vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Em quan tâm về anh , Ethan . | I care about you , Ethan . |
Em làm tình với anh . | You 'll make love to me . |
Em cho anh làm bất cứ thứ gì , mọi thứ với em . | You 'll let me do anything , everything to you . |
Bởi vì em thích thế , vì anh thích thế . | It 's because I like it , because you like it . |
Anh làm vì anh yêu em . | I do it because I love you . |
Em xin lỗi đã làm tổn thương anh . | I 'm sorry that I hurt you . |
Em không bao giờ có ý định đấy cả . | That was never my intention . |
Cứ mặc cái áo choàng thí nghiệm đi Virginia . | Wear the lab coat , Virginia . |
Chơi trò bác sĩ tiếp đi . | Play doctor all you want . |
Tôi sẽ có em bé . | I 'm going to have a baby . |
Thật là tin tốt lành . | That is such happy news . |
Quá , quá tốt lành ! | So , so happy . |
Khi hai người ổn định xong , tôi sẽ nối dây . | Once you two get settled , I will attach the leads . |
Chúng tôi cứ nằm loã lồ ở đó hả ? | While we just lay there naked ? |
Có một cái chăn , nếu như cô ngại . | There 's a sheet , if you 're feeling shy . |
Chúng ta sẽ xem nó thế nào . | We 'll see how it goes . |
Đó là cái hay của người đầu tiên . | That 's the fun of being first . |
Tôi cũng là Vô Danh . | I 'm anonymous , too . |
Tôi sẽ lấy áo choàng . | I 'll take your gowns . |
Cứ thoải mái trên giường . | Make yourselves comfortable on the bed . |
Giờ thì , thực sự là không có luật lệ gì trong điều khoản những việc có thể và không thể làm . | Now , there really are no rules in terms of what you can and ca n't do . |
Hai người đơn giản chỉ cần đi qua cả bốn giai đoạn để chúng tôi có thể giám sát những phản ứng . | You simply need to move through all four stages so we can monitor the response . |
Bước đầu tiên là kích thích . | We start with excitement . |
Đến giai đoạn cao trào , thường là khi giao cấu , nhưng cũng có thể khi mơn trớn . | To plateau , which is usually intercourse , but can also be more foreplay . |
Rồi đến cực khoái , tôi nghĩ là không cần giải thích . | Then orgasmic ... that 's self - explanatory , I think . |
Kết thúc với giai đoạn trơ , sự phản xạ sinh lý của cơ thể trở lại bình thường . | Ending with refractory , the body 's physiological reflexes returning back to normal . |
Tất cả việc này đều rất tự nhiên , nên tôi không muốn làm hai người suy nghĩ quá nhiều . | All of this comes very naturally , so I would n't get too in your head about it . |
Và mấy cái dây này ? | And , uh , all the wires ? |
Tôi khuyên là nên di chuyển chậm thôi . | I would advise going slowly . |
Cách đó vui hơn . | More fun that way . |
Cứ bắt đầu khi nào hai người sẵn sàng . | Now , whenever you two are ready . |
Gò má cô bị thâm . | Your cheekbone is bruised . |
Cẩn thận với việc mở tủ chứa thuốc . | Watch out for open medicine cabinets . |
Anh hôn em được chứ ? | Can I kiss you ? |
Anh biết không , em nghĩ chúng ta đã từng gặp nhau | You know , I think we did meet once ... |
Tiệc sinh nhật của bác sĩ Shaw . | Dr. Shaw 's birthday party . |
Em là người còn mặc đồ . | You were the one with clothes on . |
Tôi lo ngại , về khả năng xảy ra của sự chuyển dịch tình dục giữa chúng ta và bệnh nhân . | I do have one concern ... about the possibility of sexual transference between us and our patients . |
Nhưng khả năng việc chúng ta chuyển dịch những cảm hứng tình dục vào bệnh nhân rất cao . | But the likelihood of us transferring all this libidinous energy onto our patients is high . |
Ông đang vướng bận về vấn đề này à ? | Is this something you 're struggling with ? |
Không , nhưng tôi bắt đầu thấy dấu hiệu của nó giữa cô và Langham . | No , but I could see the beginnings of it already between you and Langham . |
Anh ta đã ve vãn cô | He was flirting with you ... |
Tôi chỉ cố làm cho anh ấy thấy thoải mái thôi . | I was trying to make him feel comfortable . |
Anh ta đang cương cứng ngồi đó . | He was sitting there with an erection . |
Đó là tại sao chúng ta cần thực hiện một hệ thống mà đảm bảo loại chuyển dịch này không xảy ra . | Which is why we need to implement a system , uh , that ensures this kind of transference does n't occur . |
Nó không xảy ra . | It did n't occur . |
Vậy cô không phản đối việc bày ra một hệ thống tránh được bất cứ va chạm nào giữa bác sĩ / bệnh nhân . | So you wo n't object to devising a- a system that avoids any doctor / patient conflict . |
Tôi sẽ không phản đối , nhưng sao ông cứ lấp lửng vậy , cứ nói việc ông muốn nói đi nào . | I wo n't object , but why do n't you just come out and say whatever it is you 're trying to say ? |
Hai người chúng ta nên tự tiến hành việc nghiên cứu . | The two of us should undertake the research ourselves . |
Bill , thế thì vẫn có sự chuyển dịch . | Bill , that would be transference . |
Chúng ta nên tiến hành nghiên cứu với nhau . | We should undertake the research with each other . |
Tôi đã cân nhắc kỹ lưỡng , và tôi nhận ra đó là cách tốt nhất để đảm bảo tính bền vững cho dự án . | I 've considered this carefully , and I - I realized it 's the best way to ensure the longevity of the project . |
Đầu tiên chúng ta có lợi ích trong việc biên dịch dữ liệu mặt khác , nó làm mất đi những ảnh hưởng không phù hợp ra khỏi những bệnh nhân . | We get the benefit of interpreting the data firsthand , plus , it deflects any inappropriate projection away from our patients . |
Chỉ là giữa chúng ta thôi . | Keeps it just between us . |
Tôi có thể nghĩ về điều này vào ngày cuối tuần không ? | Can I take the weekend to think about this ? |
Vậy , chúc ngủ ngon . | Good night , then . |
Tôi hay dạo quanh thành phố , tôi nhìn và lắng nghe , làm chứng nhân cho cả vẻ đẹp và sự xấu xa đang dần mất đi của thành phố thân thương này | I walk and watch and listen a witness to all the beauty and ugliness that is disappearing from our beloved city . |
Tuần trước tôi qua khu nghèo bên dòng sông Đông nơi Dimitri Panchenko thường bơi vào mỗi buổi sáng kể từ thập niên 60 . | Last week took me to the gray depths of the East River where Dimitri Panchenko swims his morning laps like he has every morning since the 1960s . |
Hôm nay tôi qua khu công trường ở khách sạn Plaza trước đây và chợt nhớ tới Eloise . | Today I walked by the acres of scaffolding outside what used to be the Plaza Hotel and I thought about Eloise . |
Bạn còn nhớ Eloise ở Kay Thompson ? | Remember Kay Thompson 's Eloise ? |
Eloise từng sống ở khách sạn Plaza cùng chú chó Winnie và bố mẹ , những người chẳng mấy khi có nhà cả , và bà bảo mẫu người Anh có 8 cái trâm làm bằng xương . | Eloise who lived in the Plaza Hotel with her dog Weenie and her parents , who were always away and her English nanny who had eight hairpins made out of bones . |
Những câu chuyện thường ngày đang dần mất đi trước mắt ta . | Stories of a city that is disappearing before our eyes . |
Vậy những câu chuyện đó còn lại những gì ? | So , what will be left of those stories ? |
Liệu ta có phải xây dựng một thành phố tưởng tượng để chứa những ký ức đó không ? | Are we going to have to construct an imaginary city to house our memories ? |
Bởi vì khi ta đã yêu cái gì đó thì mỗi khi một phần của nó mất đi ta cũng mất đi một phần chính mình | Because when you love something , every time a bit of it goes you lose a piece of yourself . |
Không biết tối nay Eloise sẽ ngủ ở đâu ? | So where 's Eloise going to sleep tonight ? |
Các chú có thấy con rùa Skipperdee của cháu không ? | Has anyone seen my turtle , Skipperdee ? |
Bé Eloise có ý nghĩa với cô tới vậy sao ? | Did Eloise really mean that much to you ? |
Trước đây không từng là trẻ con sao ? | Were n't you ever a little girl ? |
Không được như đứa bé nhớ được tên con rùa đâu | Not the kind of little girl that remembers the name of her turtle . |
Tôi chỉ có tiếng thôi | I 'm just a voice . |
Các chương trình này có trên web . | The shows are on the website . |
Người ta download thoải mái mà | People can download them for free . |
- Anh mặc gì thế ? | - What are you wearing ? |
Bộ đồ xanh , thắt dây ở eo cổ chữ V duyên dáng có số nhỏ . | Green scrubs , tied at the waist , very sexy V- neck . |
Thế cái mũ xanh duyên dáng đâu rồi ? | - How about the sexy green hat ? |
Chị định cho nhiều hơn ít hơn hay như chỗ kia ? | You like it more than the others , less than the others or the same ? |
Em đang ở chỗ em định hỏi xem anh có thích kem với cam không . | I 'm at the place and I wanna make sure you 're still okay with the cream and the orange . |
Thực ra không phải kem . | Actually , it 's not cream . |
Cám ơn nếu anh đến chỗ phòng tranh của Nicole với em , anh không phải nói chuyện với người nào ngoài em đâu | For tonight , if you meet me at Nicole 's art thing you do n't have to talk to anyone but me . |
Thế là không đi à ? | - You 're not coming ? |
Anh yêu em nhiều . | I love you too . |
Laundromat là ở bên Jersey chỗ Diane Arbus thường giặt đồ ngày trước | The Laundromat is in a town in Jersey where Diane Arbus used to do her laundry . |
Cái quầy súng kia là ở khu phố Tàu | - Oh , that gun store is down in Chinatown . |
Berenice Abbott bị bắn ở đó hồi năm 30 gì đấy | Berenice Abbott shot it in the '30s . |
Bức này rất gợi cảm . . | It 's really evocative , you know ? |
Phải thuyết phục anh ấy đến đây một lần đi chứ | You have to convince him to come to one of these things . |
Anh ấy không tránh mãi được đâu | He ca n't avoid us forever . |
Em không yêu cô bé này sao ? | Do n't you love this woman ? |
Hai người lại bắt đầu rồi đấy mới đầu thế thôi . | You guys this , when it starts , it 's disgusting . |
- Bọn này đi đây | - We have to go . |
Đúng là ghét thật đấy | I hate you so much . |
Khi em già đi thì em có xấu thế không hả ? | Are you gonna be that crabby when you get older ? |
Bà ấy cho em quả táo này | Look , she gave me an apple . |
Bà ấy tốt nhỉ | So she is human . |
- Cắn gì mà to thế | - That was too big a bite . |
Đừng đưa cho nó . | Do n't give it to him . |
Sao mình không vào Toà thị chính luôn tối nay ? | Why ca n't we go down to city hall tonight ? |
Mẹ anh muốn mời khách , muốn có ban nhạc và mời cả mục sư nữa | She wants the invitations and the band playing and the minister . |
Trước nay em nói câu này là đáng yêu nhất | That 's the nicest thing you ever said to me . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.