vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Tuy nhiên , chúng ta sẽ bắt đầu với phần tự giới thiệu . | We begin , though , with opening statements . |
Theo bốc thăm , thì người đầu tiên là Tổng thống Underwood . | And by lottery , it was decided that President Underwood goes first . |
Tôi tin rằng với'Việc làm Mỹ', mình đã thể hiện một tầm nhìn rõ ràng , một chương trình việc làm toàn diện nhất trong gần một thế kỷ qua . | I believe that I have shown a clear vision to this country with America Works , the most comprehensive jobs program in nearly a century . |
Chúng ta đã chứng minh nó có thể thành công ở Washington DC . | We showed it could work in Washington DC . |
Giờ đây , chúng ta cần nhân rộng mô hình đó trên toàn quốc để biến'Giấc mơ Mỹ'thành'Thực tại Mỹ'. | We need now to take what we did there and spread it nationwide , so that the American dream can become the American reality . |
Nhưng chỉ mình tầm nhìn đó là không đủ . | But that vision is n't enough on its own . |
Các bạn cần người có kinh nghiệm để biến điều đó thành hiện thực . | You need someone with experience to make it happen . |
Với thời gian làm việc ở Quốc hội và bây giờ là Nhà Trắng , tôi có nhiều kinh nghiệm hơn cả hai đối thủ của tôi cộng lại . | And between my time in Congress and now at the White House , I have more experience than both of my opponents combined . |
Khi tuyển dụng , các bạn sẽ chọn người có 30 năm kinh nghiệm hay người có chưa đến 10 năm , hay người chưa hề có kinh nghiệm ? | And , uh , when you hire someone for a job , are you gonna hire someone with 30 years ' experience , or someone with less than ten or someone with no experience at all ? |
Ở miền Nam quê tôi , chúng tôi gọi đó là'trong như một ly Moonshine'. | Where I come from down south , we call that as clear as a glass of moonshine . |
Tôi đồng tình với ngài Tổng thống . | Well , I agree with the president . |
Tầm nhìn và kinh nghiệm chính là thứ nước Mỹ đang cần . | Vision and experience are exactly what America needs . |
Các bạn có thể cho rằng'Việc làm Mỹ'là nhìn xa trông rộng , nhưng thực tế thì nó chỉ là sự bảo thủ cực đoan đã tồn tại hàng thập kỷ nay . | You can call America Works visionary , but in truth , it is just an ultra-conservative agenda that 's been around for decades . |
Tháo dỡ lưới an toàn và bỏ mặc người dân gặp nguy hiểm . | Dismantle the safety net and hang people out to dry . |
Với kinh nghiệm của ngài Tổng thống , ông ấy đã có mặt ở Ban lãnh đạo trong những thập kỷ kém hiệu quả nhất trong lịch sử Quốc hội . | As for the president 's experience , he was in the leadership during one of the most ineffective decades in Congressional history . |
Với tư cách Tổng thống , ông ấy đã thất bại trong mọi quyết sách . | As president , he has failed at everything he 's done . |
Với rất nhiều chuyên gia pháp luật ,'Việc làm Mỹ'là bất hợp pháp , trong đó có cả tôi . | America Works was illegal in the minds of many legal experts , myself included . |
Kế hoạch Thung lũng Jordan của ông ấy là một thảm hoạ . | His Jordan Valley plan was a disaster . |
Nếu ngài cho đó là kinh nghiệm , thì ngài không chỉ thêm thắt hồ sơ , mà ngài đang hư cấu nó đấy . | If that 's what you call experience , you 're not just padding the résumé , you are fabricating it . |
Tổng thống Underwood không hề đại diện cho chúng ta , mà ông ấy đang tự huyễn hoặc bản thân với ảo tưởng của chính mình . | President Underwood is n't presenting us with a vision , he is convincing himself of his own delusion . |
Tầm nhìn của tôi là ngăn chặn sự tham lam của các tập đoàn , tăng lương cho những đối tượng phù hợp , và tạo ra việc làm bằng cách thúc đẩy nền kinh tế , chứ không phải đánh cắp lương hưu và bảo hiểm y tế của người dân . | Now , my vision is to tackle corporate greed , raise pay for those who need it most , and create jobs by growing the economy , not robbing people of their retirement and health care . |
Kinh nghiệm của tôi là 20 năm bảo vệ Hiến pháp . | My experience is 20 years defending the Constitution . |
Các bạn hiểu rằng khi tôi tuyên thệ nhậm chức , thì tôi sẽ trung thực với từng lời nói của mình . | You know when I take my presidential oath , I will mean every word of it . |
Bà Dunbar , cảm ơn ! | Ms. Dunbar , thank you . |
Như các bạn đã biết , tôi là một cựu quân nhân . | As many of you know , I am a US Army veteran . |
Nên tôi hiểu rõ hơn ai hết sự hi sinh vĩ đại của những người lính để bảo vệ đất nước này . | Now , I 've seen firsthand the great sacrifices my fellow servicemen and women have made defending this country . |
Nhưng làm sao chúng ta có thể đòi hỏi họ bảo vệ một chế độ không hề bảo vệ chúng ta ? | But how can we ask them to protect a system that is n't protecting us ? |
Lấy phụ nữ làm ví dụ . | Take women , for example . |
Có hai người phụ nữ tham gia cuộc tranh luận này để tranh cử tổng thống . | There are two women at this debate running for president . |
Nhưng ở thị trường lao động thì sao ? | But out in the general workforce ? |
Với phụ nữ dân tộc thiểu số thì còn tồi tệ hơn , 67 xu trên một đô la . | Even worse is minority women earning 67 cents on the dollar . |
Dunbar có thể nói về việc cân bằng cán cân , nhưng chị ta được thừa kế cả một gia tài nhiều tỷ đô la trong khi chưa bao giờ phải kiếm một xu nào . | Now , Ms. Dunbar can talk about balancing the scales , but she inherited a multi-billion - dollar fortune and never had to earn any cents on the dollar . |
Tôi không đồng tình với tất cả mọi việc mà tổng thống Underwood đã làm hay đề xuất , nhưng ít nhất là ông ấy biết làm việc kiếm sống là như thế nào . | Now , I do n't agree with everything that President Underwood has done or proposes , but at least he knows what it means to work for a living . |
Tôi có thể cho các bạn nhiều hơn thế . | I can give you even better than that . |
Tôi biết chiến đấu để sinh tồn là như thế nào . | I know what it means to fight for a living . |
Và tôi sẽ chiến đấu vì sự công bằng trên chính quê hương giống như tôi đã chiến đấu chống lại kẻ thù ở hải ngoại . | And I will fight for fairness here at home just as fiercely as I fought our enemies overseas . |
Xin chuyển sang phần một , chính sách đối ngoại . | Let 's move to part one : foreign policy . |
Và câu hỏi đầu tiên là dành cho ngài , ngài Tổng thống . | And the first question is for you , Mr. President . |
Với những sự kiện đột ngột ở Thung lũng Jordan , ngài vẫn tin rằng việc tập hợp liên quân Liên hợp quốc là đúng đắn hay đã đến lúc gọi sự can thiệp đó là một sai lầm ? | Given the recent volatile events in the Jordan Valley , do you still believe it was correct to assemble the United Nations coalition and to intervene , or is it time now to call that intervention a mistake ? |
Tôi sẽ trả lời câu hỏi đó , John , nhưng trước tiên , tôi muốn đáp lại những điều cô Dunbar vừa nói lúc nãy . | Well , I will answer that question , John , but I 'd like to address first something Ms. Dunbar said a few moments ago . |
Việc làm Mỹ'không phải là một chương trình cũ kỹ , bảo thủ . | America Works is not some stale , old , conservative agenda . |
Nếu cô có thể kể tên một đảng viên Cộng hoà , từng đề xuất sử dụng ngân quỹ liên bang để đảm bảo việc làm cho người dân thì tôi sẽ cảm thấy sốc đấy . | You name me one Republican who has suggested using federal funds to guarantee jobs for every American who wants one and I will eat my hat . |
Đây không phải là phá hoại chính phủ mà là | This is n't about dismantling government . It is about -- |
Không phải chúng ta nên tranh luận về chính sách đối ngoại hay sao ? | Are n't we supposed to be talking about foreign policy ? |
Vì nói về'Việc làm Mỹ'dễ dàng hơn là bảo vệ nhiệm vụ Liên hợp quốc không thể bào chữa được của ngài . | Because it 's easier to talk about America Works than to defend your indefensible UN mission . |
Ít nhất tôi cũng phải bảo vệ cho danh tiếng của mình , cô Dunbar . | At least I have a record to defend , Ms. Dunbar . |
Nhân nói về chuyện này , ngài Tổng thống , ngài đã tuyên bố rằng sẽ không tranh cử Tổng thống , vậy mà bây giờ , ngài lại có mặt ở đây . | Speaking of your record , Mr. President , you went on record saying you would n't run for president . - And yet here you are . |
John , có vẻ những quy định của anh đã bị ném ra ngoài cửa sổ rồi . | - John , it seems that your very thoughtful rules have gone out the window . |
Ngài không hề tôn trọng các quy định , ngài Tổng thống . | You have no respect for rules , Mr. President . |
FEMA là một ví dụ . | Take FEMA , for example . |
Ô , giờ cô lại muốn nói về FEMA thay vì chính sách đối ngoại à . | Oh , you want to talk about FEMA now instead of foreign policy . |
Tôi chỉ học theo ngài mà . | I am just following your lead , sir . |
Ngài đã thấy chúng ta vướng vào mớ lộn xộn như thế nào khi đi theo sự lãnh đạo của ngài chưa ? | See what a mess we get into when we follow your brand of leadership ? |
Tôi phải thừa nhận rằng cô Dunbar có nhiều năm kinh nghiệm đưa ra những lý lẽ cường điệu ở toà . | Well , I must admit that Ms. Dunbar does have many years of experience making rhetorical arguments in court . |
Hôm nay , các bạn đã được chứng kiến điều đó . | You 've just seen proof of that today . |
Nhưng phục vụ người dân không phải là bạn sẽ nói gì , mà là bạn sẽ làm gì . | But serving the American people is not about what you say , it 's about what you do . |
Tôi đồng ý rằng sự thiếu kinh nghiệm của bà Dunbar là một vấn đề lớn . | I have to agree that Ms. Dunbar 's lack of experience is a concern . |
Tôi thấy thực nực cười khi ngài Tổng thống nói về tầm quan trọng của kinh nghiệm , khi ông ấy đã bổ nhiệm vợ của mình làm Đại sứ Liên hợp quốc dù bà ấy không hề có một chút kinh nghiệm nào . | I find it ironic that the president talks about the importance of experience , given the fact that he appointed his wife UN ambassador - despite her utter lack of credentials . |
Đó là một bình luận mang tính phân biệt giới tính . | - That 's a sexist comment . |
Bà sẽ không đưa ra lý lẽ đó nếu một nữ tổng thống bổ nhiệm chồng bà ấy . | You would n't be making that argument if a female president had appointed her husband . |
Một người chồng cũng thiếu kinh nghiệm với các vấn đề quốc tế như Claire Underwood ? | A husband with the same lack of international affairs experience as Claire Underwood ? |
Điều này khiến tôi đặt câu hỏi cho sự ủng hộ nữ giới của bà đấy . | In fact , it makes me question your advocacy for women in general . |
Điều đó thật lố bịch . | Well , that 's ridiculous . |
Bà đã làm gì để thúc đẩy bình đẳng giới ? | What have you done to further gender equality ? |
Bà đã làm gì để'cân bằng cán cân'? | What have you done to balance the scales ? |
Đơn giản là điều đó không đúng . | But that is simply not true . |
Bà có thể kể ra một việc cụ thể được không ? | Can , can you name one specific thing ? |
Với tư cách là phụ nữ , tôi là một trong số ít những Tổng biện lý nữ trong lịch sử toà án . | Being a woman , who has served as Solicitor General , one of the few in the history of the court . |
Điều đó có lợi cho bà , nhưng bà đã làm gì cho 150 triệu phụ nữ ngoài kia ? | Well , that advanced your interests , but what did that do for 150 million women out there ? |
Sự thật là phụ nữ có thể nắm giữ những vị trí | The very fact that a woman can hold that position -- |
Vậy bà là một biểu tượng . | - So you are a symbol . |
Tôi và rất nhiều phụ nữ khác , trong đó có cả cô | Me and many other women , including yourself -- |
Nhưng làm thế nào để điều đó giúp chúng ta kiếm được từ 77 xu lên 100 xu trên một đô la ? | Okay , but how does that get us from 77 cents on the dollar to 100 ? |
Cô đang nhại theo lời của ngài Tổng thống . | Well , now you 're just aping the president 's rhetoric . |
Sao cô có thể cố tình hiểu sai ý tôi | How could you possibly misconstrue my words ? |
Tôi nói lên ý kiến của mình . | I speak for myself . |
Chứ không nhại theo ngài Tổng thống hay bất cứ người đàn ông nào khác . | I am not aping the president or any other man . |
Tôi xin lỗi , tôi sẽ không tiếp tục với chủ đề này . | I 'm sorry , I wo n't engage with this -- |
Và bà nên đối diện với thực tế rằng bà không hề đặt lợi ích của phụ nữ ở trong tim mình . | And you need to confront the fact that you do not have women 's best interests at heart . |
John , cuộc tranh luận đi quá xa rồi . | John , this is getting out of hand . |
Chúng ta đang ở phần chính sách đối ngoại , bà Dunbar , tôi sẽ chuyển câu hỏi này sang cho bà . | We are in the foreign policy portion of this debate . Ms. Dunbar , let me bring this question to you . |
Bà đã chỉ trích ngài Tổng thống rất gay gắt , bà cho rằng vụ Thung lũng Jordan là không thể bào chữa được . | You 're critical of the president . You say it 's indefensible , what he has done in the Jordan Valley . |
Nhưng cụ thể thì bà sẽ làm như thế nào ? | But specifically , what would you do differently ? |
John , rất mừng là anh đã đặt câu hỏi này . | Well , John , I 'm glad you asked that . |
Bây giờ , tôi phải quay về khách sạn . | - I need to go back to the hotel . |
Tôi rất muốn ở lại nhưng lịch trình ngày mai của tôi rất dày đặc , tôi nên về nghỉ ngơi . | I really wish I could stay , but I have a very full day tomorrow . I should rest up . |
Nhưng một lần nữa , tôi muốn cảm ơn tất cả các bạn vì sự hiếu khách và tận tuỵ với công việc . | But again , I want to thank you all for your hospitality and all of your hard work . |
Chúc mọi người ngủ ngon ! | Good night , everyone . |
Anh nên ở lại với các tình nguyện viên và trải nghiệm chiến dịch là như thế nào . | Oh , you should go back inside with the volunteers and have the full campaign experience . |
Tôi không đến New Hampshire vì điều đó . | I did n't come to New Hampshire for that . |
Tôi đến để nói chuyện với bà . | I came to speak with you . |
Tôi hơi đau đầu một chút . | My brain is a bit fried . |
Những điều Sharp nói khiến bà không muốn xem nữa à ? | Is it what Sharp said ? Why you do n't want to watch anymore ? |
Bình luận phân biệt giới tính ấy ? | - The sexist comment ? |
Ồ , thực lòng là tôi không quan tâm . | - Oh , I honestly do n't care . |
Ai gây được chú ý nhiều nhất , phải không ? | Who can get the most points , right ? |
Câu hỏi đầu tiên xin được dành cho bà Nghị sĩ . | And the first question goes to you , Congresswoman . |
Ngài Tổng thống nói đến'Việc làm Mỹ'. | The President speaks of America Works . |
Bà Dunbar muốn tăng mức lương tối thiểu , kiểm soát mức lương của các lãnh đạo tập đoàn . | Ms. Dunbar wants to raise minimum wage . Talks about regulating executive pay . |
Nhưng rất nhiều người không rõ về chính sách kinh tế của bà . | But a lot of people are n't quite clear about your economic policy . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.