vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Trước đã hỏi hết rồi còn gì . | - We 've done all of that . |
Thì phải làm lại lần nữa . | We need to do it again . |
Cái iPod sao rồi ? | What about the iPod ? |
Cậu bảo là của thằng bé nào đó . | You said it traced back to a kid . |
Tưởng nói với anh rồi . | I thought I told you . |
Chỉ định hỏi xem chị ngủ thế nào thôi . Có muốn biết về công việc tôi làm không ? | No , I just wanna know how you slept . Hey , you wanna see what I do ? |
Ngồi xuống đây cho tao | Now sit your hippie ass down . |
Tao cần hỏi chú em vài câu | - I need to talk to you . |
Thế bố mày có biết mày hút thuốc phiện không ? | Does your dad know you smoke grass , huh ? |
Trẻ vị thành niên dạo này cũng bị kết tội đấy | That 's a lot more than a misdemeanor these days . |
Thế tối qua mấy giờ thì ngủ được ? | So , what time you got to sleep last night ? |
Còn tôi thì lại phải đi làm cả đêm | Yeah . I ended up working all night . |
Chị có biết là không được nhắc tới việc này trên đài không ? | You know you 're not gonna be able to reference this on your show ? |
Ta sẽ phỏng vấn nhân chứng của vụ giết người | We 're gonna interview a witness to a shooting . |
- Như thế trái với quy trình mà ? | - Is n't that against procedure ? |
Nhưng tôi đã cố nói với con bé 2 lần , nó luôn căng thẳng khi gặp tôi | But I 've tried to talk to her twice and she seemed real nervous to talk to me . |
Nên tôi nghĩ nếu chị đến thì nó sẽ chịu nói | I figure maybe if you were there , she 'll talk . |
Vì chị khiến tôi mở mồm mà | Because you got me to talk . |
Em thấy trong người thế nào ? | How are we feeling today ? |
Giờ em có kể được về chuyện tối đó không ? | So you feel like telling me what happened to you that night now ? |
Em nên kể những gì em thấy | You should tell them what you saw . |
Cho dù là gì thì cũng nói sự thật | Whatever it was , tell them the truth . |
Không ai thấy em cả | And nobody saw me . |
Xin lỗi nếu chị thấy không vui | Sorry if that upset you . |
Xin lỗi là tôi không giúp anh được gì nhưng chị đã giúp được cô bé | Well , I 'm sorry that I could n't be more help back there . |
Cô bé hẳn thích sợi dây chuyền của chị | She sure liked your necklace . |
Tôi giúp được là tốt | It meant a lot to me . |
- Sao hôm qua lại gọi cho tôi ? | - Why 'd you call me last night ? |
Tôi đã nói là không ngủ được mà | I told you , I could n't sleep . |
Lúc đó nằm trên giường à ? | And you were in bed ? |
Nói lại xem tại sao cậu lại không muốn báo cảnh sát ? | You wanna tell us again why you did n't wanna come in ? |
Để lấy lại iPod à ? | To get back my i Pod ? |
- Thấy vui à ? | - You were glad ? |
Nhẽ ra không nên thế , nhưng vui thật | I know I should n't be , but I was . |
Bọn nó đánh tôi , lấy iPod của tôi | Those guys smacked me around and took my iPod . |
Có một cô gái . | Yeah , just a woman . |
Cậu tả cô gái này cho hoạ sĩ vẽ lại được không ? | Can you describe this woman well enough for an artist to make a sketch ? |
Anh định làm gì với cô gái này ? | Where are you going with this woman thing ? |
Nghĩ về lúc mới gặp cô ta ấy nhé | Just think about the first moment that you met her . |
Cậu ở đó , cô ta ở đó | Where you were , where she was . |
Thấy cái gì thì cứ nói tôi vẽ chắc thế | Tell me anything that comes to mind . |
Nhưng mông thì ngon . | But she had some ass . |
Chỉ cần nhìn là biết vì ... | You know , you could tell because ... |
Nho nhỏ thôi giống như ngực của Kate Moss ấy . | Like , they were little , like Kate Moss titties . |
- Nhưng vẫn đẹp nếu có ... | - But they looked good with ... |
Chị biết em nhớ nhất là gì không ? | - Hey , you know what I do remember ? |
Anh đã để lại khoảng trống trong em | You left a hole in me . |
Nhưng em lo được rồi | But I 'm done now . |
Biết ngay là nó sẽ chơi mình . | I knew he was bullshitting us . |
Trí óc bị bão hoà bởi những hình ảnh quen thuộc gây khó khăn nhất là với trẻ dưới 20 để nhớ lại điều gì đó đặc biệt . | The mind gets so saturated with popular images it 's often difficult , especially for people under 20 , to recall something unique . |
Ông ta sở hữu bãi xe trên đảo Roosevelt . | He owns the parking out on Roosevelt Island . |
Nhưng không chỉ có thế . | That 's not all he does . |
Chị thực muốn biết à ? | - You really wanna know ? |
Anh tìm thấy ở đâu | - Where 'd you find it ? |
Cảnh sát phát hiện bạn gái của nghi phạm mang đi cầm đồ | A uniform pinched the suspect 's girlfriend trying to pawn it . |
Hắn giống như trong phần nhân dạng chị tả | He fit the description that you gave . |
Tôi nhờ chị một chuyện | I need a favor from you . |
Để tôi lấy đồ đã | I 'll get my stuff . |
Chị có nhận ra ai không ? | Do you recognize anyone ? |
Chị biết người đó ở đâu ? | Where do you know them from ? |
Người đó làm gì chị ? | And what did they do ? |
Số Một , tiến lại gần gương | Number one , approach the mirror . |
Cứ tưởng bắt được rồi . | Damn , I thought we had him . |
Cô ta cóng hay sao ? | You think she just froze up ? |
Tôi đã hy vọng là mọi chuyện sẽ qua | I was kind of hoping I was finally done . |
Tôi chẳng còn nhớ tay anh ấy nữa | I can barely remember his hands . |
Có lẽ chị cần quên đi | Perhaps you need to forget . |
Tôi nhớ con người tôi khi có anh ấy | I miss who I was with him . |
Anh biết cảm giác đó không ? | You know that feeling ? |
Đây là nhẫn Mughal . | You know this is Mughal . |
Là do bà của David tặng cho | It was a gift from David 's grandmother . |
Tối hôm rồi có người tặng tôi món quà | You know , someone gave me a gift the other night . |
Chị còn nhớ cái tay trên TV trong quán cà phê chứ ? | You recall that guy we saw on TV at the coffee shop ? |
Cái tay tôi đã điều tra suốt 3 năm trời ấy | The one I 've been trying to put away for three years . |
Chắc có kẻ khác đã kiếm chuyện với hắn rồi vì lần này không phải là khẩu 9mm | Apparently somebody else must 've had something against him because we 're not talking about a 9 mm here . |
Tôi tụ hỏi mình là nếu có ai đó tôi biết mà phạm tội thì liệu tôi có thể bắt người đó hay không ? | I would ask myself , if there was someone that I knew that had committed a crime would I have the fortitude to put them away ? |
Tôi luôn hy vọng rằng tôi có đủ can đảm và quyết tâm để nói'Có'. | I always hoped that I would have the courage and the dedication to say yes . |
Đó là điều tôi ngưỡng mộ nơi anh | It 's what I admire about you . |
Tôi chắc là anh sẽ kiếm được thôi | And I 'm sure you 'll find it . |
Anh là thanh tra giỏi . | You 're a good detective . |
Tôi tự hỏi David nghĩ gì về ... | Hey . - I wonder what David would think of ... |
Xin cho gặp Joey Mortell với ? | Hey , can I get Joey Mortell ? |
Tôi thấy anh bị tắc đường Đại lộ 88 và 3 . | I got you stuck in traffic , 88th and 3rd Avenue . |
Làm một miếng đi . | Get yourself a slice . |
- Sẽ lâu đấy anh bạn tắc đường từ đường số 3 tới đường 96 cơ . | - You are gonna be there that long because I got traffic backed up on 3rd all the way to 96th Street . |
- Cứ tự nhiên đi . | - Make yourself comfortable . |
Anh dò cho tôi một cuộc gọi . | Can you run a trace on a call ? |
Tôi không có lệnh đâu . | And I do n't have a subpoena . |
Sau sẽ có đúng không ? | But you 'll get one , right ? |
20 tháng 7 giữa 12 giờ và 1.30 đêm | Two days ago , July 20th between 12 and 1:30 a.m. |
- ... 157 - 1431 . | - ... 157 - 1431 . |
Ông thấy nhẫn này bao giờ chưa ? | You seen this ring before ? |
Cô ta trông thế nào ? | What 'd she look like ? |
- Có ai biết số này không ? | - Do you know this number ? |
Nhìn lại xem số 917 ... | Hey , you guys , are 917 ... |
- Cô là Shauna ? | - Are you Shauna ? |
- Cô vừa gọi tôi đấy à ? | - Did you just call me ? |
Anh ta ở đâu ? | - Tell me where he is ! |
Tôi đã thấy bọn nó làm gì chị | I saw what they did to you . |
Cô ta bảo cô ta ở chỗ khác à ? | Did she tell you she was someplace else ? |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.