vi
stringlengths
9
986
en
stringlengths
9
847
Cô không muốn kết hôn ư ?
You did n't want to get married ?
Chúng ta lại bàn về chồng tôi nữa sao ?
Are we talking about my husbands again ?
Vậy là có hơn một ?
So there 's more than one ?
Tôi dừng lại ở hai .
I stopped at two .
Vậy , cuộc hôn nhân đầu tiên là để can thiệp việc học .
So , the first marriage was for interference .
Cái thứ hai để ?
The second was for ...?
Tôi có một trai một gái .
I have a boy and a girl .
Tôi nghĩ chắc là trung bình , dựa theo thống kê .
I believe that 's average , statistically .
Nó có bất thường khi mà cô không cưới vì yêu trong cả hai cuộc hôn nhân không ?
Is it unusual that you did n't marry for love in either marriage ?
Ông được bao quanh bởi phụ nữ .
You 're surrounded by women .
Có lẽ ông là người biết rõ câu trả lời nhất .
Perhaps you could best answer that question .
Tôi tò mò về việc cô phải trả lời như thế nào .
I 'm curious as to what you have to say .
À thì , có thể tờ tạp chí ông đọc nói ông rằng phụ nữ cưới vì tình yêu , cái họ nghĩ là tình yêu .
Well , good housekeeping quizzes tell you that women marry for love ... what they think is love .
Nhưng tôi nghĩ rằng phụ nữ thường nhầm lẫn tình yêu với sự hấp dẫn thể xác .
But I think that women often confuse love with physical attraction .
Nhưng chúng không cần phải như thế .
But they do n't have to be .
Chúng thậm chí còn không cần có mặt cùng nhau .
They do n't even have to go together .
Tôi không nghĩ rằng tôi đã từng được nghe một người phụ nữ bày tỏ một ý kiến như vậy .
I do n't think I 've ever heard a woman express such an opinion .
Nó không phải là lý thuyết tôi có thể nói ra được trong một bữa tiệc .
It 's not a theory I trot out at dinner parties .
Tôi đoán là ông không dễ bị bối rối .
I 'm guessing you 're not easily flustered .
Người phụ nữ trong ca mổ hôm nay ấy ?
The woman in surgery today ?
Và liệu cô ấy có chết nếu như ông không can thiệp không ?
And would she have died had you not stepped in ?
Vậy thì tôi ghen tỵ với ông .
Then I envy you .
Họ rất khắt khe về giờ nghỉ .
They 're very strict about my break .
Thực ra thì là ông .
Actually , you did .
Tại sao một người phụ nữ lại giả vờ lên đinh ?
Why would a woman fake an orgasm ?
Để làm người đàn ông xuất tinh sớm hơn .
To get a man to climax quickly .
Thường là để người phụ nữ có thể trở lại tiếp tục làm những thứ cô ta thà làm còn hơn .
Usually so the woman can get back to whatever it is she 'd rather be doing .
Tôi biết là đã muộn , nhưng tôi muốn nộp đơn vào một lớp học ngay bây giờ , đưa tôi vào hệ thống , được chính thức đăng ký làm một sinh viên .
I know it 's late , but I need to sign up for classes now ... get myself in the system , officially registered as a student .
Tôi nghĩ rằng tầm quan trọng của tôi đối với môn học có thể là tự nhiên đối đầu với sự nuôi dưỡng .
I was thinking my emphasis of study could be nature versus nurture .
Tôi thấy nó rất hữu ích .
I found it very informative .
Chúng tôi không cho đó là một chuyên đề .
We do n't offer that as a major .
À thì , không hẳn là chuyên đề .
Well , not as a major , necessarily .
Nhưng nó phải nằm trong khoa về khoa học hành vi hoặc cái gì đó .
But it must fall in the department of behavioral sciences or something .
Chúng tôi không có khoa nào về khoa học hành vi .
We do n't have a department of behavioral sciences .
Bài viết đó rất thú vị .
The article was very interesting .
Nó làm cho tôi nhìn vào con của tôi bằng một tia sáng mới .
It made me look at my own children in a whole new light .
Về nhà với con mình và ngẫm xem cô thực sự muốn gì .
Go home to your children and figure out what you really want .
Khi tôi bằng tuổi cô ,
When I was your age ,
Tôi nghĩ rằng con của tôi quan trọng .
I thought my children were important .
Cô có khoa xã hội học không ?
Do you have a sociology department ?
Vậy nhờ cô ghi danh cho tôi vào khoa xã hội học như một chuyên ngành chưa công bố .
Well , then I 'd like you to sign me up in the sociology department as an undeclared major .
Tôi có hứa công bố thứ này lên uỷ ban , nhưng là trước khi tôi đọc nó .
I did promise to present this to the board , but that was before I read it .
Cậu thực sự biết nó viết gì chứ ?
You do know what 's in here ?
Tôi viết nó để công bố vấn đề này như là một nghiên cứu sinh lý học .
I wrote it specifically to showcase this as a physiological study .
Đây là chuyên dâm tục , Bill .
It 's smut , Bill .
Như truyện khiêu dâm , kích dục hay thứ gì đó đồi truỵ .
As pornography or prostitution or something equally depraved .
Ông thậm chí còn chưa cho họ xem .
You did n't even show it to them .
Bởi vì tôi sống trong thế giới thực .
Because I live in the real world .
Nơi có hàng tá thư viện miêu tả em bé được sinh ra như thế nào nhưng lại chẳng có nghiên cứu nào về việc em bé được tạo ra như thế nào .
Where there are libraries on how babies are born and not a single study on how babies are made .
Vì Chúa , chúng ta là bác sĩ mà , và tôi đơn giản chỉ muốn trả lời cho câu hỏi :
We are doctors , for Christ 's sakes , and I - I simply want to answer the question ...
Bằng cách dùng đối tượng sống lạch bạch trên giường .
By using live subjects flopping around on beds .
Được giám sát để thu thập dữ liệu sinh lý !
Monitored for the collection of physiological data !
Ôi , vì Chúa , Bill , sao cậu lại làm việc này chứ ?
Oh , for goodness ' sake , Bill , why are you doing this ?
Sự nghiệp của cậu làm cho mọi bác sĩ trong bệnh viện này ghen tỵ .
Your practice is the envy of every doctor in this hospital .
Họ tuyệt vọng tìm sự cứu giúp .
They 're desperate for help .
Ông có biết tôi phải đưa ra những lời khuyên gì không ?
Do you know what advice I have to offer ?
Ly dị đi , quen với chuyện đó đi , hoặc ngoại tình .
Get a divorce , get used to it , or cheat .
Để bác sĩ tâm lý lo chuyện đó .
Let psychiatrists help those women .
Nó chả phải nội khoa !
It 's not medicine !
Nó là nội khoa , và tôi đã nhìn thấy rất xa về phía trước , tôi là người duy nhất nhìn thấy .
It is medicine , and I am so far out in front of it , I 'm the only one who sees it .
Tôi muốn ghi tên mình lên vùng đất chưa khám phá .
I want to make my name in uncharted territory .
Tôi muốn có giải Nobel .
I want a Nobel Prize .
Vậy cuộc thảo luận này kết thúc .
Then this discussion is over .
Cuộc nghiên cứu này sẽ không bao giờ được xem như khoa học nghiêm túc , và cậu sẽ bị gán mác kẻ biến thái .
This study will never be seen as serious science , and you will be labeled a pervert .
Cậu có thể cảm ơn tôi sau này vì đã cứu cậu khỏi bản thân mình .
You can thank me later for saving you from yourself .
Buổi diễn của Ed Sullivan .
The Ed Sullivan Show .
Tưởng tượng mẹ em sẽ nói gì nếu bà ấy có thể xem anh chàng này .
Imagine what my mother would say if she could see this boy .
Bữa tối ở trong bếp mà .
Your dinner 's in the warmer .
Đổ hết vào bồn rửa đi .
Slide it all in the sink .
Tối nay anh muốn một cốc Martini .
I want my Martini shaken by Vito tonight .
Scully từ chối công bố nghiên cứu của anh .
Scully refuses to present my study .
Cái mà về phản ứng của cơ thể người với những kích thích vật lý khác nhau .
It 's about how the human body responds to ... various physical stimuli .
Đừng bắt anh giải thích bây giờ .
Do n't make me explain this now .
Anh muốn uống một ly , rồi anh muốn một ly nữa , rồi
I want a drink , then I want another drink , then ...
Nhưng em nói đo được nhiệt độ cực đại vào đêm qua mà .
But you said your basal temp spiked last night .
Nghĩa là đang giữa chu kỳ , chứ không bắt đầu cái mới .
That puts you mid-cycle , not starting a new one .
Nhưng nếu em không được theo dõi chính xác
But if you do n't correctly monitor ...
Thật mệt mỏi khi cảm giác được sự thất bại trong việc chúng ta muốn thành công nhất .
So tired of feeling like a failure at the one thing that we want most .
Hai năm , chẳng có gì .
Two years , and nothing .
Sao em không thể có con ?
Why ca n't I have a baby ?
Sao em không thể cho chồng em một đứa con ?
Why ca n't I give my husband a child ?
Vợ tôi sẽ đến vào tuần sau .
My wife is coming in next week .
Chúng tôi thống nhất cô ấy sẽ tham gia thử nghiệm thụ tinh bằng cầu tụ .
We 've decided she 'll join my cervical - cap trial .
Chúng ta thành công lớn với cách này , và tôi sẽ cảm kích nếu cô giúp chúng tôi trong quá trình làm thủ tục .
We 've had great success with it , and I 'd appreciate it if you help us through the admissions process .
Tôi có thể tưởng tượng được rằng hiếm muộn rất căng thẳng .
I can imagine infertility is very stressful .
Đối với Libby , đúng là thế thật .
For Libby , it is , yes .
Ông thì không sao ?
But not for you ?
Cơ quan sinh sản của Libby không phù hợp thai nghén , khiến cô ấy rất căng thẳng .
Libby has a reproductive tract incompatible with conception , which is stressful for her .
Và chắc hẳn đó là lý do khiến việc hiếm muộn xảy ra đồng thời khiến mọi chuyện trở nên chán ngắt và phiền phức .
And it 's certainly no secret that infertility is distracting while at the same time being endlessly tedious and annoying .
Dù sao thì , tôi đã giúp rất nhiều cặp đôi thụ thai .
Anyway , I 've helped so many other couples conceive .
Có vẻ như không thể có chuyện tôi không giúp vợ mình được .
It seems impossible I ca n't help my own wife .
Vâng , hẳn là thế .
Yes , it does seem unlikely .
Dù sao thì , ca làm của tôi kết thúc vào một tiếng trước .
- Anyway , my shift ended an hour ago .
Nhưng đừng quá quen với giờ giấc thông thường tại nơi này .
But do n't get too used to regular hours in this office .
Tôi đã cảnh báo cô ấy anh là sếp kiểu chủ nô rồi .
I warned her you 're a slave driver .
Tôi không bận tâm làm việc muộn .
I do n't mind the long hours .
Tôi chỉ cần báo trước để có thể sắp xếp thời gian cho con tôi thôi .
I just need some warning to make arrangements for my children .
Nhưng anh chưa bao giờ làm như thế trước đây .
But I 've never done that before .
Vậy anh làm thế lại với em đi .
Then you do the same thing to me .
Họ dạy anh điều đó ở trường y à ?
Is that what they taught you in medical school ?