vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Không phải bây giờ , Vera . | Not now , Vera . |
Bà ta cũng kiểm tra tuyến tiền liệt sao ? | Does she check the prostate too ? |
Nghe này , tôi hài lòng với cái tôi có . | Look , I 'm happy with the one I 've got . |
Và sức khoẻ của tôi còn tốt . | And my health is just fine . |
Ở đây ghi anh bị mất trí nhớ và run đầu chi . | It says here you suffer memory loss and tremors in the extremities . |
George - luật pháp yêu cầu tôi cung cấp cho anh bạn đồng hành . | George - the law requires me to give your companion the once- over . |
Tôi sẽ quay lại , và nếu con D - series của anh thất bại trong buổi kiểm tra , anh sẽ có con mới dù thích hay không . | I will be back soon , and if your D-series fails the check , you get one of these whether you like it or not . |
Dịch vụ y tế không đặt hàng nửa triệu con cho vui . | The health service has n't ordered half a million of them for fun . |
Chúng tôi sẽ tự ra về . | We 'll show ourselves out . |
Đến lượt tôi phải không ? | Is it my turn now ? |
Trò chơi kết thúc rồi , Odi . | Game 's over , Odi . |
Vậy ông muốn ăn bánh mì với mứt không , George ? | Then would you like some toast and jam , George ? |
Ông thích quả mơ . | Your favourite is apricot . |
Đây là áo khoác Mary đã mặc trong đám cưới cháu trai ông James . | This is the jacket Mary wore to the wedding of your nephew James . |
Một em bé nôn lên nó . | A baby regurgitated on it . |
Đứa con gái bé bỏng của Duncan . | Duncan 's little girl . |
Mary đã không khó chịu bởi những hành động của trẻ sơ sinh . | Mary was not upset by the infant 's actions . |
Không , bà ấy rất thích trẻ con . | No , she was nuts about little babies . |
Đi nào , con trai . | Come on , son . |
Ta không muốn con làm chập mạch máy nướng bánh mì nữa . | Do n't want you shorting out on the toaster again . |
Không phải bồ con , nếu đó là điều mà mẹ đoán . | Not my boyfriend , if that 's what you 're getting at . |
- Mẹ về đây bao lâu ? | ~ How long you back for ? |
- Thôi nào , Mats . | ~ Come on , Mats . |
Con chỉ muốn biết khi nào mẹ đi nữa thôi . | I just want to know when you 're going away again . |
Mặc dù lần này thì khác . | Although it was different this time . |
Lần này mẹ không gọi . | ~ This time you did n't bother . |
Bà mẹ của năm ! | Mother of the year ! |
Đó là việc của tôi - rõ chưa ? | That 's my job - clear ? |
Tất nhiên rồi , Laura . | Of course , Laura . |
Em xin lỗi vụ án của em tới hạn . | I 'm sorry about my case going over . |
Không có gì em có thể bào chữa cho nó . | There 's nothing I could do about it . |
Đó là lý do anh muốn thay thế em bằng thứ đó sao ? | Is that why you want to replace me with that thing ? |
Nó không phải làm việc xa nhà . | It 's not the working away . |
Anh chỉ không phải lúc nào cũng chắc em muốn về nhà đến mức nào . | I 'm just ... not always sure how much you want to come home . |
Anh biết em cần thời gian ở một mình . | I know you need time alone . |
Sau khi em mất bố mẹ lúc còn quá trẻ . | After you lost your mum and dad so young . |
2 năm qua anh không biết , Lor . | These last two years ... I do n't know , Lor. |
Anh cảm thấy bị xa lánh . | I feel ... avoided . |
Anh nghĩ Mats cũng vậy . | I think Mats does too . |
Mọi chuyện cứ đổ lên đầu em . | Things just get on top of me . |
Đó là lý do anh muốn người máy . | That 's why I want the synth . |
Để cho chúng ta thời gian . | To give us time . |
Anh không mua Anita để thay thế em , | I did n't buy Anita to replace you , |
Anh mua cô ấy để đưa em về . | I bought her to get you back . |
Nhưng em không đi đâu cả . | But I have n't gone anywhere . |
Cậu ra được chưa ? | Can you get out ? |
Rồi , tôi sẽ đến điểm hẹn trong 1 giờ nữa . | Yes , I will be at the rendezvous in an hour . |
Ở đây thật ngột ngạt . | It is sweltering in here . |
Tôi có thể giúp gì cho ngài ? | Can I help you , Sir ? |
Ai là người dùng chính của cậu ? | Who 's your primary user ? |
Tôi được sở hữu bởi công ty TNHH thực phẩm Leithridge . | I am owned by Leithridge Farm Foods Limited . |
Tôi không có người chủ trước đó , thưa ngài . | I had no previous owners , sir . |
Họ không thể nói dối , hay suy nghĩ . | They ca n't lie , or think . |
Giờ thì tại sao một người máy cần một điện thoại ? | Now why would a synth need a telephone ? |
Tôi không cô độc , Fred . | I 'm not alone , Fred . |
Nên đừng chạy , con trai . | So please do n't run , son . |
- Leo , anh muốn nghe chuyện cười không ? | ~ Leo , would you like to hear a joke ? |
Cậu ta không đến đâu . | He 's not coming . |
- Dừng nó lại . | ~ Apricot . ~ Stop it . |
- Tôi không thể tắt . | ~ I ca n't turn it off . |
Đừng vào , bố ơi . | Do n't come in , Dad . |
Matilda , Anita đây . | Matilda , it 's Anita . |
Tôi giặt đồ nhuộm . | I 'm doing a dark wash . |
Tốc độ xử lý tối đa của cô bao nhiêu ? | What 's your max processing speed ? |
Tốc độ tối đa tôi được ghi nhận là 27,39 petaflop . | The maximum speed I have recorded is 27.39 petaflops . |
Nếu có người ép xung , cô có thể lên đến 30 . | If someone overclocked , you might be able to hit 30 . |
Ép xung có nguy cơ gây thiệt hại không thể khắc phục cho vi xử lý của tôi . | Overclocking would risk irreparable damage to my processor cluster . |
Cài đặt giao thức của tôi đòi hỏi tôi có biện pháp thụ động hợp lý để tránh thiệt hại , trừ khi những biện pháp đó có thể gây nguy hiểm cho con người hay tài sản có giá trị hơn tôi . | My protocol set demands I take reasonable passive measures to avoid damage , unless those measures could endanger human beings or property more valuable than myself . |
Để nó trúng cô lần này . | Let it hit you this time . |
Như ricochet hay gì đó . | Like ricochet or something . |
Tôi không xem là một nguy cơ đáng kể , Matilda . | I do n't deem that a significant risk , Matilda . |
Tôi sở hữu cô và tôi đang nói với cô tôi muốn bắn cô . | I own you and I 'm telling you I want it to hit you . |
Anita , cho chúng tôi vài phút . | Anita , give us a minute . |
- Rớt từ điểm A xuống D môn tin học ? | ~ Gone from an A to D in computers ? |
- Kì này khó hơn mà . | ~ Got harder this term . |
Oh , thôi nào , vớ vẩn ! | Oh , come on , that 's bollocks ! |
Chúng ta đều biết con có đầu óc tuyệt vời . | We all know what an amazing mind you have . |
- Nếu con biết tự vận dụng | ~ If you apply yourself ... |
Con có thể làm gì con muốn , phải không ? | I could be anything I want , right ? |
Sẽ mất 7 năm nhưng , sau đó bố mẹ sẽ có thể biến người máy cũ thành bác sĩ phẫu thuật não trong tích tắc . | That would take me seven years but , by then you 'll be able to turn any old synth into a brain surgeon in seconds . |
Bố mẹ chỉ muốn con cố hết sức . | We just want you to do your best . |
Việc giặt đồ xong rồi . | The washing is done . |
Tôi sẽ nhận e - mail kịp thời nếu có người cần tôi . | I 'll be catching up on some e-mails if anyone needs me . |
Thanh tra Karen Voss , Lực lượng đặc nhiệm công nghệ đặc biệt . | DI Karen Voss , Special Technologies Task Force . |
Đó là chủ thiết bị sao ? | That the owner of the device ? |
Ông ấy vào đây mọi lúc . | He comes in here all the time . |
Đừng làm khó ông ấy . | Take it easy on him . |
Tiến sĩ Millican , tôi là thám tử Drummond . | Dr Millican , I am Detective Sergeant Drummond . |
- Tôi phụ trách vấn đề liên quan đến người máy . | ~ I deal with synthetic - related matters . |
- Nó là tai nạn . | ~ It was an accident . |
Vâng , nhưng , như ông có thể thấy , một phụ nữ bị thương . | Yeah , but , as you can see , a woman 's been injured . |
Tôi cần phải xem giấy phép hoạt động của ông . | I need to see your operating licence . |
Ông có nó hơn 6 năm rồi . | You 've had this one for six years . |
Đó là một kỉ lục . | That 's a record . |
Sao họ chưa nâng cấp cho ông ? | Why have n't they upgraded you ? |
Tôi không muốn có một bản nâng cấp vớ vẩn . | I do n't want a crappy upgrade . |
Cái máy này cần được tái chế . | This machine needs to be recycled , mate . |
Nó còn không thể mở lên được . | It wo n't even power up . |
Tôi có thể sửa nó . | I can fix him . |
Ý tôi là , tôi có thể đưa nó đi sửa . | I mean , I can get him fixed . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.