vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Trên thực tế , với Helen . | With Helen , in fact . |
Helen là người tình của tôi . | Helen is my lover . |
Thế , người tình của ông là ai ? | So , who 's your lover ? |
Ông hẳn phải yêu ai đó . | You must love somebody . |
- Đó là câu trả lời à ? | That 's an answer ? |
Đó là đời sống riêng của tôi , nó không thú vị đối với cô hay bất cứ ai đâu . | That 's my personal life , which is of no interest to you or anyone else . |
Để tôi lấy mấy cuốn tạp chí . | I 'll get those magazines . |
Cô Dimello là bệnh nhân . | Miss Dimello is a patient . |
Tôi đã học rằng không được phán xét . | I learned long ago not to judge . |
Nhưng tôi mến vợ anh ấy . | But I do like your wife . |
Và cô ấy đang ở cuối sảnh chịu đựng việc chữa trị , và đó là lý do mà chuyện này làm cho ông có vẻ vô tâm , nếu tôi nói thẳng . | And she is down the hall enduring infertility treatments , which is why this all does seem a bit insensitive on your part , if I may be so blunt . |
Lần sau nếu cô có lỗ mãng , cô hãy ráng lỗ mãng cho đúng . | Next time you 're blunt , you might also try being right . |
Tôi thuê cô vì tôi cần một trợ lý và bởi vì tôi cho rằng cô có tài cho công việc này . | I hired you because I need an assistant and because I suspect you might have a gift for the work . |
Nghĩa là , nếu cô không thoải mái với việc tôi đang làm , cứ nói , và tôi sẽ sắp xếp lại . | That said , if you 're uncomfortable with what I 'm doing here , speak now , and I can make other arrangements . |
Tôi không biết ông đang làm gì cả . | I 'm not sure what it is you 're doing . |
Tôi đang mắc dây đo cho cô Dimello để đo mạch , nhịp tim và sóng não cô ấy để làm sáng tỏ cho bệnh nhân của tôi , và cho toàn thể cộng đồng , chuyện gì xảy ra với cơ thể khi được kích thích tình dục và đạt cực khoái . | I 'm wiring Miss Dimello to monitor her pulse , heart rate , and brain waves to illuminate to my patients , and to the general community , what happens to the body during sexual stimulation and orgasm . |
Những tờ tạp chí này là để kích thích , bởi vì theo như tôi biết thì cô Dimello thích nữ giới , điều mà , thành thật mà nói , làm tôi quan tâm bời vì nó có thể làm thay đổi mọi dữ liệu của tôi . | The magazines are to help with the stimulation part , because unbeknownst to me , Miss Dimello prefers women , which , to be frank , concerns me because it may , in fact , throw off my data . |
Tại sao nó lại làm thay đổi dữ liệu ? | Why would it throw off your data ? |
Đó là một trong số những câu hỏi tôi muốn có câu trả lời . | That is one of the many questions I hope to answer . |
Nhưng bởi cô ấy là đối tượng duy nhất , có nghĩa rằng , tôi không có lựa chọn nào khác , mà phải theo cô ta thôi . | But as she is my only subject , it really means I have no choice , whatever her orientation . |
Vậy cô có hứng thứ với công việc này hay không ? | So are you interested in the job or not ? |
Tôi không rõ lắm về tại sao ông chọn tôi . | I 'm not sure why you chose me . |
Mặc dù vậy tôi không có bằng đại học hoặc biết một thứ gì về sinh học hay giải phẫu . | Even though I do n't have a college degree or know anything about biology or anatomy . |
Nếu ông chọn một nữ bác sĩ , cô ta sẽ biết sẵn mấy cái này . | If you picked a female M.D. , she 'd know all of this already . |
Một nữ bác sĩ sẽ không bao giờ đánh liều sự nghiệp của mình vào một nghiên cứu rủi ro như này . | A woman doctor would never jeopardize her career on such a risky subject . |
Nghiên cứu này không được chấp thuận . | The study is not approved . |
Sự nghiệp của tôi đang lâm nguy . | My career is in jeopardy . |
Nhưng tôi vẫn tiếp tục . | I 'm going ahead anyway . |
Tôi có thể giúp thế nào ? | How can I help ? |
Nhưng ông ấy hẳn phải cho cô biết chi tiết . | But he must have given you the details . |
À , thì có . | Well , he did . |
Nhưng nó là tối mật . | But it 's confidential . |
Ông ấy nói tôi chỉ có thể nói ra với những phụ nữ chấp nhận tình nguyện . | He said I could only talk about it with women who were willing to volunteer . |
Tình nguyện làm , làm gì ? | Volunteer for ... for what ? |
Những thứ chúng ta đã luôn nghi ngờ nhưng chưa hề được chứng tỏ một cách khoa học . | Things that we 've always suspected but never had proven scientifically . |
Một thế giới mới sắp được chúng ta mở ra . | It 's a whole new world that we 're opening up . |
Rất thú vị , đặc biệt đối với phụ nữ . | Very exciting , for women especially . |
Nó có thể là đổi mới lớn nhất cho đời sống phụ nữ từ khi có quyền bầu cử . | It will probably be the biggest change to women 's lives since the right to vote . |
Hai trang đầu và trang cuối , được chứ ? | The first two pages and the last one , okay ? |
Tình nguyện viên mới sẽ bắt đầu vào sáng mai . | Our new volunteer starts tomorrow . |
Tôi thấy thật may mắn rằng ông xếp được lịch cho tôi . | I just feel lucky you could fit me in at all . |
Gini bảo tôi là có một danh sách dài tình nguyện viên . | Gini told me there is quite a waiting list for volunteers . |
Còn về cách chúng ta tiến hành hôm nay , chúng ta phải bỏ qua một số luật lệ . | As to how we 'll proceed today , it 's important to go over some ground rules . |
Gini đã giải thích hết với tôi rồi . | Gini already explained them to me . |
Khi nhìn vào dữ liệu , sẽ thấy được một chân dung rõ ràng về chuyện xảy ra với cơ thế đối tượng . | When you look at the data , you get a very clear picture of what 's happening to the subject physically . |
Nhưng nếu ông muốn trả lời một câu hỏi như | But if you want to answer a question like , |
Cảm giác của phụ nữ ra sao khi đạt cực khoái ? | How does an orgasm feel for a woman ? |
Không dễ để thấy được nó qua số liệu . | it 's not so easy to see it in the numbers . |
Giống như cố tả muối cho người chưa bao giờ nếm thử muối vậy . | It 's like trying to describe salt to someone who 's never tasted salt . |
Tôi đã nếm muối . | I 've tasted salt . |
Nhưng không phải theo cách mà tôi nếm . | Not the way I 've tasted salt . |
Phụ nữ cảm giác thế nào khi đạt cực khoái ư ? | How does an orgasm feel for a woman ? |
Thứ đầu tiên chúng ta thu lại là mô ở đây . | First thing we retract is this tissue here . |
Đây là màng nối . | This is the omentum . |
Khi xử lý xong , chúng ta chuyển đến cái được gọi là ống dẫn nước tiểu . | Once that 's secured ... we move to what 's called the vesicouterine fold . |
Chúng tôi biết nó gọi là gì mà Bill . | We know what it 's called , Bill . |
Tôi thu lại ống dẫn nước tiểu để làm lộ ra thứ sáng màu , hình trái cam ở đây , chính là tử cung . | I retract the vesicouterine fold to expose this shiny , grapefruit - sized mass here , which is the uterus . |
Hết tiết học chưa vậy ? | Is that the end of the lesson ? |
Nghe lén phòng xét nghiệm của chúng tôi . | Listening to our exam room . |
Có một số lời đồn về chuyện xảy ra ở đây . | There 's some money trading hands about what 's going on in there . |
- Không rõ là cô có biết không . | - I do n't know if you knew that . |
Tôi nghĩ có lẽ đang có một thợ trang trí trong đó , dịch chuyển đồ đạc . | I think maybe a decorator is in there now , moving furniture . |
Nếu tôi có thể làm cái máy quay đủ nhỏ , nó sẽ cho phép người xem chứng kiến được theo thời gian thực . | If I can make the camera small enough , it 'll allow the viewer to actually witness it in real time . |
Nhưng ông có thể thay đổi kích cỡ của thiết bị này không ? | But can you vary the size of the device ? |
Vì nó trông khá to . | Because this looks big . |
Và nhiều phụ nữ có thể chứa được cái to tốt hơn nhiều so với người khác . | And some women can accommodate big much better than others , of course . |
Tôi tưởng chúng ta đã gác chuyện này lại trên giường rồi . | I thought we put this matter to bed . |
Đây là công việc tôi làm vào giờ nghỉ . | This is work I 've been doing on my own time . |
Một sở thích ngoài giờ , giống như ráp mô hình hay đan len chắc . | An extracurricular hobby , like model building or macramé . |
Bill , tôi bảo không thì nó có nghĩa là không . | Bill , I said no . I meant no . |
Đoạn nào trong đó cậu không hiểu ? | What part of that do you not understand ? |
Đoạn mà vẫn tin ông là nhà khoa học . | The part that still believes you 're a scientist . |
Những thứ tôi yêu cầu chỉ là ông bỏ cái mác quản lý đi trong năm phút thôi . | All I am asking is that you take off your management hat for five minutes . |
Để tôi cho ông thấy những thứ mà một khoa học gia đích thực sẽ liều chết để xem . | Let me show you what any real scientist would kill to see . |
Chúng tôi gọi nó là'Ulysses', dựa trên bộ phim của Kirk Douglas có tên khổng lồ một mắt . | We call it ' Ulysses , ' after the Kirk Douglas movie with the giant cyclops . |
Nó hỗ trợ cả việc kích thích . | It even assists with stimulation . |
Tôi không thích chuyện sắp xảy ra đâu . | I do n't like where this is going . |
Tôi tự tay thiết kế ulysses , sử dụng ánh sáng lạnh cùng với một cái máy quay nhỏ gắn bên trong . | I designed Ulysses myself , using cold - light illumination and with a miniature camera lens attached inside . |
Ai đang sử dụng nó ? | Who else is doing this ? |
Ai sẽ dùng nó trong năm năm tới ? | Who will be doing it in five years ? |
Tôi không nghĩ đây là ý tưởng hay . | I do n't think this is a good idea . |
Nó sẽ như những lần trước thôi mà . | It 'll be just like all the other times . |
Ngoại trừ việc hiệu trưởng của trường đại học này ngồi nhìn tôi . | Except the provost of the entire university will be watching me . |
Ông ấy không nhìn cô . | He 's not watching you . |
Ông ấy nhìn vào khoa học . | He 's watching science . |
Chỗ ngồi đẹp nhất nhà . | Best seat in the house . |
Giờ thì , bệnh nhân tự điều khiển ulysses . | Now , the patient controls Ulysses herself . |
Việc duy nhất ông phải làm là dựa gần vào , như này , để có được cảnh nhìn tốt nhất qua ống kính . | The only thing you have to do is lean in close , like this , so you get the best possible view through the lens . |
Nhưng đừng gần quá , sẽ bị chọc vào mắt đấy . | But not too close , or you 'll get poked in the eye . |
Tưởng tượng ông là Edmund Hillary rời nơi cắm trại . | Just think of yourself as Sir Edmund Hillary leaving base camp . |
Bắt đầu đi , J ... | Whenever you 're ready , J... |
À thì , nó là một kỳ công rõ rệt . | Well , it 's a remarkable feat . |
Đó là lý do đến lúc đưa nó ra công chúng rồi , Barton . | Which is why it 's time to go public , Barton . |
Đến lúc đưa đề xuất này lên uỷ ban . | Time to submit this proposal to the board . |
Một nghiên cứu mà có một phụ nữ khoả thân xài một cái dương vật giả ! | A study where a naked woman mounts a mechanical phallus ! |
Nó không chỉ là công nghệ . | It 's not just the technology . |
Chúng ta đã bóc trần được nhiều lý thuyết , lại còn lập đồ thị về những giai đoạn trong giao phối ... có bốn giai đoạn . | We 've already debunked many established theories , plus charted clear - cut stages of sexual response ... four in all . |
Chúng ta bắt đầu thấy rằng một số phụ nữ có thể đạt nhiều lần cực khoái . | We 're starting to see that some women are capable of multiple orgasms . |
Sao thư ký của cậu cứ nói chuyện với tôi vậy ? | Why does your secretary keep talking to me ? |
Tôi đã cho cậu câu trả lời rồi . | I already gave you my answer . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.