vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Cô sẽ nói gì nếu tôi hỏi cô nghĩ gì về nhạc này ? | What would you say if I asked what you thought of this music ? |
Tôi sẽ nói nó rất hay . | I 'd say it 's very well played . |
Cô dựa trên điều gì ? | What do you base that on ? |
Tôi so sánh độ cao , âm sắc và giai điệu của bản phối khí với sheet nhạc mà tôi lấy qua | I compare the pitch , tonality and rhythm of the performance to the sheet music that I access via ... |
Cô có suy nghĩ gì về nó không ? | Do you think anything of it ? |
Làm mì lasagne và nói chuyện triết học với cái hộp thiếc . | Making lasagne and talking philosophy with a bloody tin can . |
Rau củ cần chế biến xong . | Those veg should be done . |
Con muốn cho Anita một nụ hôn chúc ngủ ngon ! | I want to give Anita a goodnight kiss ! |
Tôi có đủ trình độ sơ cứu - | I 'm fully qualified in first aid - |
Tôi ưu tiên rủi ro đối với an toàn của Sophie . | I prioritised the risk to Sophie 's safety . |
Sophie , con gái hư , con biết con nên cẩn thận quanh lò . | Sophie , you silly girl , you know you 're supposed to be careful around the oven . |
Lý do chính đáng nhất để làm máy móc giống con người hơn là để khiến con người ít giống như máy móc . | The best reason for making machines more like people is to make people less like machines . |
Cô gái ở Trung Quốc làm việc 11 giờ một ngày khâu bóng đá , cậu bé ở Bangladesh hít chất độc khi nó chạy lung tung trên tàu phế liệu , thợ mỏ ở Bolivia mạo hiểm tính mạng mỗi khi anh ta đi làm . | The woman in China who works 11 hours a day stitching footballs , the boy in Bangladesh inhaling poison as he breaks up a ship for scrap , the miner in Bolivia risking death every time he goes to work . |
Tất cả chúng có thể là một phần của quá khứ . | They can all be part of the past . |
Thiết bị nhân tạo giải phóng con người . | Synthetic devices free people . |
Chúng ta đối xử với con người như máy móc quá lâu . | We 've treated people like machines for too long . |
Đã đến lúc giải thoát tâm trí của chúng , cơ thể của chúng để suy nghĩ , để cảm nhận | It 's time to liberate their minds , their bodies to think , to feel ... |
Để giống con người hơn . | To be more human . |
Nhưng nhiều người sẽ lập luận rằng công việc là một nhân quyền . | But a lot of people would argue that work is a human right . |
Nếu bất cứ điều gì , công việc khó khăn cho anh ý thức tự tôn . | If anything , the hard work gives you a sense of self worth . |
Tôi nghĩ anh nên dành 1 tuần làm việc trong một cơ sở vi mạch . | I think you should spend one week working in a microchip facility . |
Vậy , tất cả chúng ta sẽ là nhà thơ hay một cái gì đó ? | So , we 're all going to be poets or something ? |
Oi , gì vậy trời , em đang xem mà ! | Oi , slag - chops , I 'm watching that ! |
- Được rồi , 2 con , về phòng đi . | ~ All right , both of you , to your rooms . |
- Con có còn 12 đâu . | ~ I am not 12 . |
- Tại sao chị luôn phải làm thế chứ ? | ~ Why do you always have to do this ? |
Chị phá hỏng mọi thứ . | You just ruin everything . |
Em nghĩ cửa sau vừa mở . | ( I think the back door just opened . |
Nếu Mattie hút thuốc lần nữa | If Mattie 's smoking again ... ) |
Em sẽ hét liên tục , rồi nó sẽ hút ở chỗ khác từng chút . | You 'll have a screaming row , then she 'll smoke somewhere else for a bit . |
Quả quýt dày có móng tay nhọn . | Fingers crossed it 's only burglars . |
Trăng đêm nay thật đẹp , cô không nghĩ vậy sao ? | The moon is beautiful tonight , do n't you think ? |
Ta sẽ không trả lại . | We 're not taking it back . |
Ta có nên sợ người máy của ta không ? | Should we be afraid of our Synthetics ? |
Hàng trăm triệu máy hoạt động trên khắp thế giới và không một trường hợp nào xác minh một người máy cố tình làm bị thương một con người . | Hundreds of millions operational across the world and not one verified instance of a Synth knowingly injuring a human . |
Mục đích duy nhất của chúng là làm cho cuộc sống của chúng ta tốt hơn . | Their sole purpose is to make our lives better . |
Chúng không có tri giác , chúng không có suy nghĩ , cảm xúc hay nhận thức . | They are n't sentient , they do n't have any thought , emotion or awareness . |
Sẽ thế nào nếu anh không tìm được cô ấy ? | What if you ca n't find her ? |
Ta sẽ tìm được cô ấy , Maxie . | We 'll find her , Maxie . |
Và cô ấy yêu tôi . | And she loves me . |
Nhưng anh có tin là một ngày nào đó ta sẽ có một người máy trí tuệ nhân tạo thật sự không ? | But do you believe that one day we will have a truly artificially intelligent Synth ? |
Mà có thể suy nghĩ và cảm nhận như con người ? | One that thinks and feels like a human ? |
Làm sao ta có thể tái tạo một cái gì đó chúng ta khó hiểu trong bản thân ta ? | How can we replicate something we hardly understand in ourselves ? |
Làm sao ta thậm chí biết ta có thành công không ? | How would we even know if we succeeded ? |
Nhưng anh thừa nhận đó là cái anh đang hướng tới mà ? | But you admit it 's something you 're working towards ? |
Hãy nghĩ về vấn đề để giải quyết trước khi ta đạt đến đó . | Think of the problems to solve before we get there . |
Cảm xúc con người là gì ? | What is human emotion ? |
Ví dụ , tình yêu là gì ? | For example , what is love ? |
Đó là cái ta sinh ra có sẵn hay nó có thể học được ? | Is it something we are born with or can it be learnt ? |
Còn cảm giác tối tăm hơn ? | What about the darker feelings ? |
Ý thức con người chưa hoàn thiện nếu không có nó . | Human consciousness is not complete without them . |
Và kí ức - của chúng ta là tưởng tượng , có thể sai | And memory - ours are subjective , fallible ... |
Nhưng làm sao anh dạy một cái máy tính cách quên ? | But how do you teach a computer to forget ? |
Nó là cái tâm trí chúng ta cần phải làm . | It 's something our minds need to do . |
Tất nhiên không rồi , chúng chỉ là máy móc . | Of course not , they 're just machines . |
BARTON : đã đặt ra một tiêu chuẩn mới ở miền trung - tây | BARTON : has set a new standard in the midwest . |
Cao đến mức mà những người bạn của chúng ta ở hai bờ đông tây cũng phải chú ý đến . | So high that even our friends on the coasts are now paying attention . |
Người đàn ông mà chúng ta vinh danh đêm nay là một người có tầm nhìn vĩ đại . | The man that we 're honoring this evening is a visionary in every sense of the word . |
Tôi đã biết cậu ấy từ khi cậu ấy còn là sinh viên tại đại học Washinton này . | I have known him since he was a resident here at Washington . |
Nếu có gì đó tôi nghe được trong một ngày làm việc , nó là :'Nhờ vào ông ấy , chúng ta có một gia đình'. | If there 's one thing I hear during the course of my day , it 's , ' Thanks to him , we have a family . |
Tôi là , ừm , một con người của khoa học . | I am , uh ... a man of science . |
Đó là lý do tại sao tôi để cho bạn tôi hiệu trưởng Scully phát biểu trong buổi tối nay . | Which is why I 'll let my friend provost Scully supply the words tonight . |
Thật đáng tiếc là tôi phải nói lời từ biệt rồi . | Most regrettably , I have to go . |
Đêm nay tôi có việc phải làm . | It turns out I 'm working this evening . |
Bill Masters vẫn chưa đặt kế hoạch để đảm bảo đứa bé ra đời vào giờ hành chính . | Bill Masters has yet to devise the baby guaranteed to arrive during business hours . |
Nhưng nhớ lời tôi này . | - But mark my words . |
Tôi cảm ơn các bạn . | But I do thank you . |
Cảm ơn mọi người đã vinh danh tôi đêm nay . | I thank you for honoring me here tonight . |
Sự hứng tình biểu thị ở khách hàng 1 và 6 xảy ra ngay tức thời . | Arousal states for clients 1 and 6 were instantaneous . |
Số 4 mất mười phút , anh ta là người chậm nhất . | 4 took ten minutes , making him the slowest . |
Số 7 hoàn toàn không hứng tình . | 7 achieved no arousal at all . |
Tôi đo được 11 phút . | I have 11 minutes . |
Ờ thì , anh là chuyên gia mà . | Well , you 're the expert . |
Khăn ăn của cô thật ra phải để trên đùi . | Your napkin actually goes in your lap . |
Lời của một người đứng trong tủ áo xem con người ta phịch nhau cả đêm . | From a man standing in a closet watching people hump all night . |
Cô nên cân nhắc viết một cuốn sổ ghi chép . | You might consider keeping a journal . |
Cô có thể tự đếm thời gian nhiều được , thậm chí là đếm trong đầu thôi . | You could time a lot of this yourself , even if it 's counting in your head . |
Anh có vấn đề gì không vậy ? | What is the matter with you ? |
Tôi không thể ở trong đó mọi đêm được . | I ca n't be there every night . |
Hiểu đúng ý vãi . | We were getting so close . |
Khách hàng số 8 , ừm | Client 8 ... uh ... |
Tôi đo được cô lên đỉnh kéo dài khoảng 9 giây . | I have your climax lasted approximately 9 seconds . |
Cô không lên đỉnh hả ? | You did n't have an orgasm ? |
- Anh hỏi thật đấy à ? | You 're serious now ? |
- Đúng , tôi hỏi thật . | Yes , I 'm serious . |
gần như tất cả họ . | Almost all of them . |
Mặc dù gần đây tôi chưa lên được lần nào . | Although I have n't checked my clipboard lately . |
S - sao một người phụ nữ lại dối về một việc như thế ? | W - why would a woman lie about something like that ? |
Tôi sẽ nói thật với anh , nhưng chỉ vì tôi thích anh và anh có vẻ thực sự công hiến cho công trình của mình , trong bộ đồ chim cánh cụt , cùng với biểu đồ và đồng hồ này nọ . | I 'm gonna be honest with you , but only ' cause I like you and you seem real dedicated about your project , in your penguin suit and all , with the charts and the timer . |
Anh thấy cô ấy chưa ? | Have you seen her ? |
Và họ đưa cô ấy vào khoa chúng ta . | And they placed her in our department . |
Ngay ở ngoài thang máy , khiến cho rất tiện lợi trong việc ngẫu nhiên đụng mặt cô ta . | Right outside the elevators , which makes it very convenient to casually run into her . |
Dù sao thì , tin đồn là cô ma mới này vừa ly dị xong . | Anyway , rumor is the new girl 's just now getting divorced . |
Chồng cũ là trưởng ban nhạc . | Ex - husband 's a band leader . |
Cô ta là ca sĩ của hắn , nên có lẽ cô ấy mong muốn một thứ gì đó ổn định . | She was his singer , so she 's probably dying for something stable . |
Anh vẫn đang tiếp tục với việc đó sao ? | You 're not still going ahead with that , are you ? |
Đang tiếp tục và chuẩn bị tiến tới giai đoạn 2 . | Going ahead and about to enter the second phase . |
Sự hỗ trợ cho công trình tăng lên mỗi ngày . | Support for the project grows every day . |
Scully dự định công bố đề xuất của tôi lên uỷ ban . | Scully is gonna present my proposal to the board . |
Trong lúc này , Tôi đang tìm kiếm tình nguyện viên . | In the meantime , I 'm looking for volunteers . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.