vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Không phải là câu trả lời mà tôi chấp nhận | It 's not an answer I can accept . |
Tôi đã kiếm cho bệnh viện này cả một gia tài . | I 've made this hospital a fortune . |
Lượng bệnh nhân tăng gấp 3 lần . | Our patient base has tripled . |
Chúng ta đứng nhì trên toàn quốc . | We 're ranked second in the country . |
Những người quyên góp viết séc không kịp , phần lớn là nhờ có tôi . | Our donors ca n't write checks fast enough , in large part because of me . |
Tôi đưa chúng ta đến vị trí như bây giờ . | I got us to where we are now . |
Và công trình nghiên cứu này , đây là hướng chúng ta sẽ đi . | And this study , this is where we 're going . |
Nhưng nếu ông không hỗ trợ tôi làm , làm rực sáng con đường đó , thì tôi sẽ kiếm một bệnh viện nào đó có thể . | But if you wo n't support me in ... in blazing that trail , then I 'll find another hospital that will . |
Cậu đang chơi một trò chơi nguy hiểm . | Dangerous game you 're playing . |
Ồ , đây không phải trò chơi . | Oh , it 's not a game . |
Tôi cần một câu trả lời ngay ngày hôm nay . | I need an answer by the end of today . |
Ông ta sẽ không gọi đâu . | He 's not gonna call . |
Ethan , em xin lỗi . | Ethan , I 'm sorry . |
Em còn chưa thay đồ . | You 're not even dressed yet . |
Em có định đi không hả ? | Is this about the NICU benefit ? |
Vì Chúa , Ethan , đi trước đi . | For God 's sake , Ethan , go ahead . |
Gini có thể đi cùng Libby và tôi sau . | Gini can come with Libby and me later . |
Libby cho tôi đi nhờ hai lần trong tuần này rồi . | Libby 's had me over twice this week . |
Tôi khá chắc là chị ấy thích ở một mình . | I 'm sure she 'd like time alone . |
Còn tôi thì muốn có một cuộc hẹn . | And I would like a date . |
Nên anh có thể đợi thêm 15 phút nữa . | So I can wait another 15 minutes . |
Chúng tôi còn ít nhất một tiếng nữa mới xong . | Well , we have another hour here at least . |
Tôi tưởng cô xong chuyện đó rồi mà . | I thought you 'd broken that off . |
Cô biết chứ , đây không phải là nghiên cứu thận , việc mà có thể vượt qua vài chuyện rắc rối của xì - căng - đan nội bộ . | You know , this is not research into kidney disease , which might survive some incident of inner-departmental scandal . |
Nên thậm chí chỉ một tí ti không thích hợp cũng có thể làm trật đường ray toàn bộ công việc của chúng ta . | So even a hint of impropriety could derail all our work now , everything that 's to come . |
Tôi hiểu là ông đang bực mình về việc Scully . | I understand you 're upset about Scully . |
Tôi không nói về việc Scully ! | I 'm not talking about Scully ! |
Giờ nhé , cho rằng tất cả mọi bảo tàng trên thế giới đều chứa đựng nghệ thuật được tạo ra từ sự thúc đẩy cơ bản này , áng văn tuyệt hảo nhất ... nốt nhạc đẹp đẽ nhất . | Now , given that every museum in the world is filled with art created from this basic impulse , the greatest literature ... the most beautiful music . |
Em rất vui khi nghe tin anh với Barton làm lành . | I 'm just so happy that you and Barton made up . |
Cũng chẳng phải ngọt ngào gì , nhưng Bill có thể trở nên rất thuyết phục , như chị biết đấy . | It was n't exactly valentines and roses . But Bill can be very persuasive , as you know . |
Thì tôi thuyết phục cô ấy cưới tôi mà . | I persuaded her to marry me . |
Và giờ tôi đang thuyết phục cô ấy tìm chút sâm - panh để chúng ta ăn mừng . | And now I 'm persuading her to find some champagne so we can celebrate . |
Để em đi với chị , Lib . | I 'll go with you , Lib . |
Một ngày tuyệt đẹp . | It 's a good day . |
Tôi đâu cần phải lộ ý định . | I do n't have to show my hand . |
Tôi đã hỏi chuyện về Langham . | I 've been asking around about Langham . |
Anh ta đã có vợ , nhưng vẫn nhiều nhân tình . | He 's married , but he 's also had affairs . |
Có lẽ tôi nên nói chuyện với anh ta . | Maybe I should talk to him . |
- Langham là bác sĩ . | Langham 's a doctor . |
Tôi đã luồn lách được với ông cơ mà . | I insinuated my way in with you easily enough . |
Cô quên là tôi chọn cô cho công việc này à . | You 're forgetting that I picked you for this job . |
Nếu ông muốn tự nhủ với bản thân như thế . | If that 's what you need to tell yourself . |
Để xem ông có kéo anh ta ra khỏi vợ được không . | See if you can get him away from his wife . |
Tôi sẽ gặp ông sau . | I 'll find you later . |
Và rồi cô sẽ phải nằm đó , cô biết đó , với chân banh ra đến mang tai , mọi thứ hoàn toàn phơi ra hết . | And then you have to lay there , you know , with your legs up around your ears , everything completely exposed . |
Đau lắm , như bị chuột rút , có điều tệ hơn . | It hurts , like cramping , only worse . |
Họ lấy máu của tôi nhiều đến mức một cái ven của tôi bị hư . | They 've taken my blood so many times , one of my veins has collapsed . |
Lib à , mọi cơn đau , đều sẽ đáng giá cả . | Lib , all of the pain , it will all be worth it . |
Tôi nghĩ anh ấy cần hơn là tôi . | I think he needs it more than I do . |
Ý tôi là , không phải mấy cái vụ chọc thúc này nọ , nhưng là đứa bé . | I mean , not the poking and prodding , of course , but the baby . |
Có một nguời vợ để dựa vào , tôi nghĩ vậy . | Having a wife grounds him , I think . |
Một đứa con có thể thực sự thay đổi anh ấy . | A child could really change him . |
Dù sao thì , chuyện đó làm phiền anh ấy suốt , nhưng tôi xin lỗi hàng ngày . | Anyway , it annoys him to no end , but I do apologize every day . |
Anh ấy đây , ngài bác sĩ lỗi lạc , mắc kẹt với người vợ hiếm muộn . | Here he is , this brilliant doctor , stuck with a barren wife . |
Em sẽ quay lại ngay . | I 'll be back in one moment . |
Anh muốn biết về chuyện xảy ra ở phòng 5 . | You wanted to know what was going on in room 5 . |
Vấn đề không phải là thế . | That 's not what this is . |
Giai đoạn tôi cần anh vào là giai đoạn cặp đôi . | The phase we 're considering you for is couples . |
Vợ ... vợ tôi còn hiếm khi để tôi nhìn cô ấy khoả thân . | M- my wife barely lets me see her naked . |
Chúng tôi không định nói là anh và vợ . | We do n't mean you and your wife . |
Tôi đang trong giai đoạn tuyển chọn thêm vài tình nguyện viên nữ nữa . | I 'm in the process of recruiting several new female volunteers . |
Chúng tôi đảm bảo tính nặc danh cho mọi tình nguyện viên . | We preserve the anonymity of all of our volunteers . |
Nhưng tôi đã có một thư ký , và tôi đã nói chuyện với một y tá và vợ của một người quản lý bệnh viện . | But I already have a secretary , and I 've spoken with a nurse and a hospital administrator 's wife . |
Chỉ có gái điếm với những người hư hỏng mới chấp nhận chuyện này . | Only hookers and insane co-eds would agree to this . |
Cô có tham gia không ? | Have you signed on ? |
Tôi là cộng tác viên của bác sĩ Masters . | I am Dr. Masters ' associate . |
Nếu không thì tôi không bị hạn chế về chuyện tình nguyện . | Otherwise , I would have no reservations about volunteering . |
Tất cả đối tượng của chúng tôi đều biết họ đang tiến tới sự phát triển của khoa học . | All of our subjects know they 're advancing the cause of science . |
Đây là những phụ nữ trẻ , đẹp . | These are young , good - looking women . |
Austin , hãy tin tôi . | Austin , trust me on this . |
Mọi thứ này cảm giác như là | This whole thing feels like ... |
Đúng rồi , vợ ông nói tôi thế . | Yes , your wife told me . |
Vợ ông , người đang đứng một mình bên quầy bar trong vòng 20 phút qua . | Your wife , who 's been standing by herself at the bar the last 20 minutes . |
Tôi sẽ quay lại trong ít phút , thưa các quý ông . | I 'll be back in a moment , gentlemen . |
Giáng Sinh vui vẻ cho tất cả chúng ta . | Merry Christmas to us all . |
Ethan , thả em ra ! | Ethan , let go of me ! |
Anh làm em đau đấy ! | You 're hurting me ! |
Em không trả lời được phải không ? | You ca n't answer , can you ? |
Chúng ta đã ngủ với nhau bao nhiêu lần ? | How many times have we slept together ? |
Cứ quay lại trong kia với em đã . | Just come back inside with me . |
Câu hỏi đó có khó khăn đâu . | It 's not that tough a question . |
Đây không phải lúc chúng ta nói chuyện này . | We are not going to have this conversation now . |
Khi nào thì được hả Virginia ? | When is a good time , Virginia ? |
Vì anh không gặp em trong nhiều tuần rồi . | Because I have n't seen you in weeks . |
Anh gặp em hàng ngày mà . | You see me every day . |
Anh chưa gặp em một mình bao giờ ! | I have n't seen you alone ! |
Em làm khuya mọi đêm ! | You work late every night ! |
Em về nhà cùng với tên khốn thắt nơ đó ! | You ride home now with that bow - tied asshole ! |
Đấy không phải lý do . | It 's not an excuse . |
Làm ơn , đừng làm thế này . | Please . Do n't do this . |
Đừng có không nói chuyện với anh . | Do n't not talk to me . |
Nói là em không thích bị kéo ra đây ngoài trời lạnh khi anh đang say xỉn và lăng nhục em à ? | That I do n't like being dragged out here in the cold when you 're drunk and insulting ? |
Sao anh lại lăng nhục em khi mà em là mọi thứ anh nghĩ đến ? | Why would I insult you when you 're all I think about ? ! |
Anh đã nằm trên giường em . | I have been in your bed . |
Anh đã vào bên trong em . | I have been inside you . |
Anh đã không làm gì ? | What am I not doing ? |
Hoặc đã làm gì quá nhiều ? | Or doing too much of ? |
Anh có thể làm gì tốt hơn ? | You know , what can I do better ? |
Đừng nói'bạn'. | Do not say ' friend . |
Những người yêu nhau , họ làm thế . | People in love with each other , they do . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.