vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Cụ thể , tôi xin nhắc lại là cụ thể , bà sẽ làm gì nếu được bầu làm Tổng thống ? | What specifically , I underscore ' specifically , ' would you do if elected president ? |
Đầu tiên và trên hết , tôi muốn thúc đẩy bình đẳng giới và thu hẹp khoảng cách tiền lương . | First and foremost , I want to press for gender equality and close the salary gap . |
Nếu một nửa số người lao động kiếm được nhiều tiền hơn , thì điều đó sẽ kích thích chi tiêu , dẫn đến thúc đẩy nền kinh tế , và như vậy sẽ tạo ra thêm việc làm . | If half of the working population has more money in their pockets , that will catalyze spending , which will grow the economy , which will , in turn , create more jobs . |
Tôi nghĩ rằng bình đẳng giới là rất quan trọng . | I think that gender equality is very important . |
Và trong chương trình AmWorks của tôi , sẽ có một điều khoản là với tất cả những việc làm từ Amworks , sẽ không có sự khác biệt về tiền lương giữa nam giới và nữ giới . | And under my AmWorks program , there will be a provision that all A mWorks jobs , there can be no discrepancy in pay between men and women . |
Công việc từ AmWorks , đó là về phía chính phủ . | AmWorks jobs , that 's the government . |
Vậy còn khu vực tư nhân thì sao ? | What about the rest of the private sector ? |
Tôi nghĩ là chúng ta phải làm gương trước , sau đó có thể đưa ra các dự luật | We have to start by leading by example , then we introduce -- |
Nếu'Việc làm Mỹ'là cách ngài làm gương | If America Works is how you lead by example ... |
Nếu đó là cách ngài làm gương , thì có thể cho rằng người ta nên bòn rút ngân quỹ một cách bất hợp pháp mà người ta không có quyền sử dụng hay sao ? | If that is how you lead by example , then are we to assume that everyone should illegally raid funds that they have no right to use ? |
Người ta nên đi cướp ngân hàng ? | Everyone should start robbing banks ? |
Cướp cửa hàng rượu hay sao ? | Holding up liquor stores ? |
Cô Dunbar , với tất cả sự tôn trọng , cô có thể chỉ trích chương trình của tôi thế nào cũng được , nhưng buộc tội tôi có những hành động bất hợp pháp | Now , Ms. Dunbar , with all due respect , you can criticize my programs as much as you want , but to accuse me of illegal activity -- |
Có một điều mà ngài không thể phủ nhận là tôi nắm rõ Hiến pháp hơn ngài , ngài Tổng thống . | One thing you ca n't deny is that I am much more of an authority on the Constitution than you are , Mr. President . |
Cô Dunbar , cả ba người chúng ta ở đây đều đã tuyên thệ khi nhậm chức . | Ms. Dunbar , all three of us on this stage have taken oaths of office . |
Tôi phải nói rằng tất cả chúng ta đều đã và đang bảo vệ Hiến pháp . | I would have to say that we have all defended the Constitution . |
Cô không thể cho rằng Hiến pháp là của riêng mình được . | You do n't have some special claim on the Constitution . |
Hiến pháp thuộc về tất cả mọi người có mặt ở đây , và mọi công dân Hoa Kỳ . | The Constitution belongs to everyone in this room and every citizen in the United States . |
Nhưng tôi muốn hỏi cô Sharp , cô đã bỏ phiếu thuận để huỷ bỏ'Việc làm Mỹ'. | But I would ask Ms. Sharp , you voted in favor of dismantling America Works . |
Điều đó có phải vì cô cho rằng , theo lời cô Dunbar , là nó bất hợp pháp hay không ? | Was that because you thought it was in fact , as Ms. Dunbar says , illegal ? |
Tôi bỏ phiếu thuận vì tôi muốn đảm bảo chúng ta chuẩn bị đầy đủ cho cơn bão , không phải vì tôi cho rằng cách hiểu Đạo luật Stafford của ngài là bất hợp pháp . | I voted for dismantlement because I wanted to make sure we were prepared for the hurricane , not because I thought your reading of the Stafford Act was illegal per se . |
Thực lòng , cô nghĩ là ngài Tổng thống có quyền làm việc ông ấy đã làm ? | Honestly , you think the president had a right to do what he did ? |
Đó là vấn đề phân bổ ngân sách , chứ không phải là vấn đề luật pháp . | It 's an appropriations issue , not a legal one . |
Ông ấy chỉ đơn giản là đến FEMA và nói , | He basically walked into FEMA and said , |
Giơ tay lên và dẫn ta vào hầm . | Stick 'em up and show me where the vault is . |
Giờ tôi lại là kẻ cướp ngân hàng rồi . . | So now I 'm a bank robber . |
Ở Nam Carolina , người ta gọi tôi là Underwood Sáu súng đấy . | Six Gun Underwood , what they call me in South Carolina . |
Tôi xin lỗi , nhưng tôi không thấy có gì đáng cười cả . | I 'm sorry , but I do not find this funny . |
Chúng tôi đã đưa 50 nghìn người trở lại làm việc | We put 50,000 people to work in Washington DC . |
Bằng số tiền chị ta không hề kiếm được mà là được thừa kế . | With money she never earned , but which she inherited . |
Thật dễ dàng để nói về vấn đề của những người nghèo khó khi được sinh ra và lớn lên với chiếc thìa bạc ở trong miệng . | Now , it is easy to talk about the problems of the poor with a silver spoon in your mouth . |
Tôi có khá giả không ? | Am I well - off ? |
Franklin Roosevelt cũng vậy khi ông ấy phát triển Chính sách Cải cách . | So was FDR when he developed the New Deal . |
Từ khi nào mức thu nhập lại quyết định mức độ cảm thông nhỉ ? | Since when does one 's income determine one 's amount of empathy ? |
Chị sẽ cho các con học ở trường công chứ ? | Would you send your kids to public school ? |
Đừng đề cập đến con cái chúng ta ở đây . | Let 's keep our children out of this . |
Chị muốn các con chị có sự khởi đầu thuận lợi , có lợi thế so với những đứa trẻ học ở trường công . | You want your kids to have a head start , to have an advantage over the kids in public schools . |
Rất nhiều người , với những mức thu nhập khác nhau , lựa chọn cho con cái đến trường tư thục hoặc trường của giáo hội . | Lots of Americans , of all ranges of income , choose to send their children to private or parochial schools . |
Nhưng có đúng là chị muốn các con chị có được lợi thế so với những đứa trẻ khác không ? | But is n't it true that you want your children to have a leg up on everyone else ? |
Đó là cân bằng cán cân hay là đạo đức giả ? | Is that balancing the scales ? Or is that hypocrisy ? |
Hay có lẽ là chị không muốn tự nuôi dạy con cái , nên đã gửi chúng đến trường nội trú . | Or maybe it 's that you did n't want to raise them yourself so you sent them to boarding school . |
Chắc hẳn là cô rất muốn làm Tổng thống . | You must really want to be president . |
Tôi sẽ không bao giờ nhắc đến con cái của cô trong cuộc trong luận . | I would never in a million years bring up your children in a debate . |
Cách cô nuôi dạy chúng là việc của cô , | The way you choose to raise them is your business . |
Tôi có muốn những điều tốt đẹp nhất cho con cái mình không ? | Do I want the best for my kids ? |
Tôi nghĩ là cô cũng như vậy . | I imagine you 're the same way . |
Chắc chắn hai cô đều là những người mẹ tuyệt vời , nhưng có lẽ chúng ta nên trở lại với các vấn đề trước mắt thì hơn . | Well , I 'm sure you 're both excellent mothers . But perhaps we should get back to some -- |
Lúc nãy , Nghị sĩ Sharp đã nhắc đến sự phân biệt giới tính . | Congresswoman Sharp raised the issue of sexism earlier . |
Đó là vấn đề rất quan trọng , chúng ta nên tập trung vào nó . | Now , it is an important point , and we need to address it . |
Nghị sĩ đã đúng khi nói rằng mọi khía cạnh của nó đều là bất hợp pháp . | The Congresswoman is correct in saying that all aspects of it should be illegal . |
Rồi cô ấy cáo buộc tôi là người phân biệt giới tính vì đã chỉ trích Claire Underwood . | And then , she accused me of being sexist for criticizing Claire Underwood . |
Logic tương tự có đúng với trường hợp của cô không , cô Sharp ? | But would n't that same logic hold true for you , Ms. Sharp ? |
Cô có nhắc đến các con tôi không nếu tôi là một người đàn ông ? | Would you have come after my kids if I were a man ? |
Không phải cô đang cố vẽ ra hình ảnh một bà mẹ xấu xa gửi con cái của mình đến một nơi xa xôi hẻo lánh hay sao ? | Are n't you trying to paint the picture that I 'm a bad mother , shipping my kids off to some far - flung place ? |
Vì cô biết rằng nếu cô có thể biến tôi thành một bà mẹ xấu xa , thì ai còn có thể ủng hộ cho tôi đây ? | Because you know if you can make me seem like a bad mother , then how could anyone possibly support me ? |
Điều đó không phải là tàn nhẫn , mà là ghê tởm . | That 's not hardball , that is just disgusting . |
Tôi nghĩ Cô Dunbar có cái lý của cô ấy . | Well , I have to say I do think Ms. Dunbar has a point . |
Ý tôi là , nói đến đạo đức giả , không phải cô cũng gửi con mình đến trường tư thục sao , Nghị sĩ ? | I mean , speaking of hypocrisy , do n't you send your own kids to private school , Congresswoman ? |
Vậy ý cô là gì ? | - What was your point ? |
John , tôi nghĩ là tôi đã nói những gì cần nói về chủ đề này rồi . | John , I think I 've said all I need to say on this subject . |
Câu hỏi tiếp theo là dành cho bà , bà Dunbar . | Next question goes to you , Ms. Dunbar . |
Đa số cho rằng Frank Underwood đã giành chiến thắng , dù khoảng cách không quá lớn . | Most of them give Frank Underwood the win . Not by a lot . |
Nhưng như vậy có đủ để ông ấy bắt kịp Dunbar và vươn lên dẫn đầu hay không ? | But did he do enough to overtake Dunbar , become the front - runner ? |
George , tôi không cho rằng kết quả đó là vì những điều Underwood đã làm , mà là vì những điều ông ấy không làm . | George , I do n't think it 's so much what Underwood did , but what he did n't do . |
Và khi bị tấn công , ông ấy giữ thế cửa trên . | And when the attacks came his way , he held the high ground . |
Còn Dunbar và Sharp thì lại khá là hung hăng , và tôi nghĩ là cả hai đều bị tổn hại . | Now , Dunbar and Sharp , they came out swinging , and I think it hurt them both . |
Vâng , nhưng Sharp phải làm gì đó chứ . | Yeah , but Sharp had to do something . |
Cô ấy kém hai người kia tới những 20 điểm . | She 's 20 points behind the other two . |
Nhưng sử dụng lá bài phân biệt giới tính và nhắm vào các con của Dunbar sao ? | But the sexism thing ? And going after Dunbar 's kids ? |
Có vẻ khá là mạo hiểm . | - It seemed quite desperate . |
Tôi không biết , Dunbar có thể chịu được đòn còn nặng đô hơn thế ấy chứ . | I do n't know about that . Dunbar could 've fared far worse . |
Nhưng cô ấy đã chấp nhận , và theo tôi , kết quả sẽ rất sít sao . | She took it on the chin , held her own , and in my opinion , it was a tie . |
Nhưng vấn đề là cuộc tranh luận này có thay đổi được điều gì không ? | But bottom line , does this debate change anything ? |
Liệu nó có ảnh hưởng tới cuộc họp kín không ? Nó có ảnh hưởng tới cuộc bỏ phiếu ở New Hampshire không ? | Does it affect the caucus , does it affect the primary in New Hampshire ? |
Đừng quên rằng , đương kim Tổng thống không được coi là người dẫn đầu là một điều rất khác thường . | Let 's not forget that it 's remarkable that a sitting president is n't considered the front - runner to begin with . |
Ông ấy nói bà ấy không nghe máy , thưa ngài | - He said she 's not picking up , sir . |
Ngài có muốn tôi bảo ông ấy thử gõ cửa không ạ ? | Would you like me to have him knock on her door ? |
Thôi , không cần . | No , that 's all right . |
Anh không nói một lời nào cả . | You have n't said a word . |
Em đã chuẩn bị mấy ngày nay rồi . | Well , you 've been prepping for days . |
Anh nghĩ là em không muốn nói nhiều nữa . | I thought you might want a break from talking . |
Anh thấy thất vọng vì em . | You 're disappointed in me . |
Vì bọn trẻ đã bị lôi vào cuộc . | That the kids got mentioned . |
Chúng nó còn sướng rơn khi được nhắc đến ấy chứ . | Probably thrilled ... that they got mentioned at all . |
Nếu có thất vọng , thì là với ông ấy , vì đã đưa em ra làm vật hi sinh . | If I 'm disappointed in anyone , it 's him , for throwing you under the bus . |
Đêm nay , em sẽ bay về cùng anh . | I gotta fly back with you tonight . |
Ngày mai em không có sự kiện nào à ? | Do n't you have events tomorrow ? |
Cảm ơn vì đã đến ! | Thank you all for coming in . |
Được rồi , tôi sẽ để bà nghỉ ngơi một chút . | All right , I 'll give you some privacy . |
Thường sẽ mất khoảng 15 phút , nếu cần gì thì cứ gọi tôi . | This should only take 15 minutes . - So just holler out if you need anything . |
Kiếm một cái ghế đi . | Pull up a chair . |
Chúng ta có thể nói chuyện trong lúc chờ đợi . | We can talk while this finishes up . |
Tôi cũng nên hiến mới phải . | I should be doing this , too . |
Tôi chắc là có thể bố trí thêm được một cái ghế nữa cho anh . | I 'm sure we could get another lawn chair in here . |
Ngày xưa tôi là dân nghiện mà . | I was a junkie once upon a time . |
Anh gọi màu này là màu gì ? | What would you call this color ? |
Đỏ tươi thì không đúng . | Scarlet is n't right . |
Cũng không phải đỏ thắm hay nâu sẫm . | It 's not crimson or maroon . |
Không , tôi biết mà . | No , I know that . |
Bà ấy lúc nào chả nói là bà ấy tự nướng nhưng tôi biết là không phải . | But you know she always tells everyone she bakes them herself and I know she does n't . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.