vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Có người bị thương , nên chúng tôi phải tiêu huỷ nó . | Someone 's been hurt , so we have to get it scrapped . |
- Đó là luật . | ~ It 's the law . |
Tôi sẽ nói ông thế này , hãy tự đưa nó về , nhưng nó phải ra đi , George . | I 'll tell you what , take him yourself , but he has to go , George . |
Nhiều lỗi được phát hiện khi khởi động . | Multiple faults detected upon start - up . |
Odi , chúng ta sẽ xem vài tấm ảnh cũ . | Odi , we 're going to look at some old photos . |
Đó là ông và tôi . | It 's you and me . |
Đó là con và Mary . | This is you and Mary . |
Lỗi đọc phân vùng file . | Error reading file partition . |
- Dữ liệu có thể đã hư . | ~ Data may be corrupted . |
Ngay sau khi ta chụp tấm ảnh này , cô ấy bị ong chích ở chân . | Right after I took this picture , she got stung by a bee on her foot . |
Giờ , thả lỏng hông . | Now , release your hip . |
Simon , cậu biết tôi nhột chỗ đó mà . | Simon , you know I 'm tickly there . |
- Ngày đẹp hay ngày xấu ? | ~ Good day ? Bad day ? |
Jill đã bước 122 bước hôm nay . | Jill walked 122 steps today . |
Thành tích tốt nhất từ khi tai nạn . | A personal best since the accident . |
Cậu ấy nghĩ em có thể bắt đầu giảm bớt thuốc chống viêm sớm thôi . | He thinks I 'm able to start reducing the anti-inflammatories soon . |
Em sẽ đi ngâm mình , mà cậu ấy đã làm gà xà lách xoài nếu anh thích . | I 'm going to have a soak , but he 's made some chicken with mango coleslaw if you fancy . |
Con rồng nói ,'Tôi buồn vì tôi muốn được như cậu , chuột à - | The dragon said , ' I 'm sad because I want to be like you , Mouse - |
nhỏ nhắn , đầy lông và ấm áp . | small and furry and warm . |
Rồi chúng ta có thể bay cùng nhau . | Then we could fly away together . |
Nhưng chú chuột nhỏ nói ,'Rồng ơi , nếu anh giống như tôi | But the little mouse said , ' Dragon , if you were like me ... |
Tôi sẽ đọc tiếp , Anita . | I 'll take over now , Anita . |
Con muốn chị ấy đọc nó ! | I want her to do it ! |
Đọc cho con là việc của mẹ . | Reading to you is Mummy 's job . |
Nhưng chị ấy không vội vàng . | But she does n't rush . |
Sắp tới lúc bố cho con đi tắm rồi . | It 's almost time for Daddy to give you your bath now . |
Con muốn chị ấy đọc hết ! | I want her to finish ! |
Sophie , đến lúc dừng lại rồi . | Sophie , it 's time to stop now . |
Con dùng xà phòng của mẹ được chứ ? | Can I use your bubbles ? |
Tôi không muốn cô chạm vào Sophie . | I do n't want you touching Sophie . |
Tôi bị cấm tiếp xúc cơ thể với một con người mà không có yêu cầu rõ ràng , được ghi lại để làm như vậy . | I 'm prohibited from initiating physical contact with a human without a clear , recorded request to do so . |
Cài đặt giao thức của tôi hiện đang đòi hỏi bất kỳ yêu cầu nào từ trẻ em dưới 12 tuổi phải được tham khảo cha mẹ hoặc người giám hộ trước khi gặp , trừ khi tôi đánh giá an toàn hoặc sức khoẻ của trẻ em có nguy cơ trước mắt . | My protocol set currently demands that any such requests from children under 12 must be referred to a parent or guardian before being met , unless I judge the child 's safety or wellbeing to be at immediate risk . |
Cô là cái máy ngu si , phải không ? | You 're just a stupid machine , are n't you ? |
- Anh ấy đã chết , phải không ? | ~ He 's dead , is n't he ? |
Tôi luôn nói cho cậu cái gì ? | What have I always told you ? |
Không bao giờ lộ bản chất thật của tôi ở nơi công cộng . | Never reveal my true nature in public . |
Không cần biết chuyện gì xảy ra với tôi . | Does n't matter what happens to me . |
Nếu họ biết cậu là cái gì , - Nó sẽ là kết thúc ? | If they knew what you were ... ~ It would be the end ? |
Cho tất cả các cậu . | For all of you . |
Ta sẽ tìm Mia . | We 'll find Mia . |
Giờ thì mạnh mẽ lên . | Now , be strong . |
Ừ , tôi sẽ có 10 phút với cô số 7 . | Yeah , I 'll have ten minutes with number seven . |
- Hey , big boy . | ~ Hey , big boy . |
- Qua đây đi , anh yêu . | ~ Come here , lover boy . |
Thôi nào , cho em xem cái | Come on , show me a ... |
Anh không đem đồ cho em sao ? | Did n't you bring me any clothes ? |
Niska , anh xin lỗi . | Niska , I 'm sorry . |
Anh không thể đưa em ra đêm nay . | I ca n't get you out tonight . |
Fred không đến điểm hẹn . | Fred did n't make the rendezvous . |
Anh có tin gì từ Mia không ? | Have you had any contact from Mia ? |
- Đã 5 tuần rồi , Leo . | ~ It 's been five weeks , Leo . |
Giờ Fred cũng đi mất , vậy em sẽ không ở đây lâu hơn nữa . | Now Fred 's gone , too , so I 'm not staying here for a second longer . |
Anh không thể đưa em đi , nhưng ở đây an toàn hơn . | I ca n't make you , but it is safer here . |
Không ai biết em thật sự là cái gì , nhưng ra khỏi đây đêm nay , thay đổi rồi , vì chỗ này trả nhiều tiền cho em . | No - one knows what you really are , but , walk out of here tonight , that changes , because this place paid a lot of money for you . |
Họ sẽ báo cáo nó . | They 'll report it . |
Nó trả về cho những kẻ săn chúng ta , và rồi em phải mất cơ hội ra đường với anh . | That gets back to the people hunting us , and then you 'd have to take your chances on the street with me . |
- Oh , cậu ta không như em hay Fred . | ~ Oh , he 's not like you or Fred . |
Cậu ta không thể tự lo cho mình . | He ca n't take care of himself . |
Cậu ta không thể giấu bản chất cậu ta . | He ca n't hide what he really is . |
Anh sẽ tìm cách để đưa em ra và ta sẽ xây dựng nhà mới ở đâu đó . | I will find a way to get you out and we 'll make a new home somewhere . |
- Không có nhà cho chúng ta . | ~ There is no home for us . |
Em đã tắt cơn đau của em | Did you turn off your pain |
- như anh nói chưa ? | ~ like I told you ? |
Niska , em làm gì vậy ? | Niska , what are you doing ? |
Niska , dừng lại . | Niska , stop it . |
Anh phải bấm nút . | You have to press the button . |
Nó cần nhiệt độ cơ thể con người . | It needs human body heat . |
Chỉ cần cố trụ thêm chút nữa . | Just hold on a little longer . |
Nó còn hơn cả bình thường . | He 's far from normal . |
Hi vọng của tôi là nó sẽ dẫn chúng ta đến những con khác . | My hope is that he 'll lead us to the others . |
- Khi nào người của tôi được kiểm tra nó ? | ~ When do my people get to examine it ? |
- Đó sẽ là điều không thể . | ~ That wo n't be possible . |
Công ty của chúng tôi đã tài trợ tổ chức của ông nhiều năm . | Our companies have funded your operation for years . |
Nguồn lực không giới hạn , quyền truy cập toàn bộ , tất cả là vì ông cam đoan có vài người máy có thể suy nghĩ và cảm nhận . | Unlimited resources , total access , all because you claim there are a handful of synthetics who can think and feel . |
Giờ ông đã tìm được một con , tôi nghĩ chúng tôi có quyền nghiên cứu nó . | Now you 've finally found one , I think we 've earned the right to study it . |
Robert , những cái máy này có ý thức . | Robert , these machines are conscious . |
Làm thế nào ông biết chúng không mô phỏng nó ? | How do you know they do n't simulate it ? |
Sao tôi biết cậu không làm thế chứ ? | How do I know you do n't ? |
Một mô phỏng sẽ không thú vị . | A simulation would be of no interest . |
Mục tiêu của ông ấy là tạo ra cuộc sống của máy móc , như cách gọi của ông ấy . | His goal was to create machine life , as he called it . |
Oh , vậy giờ chúng sống được à ? | Oh , so they 're alive now ? |
Một bản bắt chước nó , mà là lý do chúng quá nguy hiểm . | A parody of it , which is why they are so dangerous . |
Chúng chỉ là đám quái dị . | They 're just freaks . |
Cậu biết điểm kì dị là gì không ? | Do you know what the singularity is ? |
Một nhà toán học tên John von Neumann đặt ra thuật ngữ này trong những năm 1950 để mô tả thời điểm không thể tránh khỏi trong tương lai khi công nghệ vượt trội hơn chúng ta , khi nó trở nên có khả năng cải thiện và tái tạo chính nó mà không cần ta giúp đỡ . | A mathematician named John von Neumann coined the term in the 1950s to describe the inevitable point in the future when technology surpasses us , when it becomes able to improve and reproduce itself without our help . |
Đó là thời điểm chúng ta trở nên thua kém với máy móc . | It is the moment we become inferior to the machine . |
Giờ , thế giới chúng ta đang trên bờ vực của việc trở nên phụ thuộc vào lao động của người máy . | Now , our world is on the verge of becoming dependent on synth labour . |
Những người máy có thể chất không khác với bất kỳ con khác , và Elster chưa cho chúng ý thức . | These synths are physically no different to any others , and yet Elster gave them consciousness . |
Nếu nó có thể làm trên số ít , nó có thể tạo ra số nhiều . | If it can be done for the few , it can be done for the more . |
Cậu nghĩ chúng sẽ còn muốn làm nô lệ sao ? | Do you think they would still want to be slaves ? |
Đám kì dị đó là điểm kì dị ! | These freaks are the singularity ! |
Ta không thể để con bị tái chế . | I ca n't let you be recycled . |
Nó là một trò chơi sao ? | Is it a game ? |
Nó là điều mà con biết . | There 's things that you know . |
Cô ấy khóc và cười . | She cried and laughed . |
Cô ấy khóc khi tôi kéo vòi ong ra . | She cried when I pulled the bee sting out . |
Ở chỗ bác sĩ , cô ấy cười . | At the doctors , she laughed . |
Ông cũng cười , George . | You laughed too , George . |
Và Mary nói tôi có thể | And Mary said I could ... |
Ông có muốn ăn bánh mì nướng mứt không , George ? | Would you like some toast and jam , George ? |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.