vi
stringlengths
9
986
en
stringlengths
9
847
Tôi nói điều này với sự tôn trọng cao nhất , Bill , thậm chí với cả thiện ý , nhưng công trình nghiên cứu này của anh sẽ sụp đổ thôi .
I say this with the greatest respect , Bill , even affection , but this study of yours is doomed .
Scully sẽ sớm chấp thuận một chuyến đi lên mặt trăng .
Scully will sooner approve a trip to the moon .
Thậm chí ông ta phải bắt đầu bằng cách nào để bảo vệ việc này trước uỷ ban ?
How will he even begin to defend this to the board ?
Ông ta không phải làm vậy đâu .
He wo n't have to .
Công trình sẽ được điều hành hoàn toàn trong bí mật .
Project 's gonna be conducted in perfect secrecy .
Trong một bệnh viên dạy học , nơi không bao giờ có ai đồn thổi .
In a teaching hospital , where no one ever gossips .
Đi xem cô nàng mới với tôi nào .
Come meet the new girl with me .
Cậu không có bệnh nhân sao , Bác sĩ Haas ?
Do you not have patients , Dr. Haas ?
Vì tôi rất sẵn lòng nhượng lại bệnh nhân của cậu cho Bác sĩ Evans nếu như cậu quá bận .
Because I will gladly reassign yours to Dr. Evans if you 're too busy .
Và tôi sẽ giữ bí mật của anh về nơi này .
And your secret here is safe with me .
Buổi phỏng vấn ông yêu cầu có vẻ như là để tuyển thư ký .
The interviews you 've requested appear to be secretarial candidates .
Nghĩa là hoặc chúng ta tuyển thêm nhân viên cho văn phòng , hoặc là tôi bị thay thế .
Now , either we 're adding staff to our office , or I 'm being replaced .
Ông có muốn làm sáng tỏ không ?
Would you care to clarify ?
Công việc đã thay đổi , cô Horchow à .
The job has changed , Miss Horchow .
Tại sao tôi lại không phù hợp cho công việc mới này ?
Why would n't I be right for this new job ?
Bởi vì tôi có một công trình nghiên cứu mới đang chờ đợi , nó yêu cầu một thư ký không , quá khắt khe .
Because I have another new study pending , one that requires a secretary not at all ... squeamish .
Tôi lớn lên trong một nông trại .
I grew up on a farm .
Tôi đã từng cắt cổ gà .
I 've beheaded chickens .
Ồ , tôi có thể tưởng tượng ra .
Oh , I can imagine .
Nhưng cô có bao giờ thấy một trong số những con gà ấy giả vờ lên đỉnh chưa ?
But did you ever see one of those chickens fake an orgasm ?
Quan trọng hơn , cô có biết tại sao phụ nữ lại giả vờ lên đỉnh không ?
More importantly , do you know why a woman would fake an orgasm ?
Bời vì đó là một trong số những câu hỏi tôi muốn nghe trả lời .
Because that 's one of the questions I hope to answer .
Công việc mới này sẽ yêu cầu ghi lại lịch sử tình dục từ những chi tiết thân mật , thẳng thắn nhất .
This new job will require taking sexual histories in intimate , explicit detail .
Và chân thành mà nói , cô trông không giống loại phụ nữ mà sẽ ăn ý với một công việc như thế .
And to be honest , you do n't seem the kind of woman that would cotton to such a task .
Tôi không chắc là loại phụ nữ nào sẽ làm .
I 'm not sure what kind of woman would .
Tôi không chắc là loại phụ nữ nào có thể ngẩng cao đầu tại nhà thờ mỗi ngày chủ nhật mà biết rằng cô ta bỏ cả tuần để nói về những chuyện dâm ô !
I 'm not sure what kind of woman could hold her head up in church every Sunday knowing she 'd spent the entire week talking smut !
Cứ đặt lên bất kỳ thuật ngữ hoa mỹ nào ông thích
Slap on whatever fancy term you like .
Tôi sẽ lên lịch cho đợt phỏng vấn đầu tiên vào sáng sớm mai .
I 'll schedule the first round of interviews as early as tomorrow .
Chỉ cần thế đã đủ để ăn mừng rồi .
That alone is cause for celebration .
Em cặp nhiệt độ chưa ?
You took your temperature ?
Đó đâu có nghĩa là em phải làm món trứng phồng đâu Lib .
That does n't mean you have to make a soufflé , Lib .
Ồ , nó là lãng mạn .
Oh , it 's romantic .
Cầu nguyện nhanh trước chứ bố nó ?
Quick prayer first , Daddy .
Làm ơn hãy mang đến cho chúng con đứa bé mà chúng con yêu thương và quý mến .
Dear lord ... please bring us the baby we already love and adore .
Ngôi nhà buồn chán , nơi không có ai đợi chờ tôi về .
Sad home , where no one is waiting for me .
Tôi có hai đứa con nhỏ đang chờ tôi về .
I have two children waiting for me .
Con của cô có thân thiện không ?
Are your kids friendly ?
Bởi vì cõ lẽ chúng sẽ thấy tội nghiệp cho tôi và mời tôi vào nhà .
Cause maybe they 'll take pity on me and invite me in .
Và tôi sẽ hiểu điều đó như là cô muốn tôi đi đi .
And I 'll take that to mean you 'd like me to shove off .
Không , thực ra , Tôi mong được biết về anh và có lẽ chúng ta thậm chí có thể trở thành bạn .
No , actually , I look forward to knowing you and maybe even becoming friends .
Đó là tất cả mà đời tôi có thể chứa đựng vào lúc này .
That 's all my life can accommodate right now .
Hẳn là tôi trông như một tên ngốc .
I must look like an idiot .
Tất cả thứ tôi có thể nghĩ tới trong lúc lái xe là được hôn em .
All I could think about the entire drive home was kissing you .
À thì bạn bè có thể hôn .
Well , friends can kiss .
Chúng ta có thể quay lại nhìn vào mắt nhau vài lần chứ .
We could look in each other 's eyes sometimes .
Cho đến khi em có thai .
Once you 're pregnant .
Cho đến khi đó , đây là tư thế hiệu quả nhất .
Until then ... this is the most effective position .
Anh nhìn thấy gì khi nhìn vào em ?
What do you see when you look at me ?
Nó cứ như thể chuyện xảy ra trong phim
It was like something out of a movie ...
Loại phim ấy ấy .
That kind of movie .
Ban đầu , tôi được nghe bài diễn văn'Chỉ là bạn thôi'.
First , I get the ' just friends ' speech .
Điều tiếp theo tôi biết , đó là cô ấy mời tôi vào nhà , và tôi được thổi kèn .
Next thing I know , she invites me in , and I get a blow job .
Tôi biết nó là gì mà .
I know what it is .
Chuyện xảy ra thật tuyệt vời !
What it is is incredible !
Đây là những bệnh nhân được bảo hiểm .
These are the insured patients .
Bác sĩ Phillips nhấn mạnh rằng những tài liệu này phải được giữ tránh xa những bệnh nhân ở theo khu , những người hay đi tự ý và thường là nghèo .
Dr. Phillips insists that these files be kept separate from the ward patients , who are walk - ins and usually poor .
Tôi cần một cuốn sách chỉ dẫn .
I need a directory .
Tôi muốn biết tên của tất cả các bác sĩ , khoa và chức danh của họ .
I need to know all the doctors ' names , their departments , their titles .
Sở thích lạ , thu nhập , tình trạng hôn nhân , sự sẵn sàng bất chấp tình trạng hôn nhân của họ .
Their quirks , their incomes , their marital status , their availability despite their marital status .
Ví dụ như , nếu tôi muốn biết về bác sĩ Haas
For example , if I wanted to know about Dr. Haas ...
Thì cô sẽ mở mục khoa sản .
You would go to obstetrics .
Anh ta là một trong những chú cún trẻ tuổi .
He 's one of the young pups .
Và sếp anh ta là ?
And his boss is ...?
Ông ta là chó đầu đàn của khoa .
He 's the alpha dog of coochie medicine .
Chúa ơi cô ấy thật gợi cảm .
It was so sexy . Jesus .
Nhưng nó có nghĩa gì chứ ?
But what does it mean ?
Thổi kèn có nghĩa gì ư ?
What does a blow job mean ?
Cậu là gì một cô gái à ?
What are you ... A girl ?
Được rồi , ai quan tâm nó có nghĩa gì và tại sao cô ấy làm vậy chứ ?
Okay , who cares what it means and why she did it ?
Mặc dù tôi có nghĩ đây là hàng hiếm vừa thanh lịch vừa thông minh và tình nguyện chuyện ấy .
Although I do think it 's the rare bird that is both elegant and smart and volunteers that kind of thing .
Tôi chỉ biết chắc chắn là tôi sẽ cưới người phụ nữ đó .
All I do know for sure is I am going to marry that woman .
Mã xanh ở phòng cấp cứu thưa bác sĩ Masters .
Code blue in the E.R. , Dr. Masters .
Khu C , đang mất máu .
C-section , bleeding out .
Vệ sinh và hỗ trợ tôi , bác sĩ Haas .
Scrub up and assist , Dr. Haas .
Anh muốn cho em thấy thứ này
I want to show you something ...
người đàn ông của em hành động đây .
Your man in action .
Cô ấy mất hơn 4,000 CC rồi Bill .
She 's lost over 4,000 cc , Bill .
Vâng , nhưng sự xuất huyết
Yes , but the hemorrhaging ...
Cô ta nằm trên bàn bao lâu rồi ?
How long has she been on the table ?
Ừm , 98 phút .
Uh , 98 minutes .
Thêm hai . 500CC .
Two more . 500 cc .
- 70 trên palp .
- MAN : 70 over palp .
Cô ấy ở khu vực người da màu .
She 's on the negro ward .
Cậu không lấy hết nhau thai ở bước đầu .
You did n't get all the placenta , for starters .
- 12 gói gạc .
- 12 gauze packs .
- Tôi đã dùng 12 rồi .
I already used 12 .
Thêm 12 cái nữa !
12 more !
Tôi sẽ giao số này trong giờ nghỉ .
I 'll deliver these on my break .
Để mấy anh đưa tin làm cho .
Let the messenger boys do that .
Chúng ta chưa gặp nhau nhỉ .
We have n't yet met .
Cô ở đây để phỏng vấn hay để làm công chuyện gì khác ?
Are you here to interview or on some other business ?
Ông cho tôi chen vào ngay được không ?
Can you squeeze me in now ?
Tôi chắc rằng nó có vẻ không chính thống , từ một ca sĩ hộp đêm thành một thư ký , nhưng tôi có thể đảm bảo , tôi rất có năng lực , biết sắp xếp .
I 'm sure it seems unorthodox , going from nightclub singer to secretary , but I - I can assure you I am very capable , organized .
- Tôi là người làm việc chăm chỉ nhất mà tôi từng biết .
- I 'm the hardest worker I know .
À thì , tôi cho rằng nó liên kết với công việc .
Well , I assume that comes with the job .
Tôi nghỉ học giữa chừng ở đại học Drury .
I was an undergrad at Drury College .
Vậy là cô tốt nghiệp cử nhân nghệ thuật ?
So you graduated with a B.A. ?
Thật ra , hôn nhân can thiệp vào trước khi tôi tốt nghiệp .
Actually , marriage interfered before I could graduate .
Nhưng tôi được tuyển vào lớp học ở trường này rồi .
But I am enrolled in classes now , here at the university .
Tôi sẽ có bằng vào cuối năm .
I 'll have my degree by year 's end .