vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Anh thấy trường học không giúp gì nhiều vào lúc này . | I 'm not finding school very helpful right now . |
Nó còn gợi cảm hơn . | This is even sexier . |
Im đi , Ethan . | Shut up , Ethan . |
Em là tạo vật xinh đẹp nhất mà anh từng được thấy . | You are the most beautiful creature I have ever seen . |
Họ đang nghĩ rằng ,'sao bà ta không ở trong khu cho người da đen ? | They 're thinking , ' Why is she not in the negro ward ? |
Bà không ở trong khu đó vì tôi chuyển bà qua đây . | You 're not in the negro ward because I moved you here . |
Đây là nơi bà được chăm sóc tốt nhất . | This is where you 'll get the best care . |
Bà sẽ có đứa khác thôi . | You 'll have another . |
Họ nói với tôi là không thể . | They told me I ca n't . |
Bà May , bây giờ tôi là bác sĩ của bà . | Mrs. May , I 'm your doctor now . |
Và khi tôi nói rằng tôi sẽ làm việc không ngừng nghỉ , cho đến khi bà rời bệnh viện này với một đứa bé trên tay , thì đó là điều tôi sẽ làm . | And when I say I will work day and night until you leave this hospital with a baby in your arms , that 's what I will do . |
Tất nhiên là em không thú nhận em không biết cái cầu tụ là cái gì . | Of course , I did n't admit I have no idea what a cervical cap is . |
Nó là một dụng cụ được chính ông Masters phát minh ra . | It 's a device Masters invented himself . |
Về cơ bản nó là một cái mũ cao su thu thập tinh trùng vô dụng và đặt nó ngay tại cổ tử cung . | It 's basically a- a rubber cap that takes dud sperm and places it right against the cervix . |
Tinh trùng'vô dụng'? | Dud ' sperm ? |
Hoặc trong trường hợp của Masters thì , không có tình trùng . | Or in Masters ' case , no sperm . |
Đa số nam giới tham gia việc nghiên cứu đều có tỷ lệ tinh trùng thấp . | Most of the men in the study have a low sperm count . |
Của Masters là gần bằng không . | Masters ' is close to zero . |
Ông ta nói với em là . | He told me himself . |
Vợ ông ấy mới là người có vấn đề . | His wife is the one with the problem . |
Không có ý đụng chạm đâu . | Do n't take it personally . |
Ý anh là , anh mến Bill . | I mean , I love Bill . |
Ông ấy dạy anh rất nhiều . | He 's taught me so much . |
Đấu tranh cho anh được làm thành viên . | Championed me as a resident . |
Không thể có chuyện Bill Masters vĩ đại lại thú nhận việc ông ta bắn đạn rỗng . | There is no way the great Bill Masters is going to admit he 's shooting blanks . |
Anh xem trộm hồ sơ của ông ấy . | You looked in his file . |
Nó để ngay đó , | It was right there . |
Em nói chúng ta sẽ chỉ là bạn . | I said that we 'd be friends . |
Và em thực sự muốn vậy . | And I meant it . |
Không đâu , nó chỉ là | No , it would just be ... |
Nó sẽ gây hoang mang cho con của em và khó xử cho chúng ta nếu anh ngủ lại qua đêm . | It would be confusing for my kids and awkward for us if you stayed . |
Vậy là anh không được ở lại qua đêm . | So I 'm not spending the night . |
Em đá anh ra ngoài . | You 're kicking me out . |
Em sẽ pha cà phê cho anh về . | I can make you coffee for the road . |
Không phải như là tôi ép cô ấy . | It 's not like I pressure her into it . |
- Thật ra , cô ấy ép tôi . | - In fact , she pressures me . |
- Thật đáng thương cho cậu . | How traumatic for you . |
Sẹo mô trên thành phía trước . | Scar tissue on the anterior wall . |
Hoặc trong kỳ trăng mật , tôi đoán vậy . | Or on your honeymoon , I 'm guessing . |
Không có nghĩa là tôi đã từng ngủ với gái bán hoa , nhưng | Not that I 've ever been with a prostitute , but ... |
Bà May cần tôi giúp . | Mrs. May needs my help . |
Bà May muốn có con và , theo cái này , tôi cho rằng cơ hội là 10 % . | Mrs. May wants a baby and , off this , I 'd put her chances at 10 % . |
Anh có thể xoá bỏ thương tổn bằng cách phẫu thuật . | You might be able to remove the lesions surgically . |
Bill à tôi yêu cô ấy rồi . | Bill , I 'm in love with her . |
Tôi làm ông tơ tệ lắm . | I 'd be a terrible cupid . |
Nhưng anh gặp'Gini'mỗi ngày mà . | But you see ' Gini ' every day . |
Anh có thể nói tốt cho tôi vài câu . | Maybe you could put in a good word for me . |
Để chúng ta cùng trông như 2 thằng bé 12 tuổi à ? | So we can both look like we 're 12 ? |
Tôi điên loạn vì cô ấy , nhưng cô ấy đang giết chết tôi . | I am crazy about her , but she 's killing me . |
Ý tôi là , cô ta muốn gì chứ ? | I mean , what is it she wants ? |
Người phụ nữ cậu ngủ cùng đêm qua muốn gì ư ? | What does the woman you 're sleeping with want ? |
Đến cả bí ẩn cuộc sống cũng chả thể sánh nổi với điều ẩn ý sâu thẳm của câu hỏi đó đâu . | The riddle of life itself ca n't come close to the unfathomable mystery of that question . |
Chúng ta bắt đầu bằng việc điền mẫu khảo sát . | We start with the intake forms . |
Thủ tục sẽ làm sau . | The procedure itself comes later . |
Cưới Bill đôi khi có cảm giác như là khán giả xem thể thao . | Being married to Bill can often feel like a spectator sport . |
Ý tôi là cứ gây sự chú ý dù muốn hay không . | I - I just mean you attract attention whether you want to or not . |
Khu vườn trong khuôn viên khá đẹp đấy . | The garden in the courtyard is nice . |
Chúng ta có thể ngồi như hai người bạn , cùng điền vào mẫu . | We can sit there , like two girlfriends , fill out the forms . |
Không ai hỏi không ai trả lời cả . | No one will be the wiser . |
Có tạp chí , có gối . | There are magazines , a pillow . |
Cô Johnsons , cô thật tử tế . | You 've been so kind , Mrs. Johnson . |
Tôi sẽ nói với chồng rằng cô là vũ khí bí mật mới của ông ấy . | I 'll tell my husband you 're his new secret weapon , Gini . |
Bác sĩ muốn tôi là bệnh nhân cuối cùng tối nay . | The doc wanted me to be the last one in tonight . |
Tôi thấy rằng cô đã bắt đầu điền vào mẫu đơn . | I see you 've started on the intake forms . |
Ừ , chỉ có tên và địa chỉ . | Uh , only the name and address stuff . |
Mấy cái kia , cô điền đi . | The other questions , you can answer . |
Mấy câu còn lại là lịch sử bệnh lý của cô . | The other questions are your medical history . |
Vậy tôi đọc còn cô viết nhé ? | How about I talk and you write ? |
Nghĩa là , cô đã cố gắng có thai được bao lâu rồi ? | Meaning , how long have you been trying to get pregnant ? |
Cô đã từng có thai chưa ? | Have you ever been pregnant ? |
Cô có từng bị sẩy thai không ? | Do you have a history of miscarriages ? |
Tôi đã ba lần giải quyết vấn đề thai nghén , nếu cô hiểu . | I 've had three pregnancies taken care of , if you follow . |
Hai năm trước , tôi đã đi thắt ống dẫn trứng . | Two years ago , I had my tubes tied . |
Hãy đưa cô Dimello vào phòng 5 . | Please put Miss Dimello in room 5 . |
Báo bác sĩ Haas gặp tôi trong phòng xét nghiệm . | Tell Dr. Haas to meet me in my examining room . |
Cái mũ cầu nhỏ , nhưng đôi khi cho vào sẽ khá khó chịu . | The cap is small , but sometimes fitting it can be uncomfortable . |
Nhói một cái , giống như vậy . | A sharp pinch , apparently . |
Anh hãy nói với em khi nào xong . | Well , you 'll tell me when it 's over . |
Anh không phải là người làm . | I wo n't be the one fitting it . |
Nội quy bệnh viện không cho phép chữa trị cho người nhà . | It 's against hospital protocol to treat a family member . |
Từ khi nào mà anh để ý đến nội quy thế ? | Since when do you care about protocol ? |
Anh để em làm theo luật để anh có thể phá bỏ nó . | I let you follow the rules so I can break them . |
Cẩn thận việc làm em trở thành người buồn chán . | Careful about making me the boring one . |
Em là người mạnh mẽ mà Lib . | You 're the tough one , Lib . |
Anh nghĩ chúng ta biết thế từ lâu rồi . | I think we learned that long ago . |
Vậy là cậu được nhận vinh dự này à , Ethan . | This must mean you 're doing the honors , Ethan . |
Ở lại một lát , được không , bố nó ? | Stay for a minute , ca n't you , Daddy ? |
Anh có bệnh nhân đang chờ , nhưng lát anh sẽ vào thăm em . | I have a-a patient waiting , but I - I 'll check in on you later . |
Không ai thay thế được chồng chị . | No one can replace your husband . |
Nhưng em đã làm việc này nhiều lần rồi , mà cho đến nay , chưa ai phàn nàn đâu . | But I have done this many times , and so far , not a single complaint . |
Tôi đoán tôi là con chuột bạch đầu tiên . | Guess I 'm your first guinea pig . |
Con chuột bạch đầu tiên của tôi ở năm hai của trường y . | My first guinea pig was year two of medical school . |
Nhưng đúng , cô là đối tượng người đầu tiên vào ngày đầu tiên của nghiên cứu mới của tôi . | But , yes , you 're my first human subject on day one of my new study . |
Rất cảm kích rằng cô đã tới . | I appreciate your coming . |
Mẹ tôi luôn bảo đời tôi sẽ kết thúc trên chiếc ghế điện . | My mother always said I 'd end up in the electric chair . |
Có lý do mà người Pháp gọi nó là'la petite mort . | There 's a reason the French call it ' la petite mort . |
Có đủ mọi thứ cần thiết chưa ? | We got everything we need ? |
Cô không nói gì về vụ máy rung . | You said nothing about a vibrator . |
Đây là lý do tôi bảo ông đi kiếm bạn tình đi . | This is why I keep telling you why you need a female partner . |
Ít nhất thì ông phải có vài cuốn tạp chí chứ ? | Do you at least have any magazines ? |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.