vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Anh giữ kín chuyện này cho tới khi tôi lấy được lệnh nhé | Keep this to yourself until I can get that subpoena . |
- 90 đường Clayton . | - 90 Clayton Avenue . |
- Mày không biết luật cấm thả chó à ? | - Do n't you know there 's a leash law ? |
Thằng bạn mày chết nhăn rồi . | I made your boyfriend smile . |
Mày tưởng mày bắt được tao à ? | - You think you can come after me , huh ? |
- Đừng dính vào chuyện này | - Stay out of this ! |
- Đây là chuyện giữa tôi và nó | - This is between him and me ! |
Đưa súng cho tôi đi | Now give me the gun . |
- Anh định bắt nó à ? | - You gonna arrest him ? |
- Đưa súng cho tôi cán bộ | - Give me the gun . |
- Tôi nói đưa súng cho tôi nào . | - Give me the gun , I said . |
- Không ai nói với mày | - Ai n't nobody talking to you . |
Anh bắt tôi được rồi | You can take me now . |
Chưa hề có nhân vật anh hùng nào | You see , there was never any vigilante . |
Chỉ có ba thằng du côn ra ngoài giết người . | It was just three punks out on a killing spree . |
Chúng thèm mùi máu từ vụ công viên trung tâm . | They got a taste for it up in Central Park . |
Chúng tậu thêm súng trường như vậy | And they bought themselves a gun . |
Rồi sau đó tôi được báo cho biết và tôi làm việc tôi phải làm | And somehow I got winged and I did what I had to do . |
Chị chỉ bắn kẻ xấu ư ? | - You only shoot bad guys ? |
Tôi vào câu lạc bộ đó rồi . | I 've joined that club . |
Giờ giúp tôi ra khỏi đây kẻo tôi mất bình tĩnh | Now you get out of here before I lose my temper . |
Francis và tôi mới đi được nửa chặng đường đó , tôi cá là chị hiểu chồng như hiểu chính mình vậy . | Well , Francis and I are only halfway there , but I bet you know your husband as well as you know yourself . |
Tôi hiểu điều gì khiến anh ấy thức khuya dậy sớm . | I know what keeps him up at night . |
Làm sao để đảm bảo một tương lai tốt đẹp hơn cho gia đình mình ? | How can I ensure a better future for my family ? |
Các chị biết tối qua , anh ấy nói gì với tôi không ? | You know what he said to me last night ? |
Anh muốn có thể nhìn thẳng vào mắt từng người một , và biết rằng anh đã giúp cho cuộc sống của họ tốt đẹp hơn . | I want to be able to look every single American in the eye , and know that I have made their lives better . |
Bà Underwood , phải nói là tôi thấy bà rất duyên dáng , và có vẻ khá chân thành . | I have to say , Mrs. Underwood , I find you very charming . And you seem quite honest . |
Nhưng thật khó để tin rằng ông nhà thực sự quan tâm đến người dân . | But I have trouble believing that your husband truly cares about people . |
Anh ấy rất tận tâm và rộng lượng . | He 's dedicated and generous . |
Điều đó được minh chứng trong suốt 28 năm qua . | And I have 28 years of proof . |
Và tôi có thể thẳng thắn nói rằng , kể cả anh ấy không phải là chồng tôi thì chắc chắn là tôi vẫn bầu cho anh ấy . | And I can honestly say , even if I was n't married to him , he would definitely have my vote . |
Năm điều này có điểm gì chung ? | What do these five fingers have in common ? |
Anh King , tôi xin phép đáp lại những điều đó . | Mr. King , I would like to respond to that . |
Đây là người tin vào những quy tắc có vẻ giống luật pháp . | This is a man who believes in the rule of law - ish . |
Một người như vậy có nên làm Tổng thống hay không ? | Is this the man who should be president ? |
Cô Dunbar , như các luật sư khác , cô rất khéo nói những điều có vẻ khoa trương . | Ms. Dunbar , like any good lawyer , you have a knack for rhetoric- ish . |
Nhưng người dân đã mệt mỏi với những lời nói suông lắm rồi . | But the American people are tired of words . |
Họ thèm khát sự hành động . | What they crave is action . |
Tôi thấy không ổn nếu tập trung vào từ'Hành động', vì cô ta có thể đánh vào những hành động thất bại , | My concern about focusing on the word , ' action , ' is that she 'll just come back with failed actions . |
Việc làm Mỹ , nhiệm vụ ở Liên hợp Quốc . | America Works , the UN mission . |
Theo khảo sát mới nhất , từ'Hành động'rất hiệu quả với các nhóm cử tri then chốt . | Action ' performed well with key demos in our last poll . |
Chúng ta luôn nói rằng :'Một phiếu bầu cho Frank Underwood là một phiếu bầu cho Việc làm Mỹ . | We have been saying , ' A vote for Frank Underwood is a vote for America Works . |
Anh cần một từ nào đó tổng quát hơn , có thể dùng cho mọi trường hợp . | You need a word that goes beyond America Works . - Something that can be used for anything . |
Remy , cậu nghĩ sao ? | - Remy , what do you think ? |
Chúng tôi đang bàn về từ'Hành động'. | - We 're talking about the word , ' action . |
Tôi đang mải nghĩ về chính sách đối ngoại . | My mind was on the foreign policy argument . |
Tầm nhìn'được không ? | - What about ' vision ' ? |
Có chung chung quá không ? | Is n't that too generic ? |
Đó chính là điều chúng ta cần . | That 's what we want . |
Người ta có thể hướng mọi thứ họ muốn vào'Tầm nhìn'. | People can project anything they want on ' vision . |
Tôi sẽ đem nó đi khảo sát ngay trong hôm nay . | I 'll get it polled before tomorrow . |
Giờ chúng ta nên tập chung vào Sharp . | We should work on Sharp next . |
Cảm ơn vì đã diễn rất nghiêm túc , Donald . | Thank you for taking your role so seriously , Donald . |
Anh nên xem xét theo nghiệp diễn xuất đấy . | You should consider a career on the stage . |
Vì chắc chắn là anh ta không có tên trong danh sách ứng cử với tôi . | Because he sure as hell is n't gonna be on my ticket . |
Đúng là bà rất giỏi việc này . | You 're good at this . |
Sau ba thập kỷ chinh chiến , anh sẽ học được cách đọc suy nghĩ của họ . | Three decades of campaigns , you learn how to read an audience . |
Tự đề cao'mình làm tôi dị ứng . | Self - promotion gives me hives . |
Nói thật là tôi chịu không biết làm thế nào . | Honestly , I do n't know how you do it . |
Tôi đề cao chồng tôi , chứ không phải tôi . | I 'm promoting my husband , not myself . |
Cũng như nhau cả thôi mà , bà không nghĩ vậy sao ? | That 's a convenient way to spin it , do n't you think ? |
Lúc nào anh cũng nói toạc móng heo ra như thế à ? | Are you always this blunt ? |
Tôi chỉ có hai ngày để bám đuôi bà thôi . | I only have two days to tag along . |
Để tiết kiệm thời gian , tôi đi cùng xe với bà có được không ? | Mind if I ride with you , since we have so little time ? |
Có lẽ để sau đi . | I need to make some calls . |
Tôi còn có mấy cuộc điện thoại . | Maybe we 'll find some time later . |
Remy , lúc nãy , cậu có vẻ lơ đễnh . | Remy , you were distracted earlier . |
Tôi muốn cậu phải nỗ lực hết sức , Remy . | I need you on your A - game , Remy . |
Cuộc tranh luận này có thể đưa chúng ta lên vị trí dẫn đầu . | This debate could make us the front - runner . |
Chỉ là vừa lo việc chiến dịch lại thêm việc Nhà Trắng , tôi hơi quá tải một chút thôi . | It 's just between the campaign and managing the White House , - I 'm a little burnt out . |
Chúng ta còn nhiều tháng , thậm chí cả năm trước cuộc bầu cử đấy . | - We still have months to go . - A year before the general . |
Ngài làm được thì tôi cũng làm được . | If you can do it , I can . |
Anh vẫn không thể tin là cô ta đã chết , phải không ? | You still ca n't believe she 's dead , can you ? |
Vì cô ta chưa chết . | Cause she 's not . |
Cô ta vẫn còn sống , và tôi biết chính xác cô ta đang ở đâu . | She 's alive , and I know exactly where she is . |
Tôi cũng biết một thời gian rồi . | I 've known for a while . |
Nhìn vào laptop đi . | - Look on your laptop . |
Cậu cho tôi xem ảnh xác của cô ta rồi cơ mà . | you showed me the picture . - Of her body . |
Đó không phải là cô ta . | - That was n't her . |
Tôi chế ra để anh dỡ khoá hộ chiếu của tôi thôi . | I forged it all so you 'd lift my passport lock . |
Nhưng bạn tôi thì chưa . | But my friend is n't . |
Cho cậu ấy thoả thuận giống như của tôi , huỷ bỏ mọi cáo buộc . | Get him the same deal you got me , all charges dropped . |
Nếu anh làm được , tôi sẽ cho anh biết cô ta đang ở đâu . | You do that , and I 'll tell you where she is . |
- Chào , Meechum . | - Hey , Meechum . |
Cảm ơn vì đã cất công tới tận Andrews . | Thank you for coming all the way to Andrews . |
Remy đã trình bày sơ qua các vấn đề chính chưa ? | Did Remy walk you through the broad strokes ? |
Không cần biết là câu hỏi chính sách đối nội hay đối ngoại , chúng ta sẽ chỉ trích sự thiếu kinh nghiệm của Dunbar . | No matter the policy question , foreign or domestic , we hammer Dunbar 's lack of experience . |
Thiếu kinh nghiệm'là chưa đủ . | We can not say ' lack of experience ' enough . |
Tất nhiên , cô ta sẽ đào bới vụ bổ nhiệm tạm thời của Claire , tôi không thể cắn câu được , nên tôi để cho cô lo tất đấy . | And no doubt , she 'll bring up Claire 's recess appointment , where I ca n't take the bait , so I leave that entirely to you . |
Đó là một trong những việc tôi muốn bàn bạc đấy . | This was one of the things that I was hoping to discuss . |
Cô không muốn gọi cô ta là kẻ phân biệt giới tính . | Oh , you do n't want to call her ' sexist ' ? |
Lý lẽ đó không vững vàng . | - The argument does n't hold . |
Cô ta nói Claire không đủ trình độ . | She says that Claire was unqualified . |
Cô nói cô ta sẽ không nói vậy với một người đàn ông có cùng CV . | You say she would n't say that about a man with the same CV . |
Và gọi một người phụ nữ là'kẻ phân biệt giới tính'trước mặt một người đàn ông khác | And calling another woman sexist when there 's a man on the stage -- |
Còn ai phù hợp hơn cô để lên tiếng chất vấn về những điều cô ta làm được cho phụ nữ , mà rõ ràng là chẳng có gì cả ? | And who else is better but you to call her out on what she 's done for women , which is absolutely nothing ? |
Trong khi luật bình đẳng giới lại là một trong những dấu ấn của cô . | Whereas gender - equality legislation is one of your hallmarks . |
Nhưng điều đó có thể gây tổn hại cho tôi hơn là cho chị ta . | But it could hurt me more than it hurts her . |
Cô sẽ đóng vai kẻ gây hấn , còn tôi đóng vai tổng thống . | You were gonna play pit bull while I play presidential . |
Cô có phải đổ máu không ? | Will you get a little bloody ? |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.