vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Nhưng đó mới là điều người ta cần ở những cuộc tranh luận . | But that 's what people want in their debates . |
Và chúng ta sẽ cùng nhau chôn vùi cô ta . | And then you and I together , we bury her . |
Một tuần sau đó , cô bỏ cuộc , và ủng hộ tôi , cuộc đua coi như kết thúc . | You drop out next week , endorse me and the race is over . |
Tỏ ra mạnh mẽ thì không vấn đề gì . | I have no problem being forceful . |
Tôi thực sự không muốn kéo chúng vào cuộc . | - I really do n't want to involve them . |
Nhưng phải có cách khác chứ . | But there has to be another way . |
Cô ta muốn rao giảng sự công bằng ? | She wants to trumpet an equal playing field ? |
Thế sao cô ta lại cho con đi học ở trường tư thục ? | Then why does she send her own kids to private school ? |
Đó là lý lẽ quá đơn giản mà ai cũng dễ dàng nhận ra . | That is a clear and simple argument that everyone can get their heads around . |
Và điều đó chẳng gây hại gì vì hệ thống trường công là chủ sử dụng lao động lớn nhất ở Iowa . | And it does n't hurt that Iowa 's biggest employer is the public school system . |
Bọn trẻ nhà Alan cũng học ở trường tư thục . | Alan sends his kids to private school . |
Ừ , nhưng có phải con cô đâu . | Yeah , but they 're not your kids . |
Tôi là mẹ kế , làm thế thì tôi có khác gì kẻ đạo đức giả . | They 're my step - kids . And that makes me a hypocrite . |
Cô thực sự bận tâm đến điều đó à ? | Is that really what you 're concerned about ? |
Họ là gia đình tôi . | It 's my family . |
Tin tôi đi , khi bước chân vào Nhà Trắng , họ sẽ hiểu cho cô . | Oh , trust me , they 'll understand the moment they step into the White House . |
Jackie , đáng lẽ tôi không cần phải thuyết phục cô làm những việc cần phải làm để đạt được mục đích chứ . | Jackie , I really should n't have to convince you to do what it takes to get a set of keys . |
Tôi sẽ là kẻ gây hấn , ngài Tổng thống . | I 'll be the pit bull , Mr. President . |
- Cánh báo chí đã yên vị , thưa ngài . | - The press has boarded , sir . |
- Được rồi , không được để ai thấy cô ấy . | - All right , make sure no one sees her . |
Thật đáng tiếc khi sự thực dụng đến tàn nhẫn bị đè nặng bởi những giá trị gia đình . | Such a pity how much ruthless pragmatism gets weighed down by family values . |
Nếu không có anh bác sĩ và đàn con nheo nhóc của anh ta , thì cô ta có thể lên cao như chiếc máy bay này ấy chứ . | Without her doctor and his pimply - faced brood , she could soar as high as this plane . |
Ồ , tôi biết cuộc hôn nhân đó là ý tưởng của tôi . | Oh , I know , the marriage was my idea . |
Chú bị khoá ở ngoài hay sao ? | What , did you get locked out or something ? |
Em thấy cần phải uống . | I felt the need to drink . |
Em ra đến đây và đã kiềm chế lại . | I got this far and I stopped myself . |
Em muốn anh thấy . | I wanted you to see it . |
Là em có thể kiểm soát được nó . | That I could control it . |
Chú có muốn lên nhà không ? | You wanna go back up ? |
Có một cô gái . | There was this girl ... |
Nên em bắt đầu uống . | So I started drinking . |
Em đã cố quên cô ta , nhưng lúc nào em cũng kiểm tra email , tin nhắn . | I tried to shut her out , but I just kept checking my e-mails , my text messages . |
Cần phải dừng lại . | It needed to stop . |
Quan trọng là hôm nay , chú đã bị đẩy đến giới hạn , nhưng chú không gục ngã . | What matters is that you got pushed to the edge today and you did n't fall off . |
Chú đã làm điều phải làm . | You did what you had to do . |
Và anh không nghĩ việc đó là điên rồ . | And I do n't think it 's crazy . |
Chúng ta có thể hẹn ở đâu đó ấm áp hơn mà . | We could 've met somewhere a little warmer . |
Walmart muốn phá chỗ này để xây cửa hàng mới . | Walmart wanted to knock this down , build a store here . |
Vì họ sẽ không nộp tín dụng thuế trừ khi mức lương cơ bản cao hơn . | Because they would n't give a tax credit unless entry - level wages were higher . |
Tôi nghĩ là tôi biết câu trả lời đấy . | - Well , I think I know your answer . |
Jackie , cô đã nhiều lần phản đối dự luật lương tối thiểu và lương cho CEO mà tôi yêu cầu Ban lãnh đạo đưa ra Quốc hội . | Jackie , you have repeatedly opposed the minimum - wage and CEO salary bill - I asked the leadership to introduce . |
Tôi đã suy nghĩ rất nhiều về vấn đề đó . | - I 've put a lot of thought into it . |
Người dân ở đây vẫn giữ vững quan điểm . | This community took a stand . |
Nếu họ có đa số , Quốc hội không còn cách nào khác là phải hành động . | If enough of them do , Congress wo n't have a choice but to act . |
Chúng ta ở đây để bàn về việc làm luật à ? | Are we here to talk about legislation ? |
Vì cả hai sẽ có cuộc tranh luận trong vòng sáu tiếng nữa . | Because we both have a debate in six hours . |
Tôi muốn ủng hộ chị . | I want to endorse you . |
Tối nay , tôi sẽ không công kích chị . | I 'll lay off you tonight . |
Chị và tôi cùng tấn công Underwood . | You and I attack Underwood . |
Trong ba ngày , tôi sẽ rút lui và ủng hộ chị . | In three days , I 'll drop out and endorse . |
Còn chưa đến cuộc bỏ phiếu đầu tiên mà . | - We have n't even had the first caucus . |
Tôi có 14 điểm ở Iowa , 12 điểm ở New Hampshire . | I have 14 points in Iowa , twelve in New Hampshire . |
Nếu có người của tôi , chị sẽ thắng ở cả hai bang . | You get my people , you have a clear win in both states . |
Underwood đánh giá nó thế nào ? | How much does Underwood value it ? |
- Ông ta hứa hẹn với cô cái gì ? | - What did he offer you ? |
Tôi quan tâm đến lời đề nghị của chị hơn . | I 'm more interested in what you have to offer . |
Ông ta đề nghị một vị trí trong nội các à ? | Did he promise a cabinet position ? |
Ông ta hứa cho cô vào danh sách ứng cử , phải không ? | He offered to put you on the ticket , did n't he ? |
Tôi muốn có tên trong danh sách ứng cử của chị , Heather . | I would n't expect to be on your ticket , Heather . |
Với lý lịch của tôi , tôi có nghĩ đến ghế Bộ trưởng Bộ Quốc phòng . | I was thinking Secretary of Defense , given my war record . |
Nhưng tôi sẵn sàng cởi mở với những ý tưởng khác . | But I 'd be open to other ideas . |
Tôi rất muốn có sự ủng hộ của cô nhưng tôi sẽ không hứa hẹn gì cả . | I would love your support , Jackie , but I offer you nothing . |
Tôi sẽ không bắt đầu hứa hẹn các vị trí nội các trước khi giành được chiến thắng . | I 'm not gonna start selling off cabinet positions before I 've won the White House . |
Các vị trí đó sẽ đơn thuần dựa trên sự đóng góp . | Those decisions will be based purely on merit . |
Nếu tôi giúp chị được đề cử , thì tôi cũng xứng đáng được đền bù đấy chứ . | If I 'm gonna lock up this nomination for you , I deserve to be compensated . |
Tôi có kế hoạch để giành chiến thắng , Jackie . | I plan on winning , Jackie . |
Vậy thì tôi sẽ ở lại với Underwood . | Then I 'm sticking with Underwood . |
Có Jackie ở đây không ? | Is Jackie in here ? |
Bệnh nhân tí nữa thì không qua khỏi . | The patient almost did n't make it . |
Nhưng anh ta vẫn sống chứ ? | - But he 's alive ? |
- Chị thích chứ ? | - Do you like ? |
Chị ta đề nghị cái gì ? | - What 'd she offer ? |
Chị ta có thể dễ dàng giành chiến thắng . | She could lock this up . |
Nhưng phải nói là em rất tôn trọng điều đó . | I have to say , I almost ... respect it . |
Nhưng mà anh nói đúng . | Anyway , you were right . |
Trung thành với con quỷ mà bạn biết . | Stick with the devil you know . |
Bọn trẻ có xem không ? | Are the kids watching tonight ? |
Chúng còn rủ tất cả bạn bè đến nhà . | They 've got all their friends over at the house . |
Xong rồi thì anh muốn làm rối tóc em thế nào cũng được . | You can mess up my hair all you want after the debate . |
Cảm ơn mọi người rất nhiều vì đã làm việc rất chăm chỉ để chúng ta có thể chiến thắng ở New Hampshire . | Thank all of you so very much for working so hard to make sure we take New Hampshire . |
Giành chiến thắng hay không là nhờ vào những văn phòng cơ sở như ở đây và ngài Tổng thống muốn các bạn biết rằng sự tận tuỵ của các bạn có ý nghĩa với chúng tôi như thế nào . | It is field offices like this that win primaries , and the president wants you to know how much your dedication means to us . |
Giờ thì ai đã sẵn sàng theo dõi cuộc tranh luận nào ? | - Now , who 's ready to watch a debate ? |
Đám đông rất lớn đang có mặt tại Sioux . | There is a large crowd here in Sioux City tonight . |
Đó là các cử tri tiềm năng , nhưng tất nhiên , ở Iowa , cử tri sẽ họp kín thay vì bỏ phiếu và rất nhiều người đang có mặt ở đây sẽ làm điều đó vào ngày 15 / 1 . | I would say potential voters , but of course , here in Iowa , citizens caucus instead of vote , and many of the people here in this room will be doing just that on January 15th . |
Theo thăm dò của CNN / ORC thì cuộc đua đang rất sít sao giữa hai người dẫn đầu . | A CNN ORC poll has it as a tight race between the two front - runners . |
Heather Dunbar , 32 % , | Heather Dunbar at 32 percent . |
Tổng thống Frank Underwood , 30 % , | President Frank Underwood at 30 percent . |
Nghị sĩ Jackie Sharp ở vị trí thứ ba với 14 % , 22 % vẫn chưa quyết định . | Congresswoman Jackie Sharp trails in third at 14 percent . Twenty - two percent remain undecided . |
Anh có thể chuyển kênh . | You can switch it . |
- Trừ khi anh muốn xem . | - Unless you want to watch . |
- Anh tưởng chú muốn xem . | - No , I thought you would . |
Mai anh về rồi . | It 's your last night here . |
Em muốn dành thời gian với anh , không phải với Frank Underwood . | I want to spend it with my brother , not Frank Underwood . |
Thế chú muốn xem gì ? | What do you want to watch instead ? |
Nếu chú không sợ vi trùng , thì xem xong chú sợ là cái chắc . | If you 're a clean freak , this 'll definitely make you a germ freak . |
Anh rất thích phim này . | - I love this movie . |
Tôi là John King , tôi sẽ là người điều tiết cuộc tranh luận hôm nay . | I 'm John King and I 'll be your moderator tonight . |
Cuộc tranh luận sẽ được chia làm hai phần , phần một tập trung vào chính sách đối ngoại , phần hai là chính sách đối nội . | Our debate will be divided in two parts , the first part focusing on foreign policy , part two focusing on the domestic agenda . |
Hình thức tranh luận như sau , tôi sẽ hỏi một ứng viên một câu hỏi , ứng viên đó sẽ có một phút để trả lời . | I will ask one candidate a question . That candidate will have one minute to answer . |
Sau đó , tất cả các ứng viên có thể tham gia vào cuộc tranh luận mở , kéo dài trong năm phút . | After that , all of our candidates can engage in an open conversation lasting for five minutes . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.