vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Cảm ơn vì sự ủng hộ của anh ! | Thank you for your support . |
Có lý do gì mà không thể nói qua điện thoại được thế ? | Is there some reason we could n't do this by phone ? |
Việc này cần phải nói trực tiếp . | This needed to be in person . |
Nhưng cô đã huỷ bỏ tất cả các sự kiện . | Yes , but you canceled all your events . |
Tôi muốn nói chuyện về cuộc tranh luận . | I want to talk about the debate . |
Cô ta đã phải phòng thủ cả nửa buổi tranh luận . | She spent half the debate on the defensive . |
Tôi đã tự làm mình bẽ mặt . | - I humiliated myself . |
Cô chỉ dính vài cú đấm thôi mà . | - You got a little beat up , that 's all . |
Và cú nặng đô nhất là của ngài . | - And you threw the biggest punch . |
Ý cô là chuyện mấy đứa trẻ nhà cô ? | - Oh , you mean the thing about your kids ? |
Việc đó không có trong kế hoạch . | That was n't what we discussed . |
Tôi phải tấn công cô để cô ta không có cơ hội đó . | I had to hit you hard so she would n't . |
Tôi thấy không thoải mái với sự hợp tác giữa chúng ta . | I 'm not comfortable with the dynamic we 've established . |
Sự hợp tác gì vậy ? | What dynamic is that ? |
Sợi dây ngài buộc lên cổ tôi . | The leash you have me on . |
Buộc tôi phải tuân lệnh và làm theo ngài sai bảo . | How I 'm supposed to roll over and do any trick you want . |
Ngài không hề coi trọng tôi . | You 're taking me for granted . |
Hay tôi phải tận hưởng sự may mắn vì có vẻ là có sự cộng tác của cô ? | How fortunate I am to have you ' sort of ' on my team ? |
Cô không hài lòng với sự hợp tác giữa chúng ta chứ gì ? | You 're not ' happy ' with our dynamic ? |
Còn tôi thì không hài lòng với thái độ của cô . | Well , I 'm not happy with your attitude . |
Cô mới là người không tôn trọng tôi . | If anything , you 're taking me for granted . |
- Chúng ta đã có thoả thuận , Jackie . | - We had a deal , Jackie . |
Nhưng cô đừng có ảo tưởng . | But do not be under any illusions . |
Đây không phải là mối quan hệ đối tác bình đẳng . | This is not a partnership of equals . |
Nếu muốn làm phó cho tôi , cô phải làm theo những gì tôi bảo . | If you are to be my vice president , you will do what I ask . |
Và không có chuyện cứ mỗi lần cảm thấy không thoải mái với việc tôi bảo cô làm gì hay cách cư xử của tôi là cô lại đến kêu ca than vãn được đâu . | And we will not have this conversation every time you feel uncomfortable with what I ask you to do , or how I choose to conduct myself . |
Chúng ta vẫn bám theo lịch trình chứ ? | - Are we still sticking to the timeline ? |
Chúng ta vẫn bám theo lịch trình là tuần sau tôi sẽ rút lui chứ ? | Are we still sticking to the timeline ? I drop out next week ? |
Tôi không thấy có lý do gì để thay đổi cả . | I see no reason why you should n't . |
- Cảm ơn , ngài Tổng thống ! | - Thank you , Mr. President . |
- Hẹn gặp ở Iowa . | - See you in Iowa . |
Sao bà lại đổi về tóc vàng ? | Why did you change your hair back to blonde ? |
Vấn đề nóng của anh đấy hả ? | That 's your burning question ? |
Điều đó thì giúp gì cho cuốn sách ? | How does that help the book ? |
Nhưng giờ tôi chưa có gì cả . | But right now , I got nothing . |
Chúng tôi thay đổi vì theo thăm dò thì cử tri thích tóc vàng hơn . | We changed it because blonde polls better with the voters . |
Bà ghét việc đó , đúng không ? | You hate it , do n't you ? |
Họ như hút được nguồn năng lượng . | They feed off the energy . |
Bà đang cho máu theo nghĩa đen đấy . | You are literally giving your blood . |
Rất nhiều người không phải vợ chồng của các chính trị gia vẫn hiến máu mà . | Plenty of people give blood who are n't married to politicians . |
Rất hiếm có ai vận động tranh cử cho người vừa mới sa thải chính mình . | Very few people campaign for someone who just fired them . |
Anh ấy nói thế à ? | He tell you that ? |
Ông ấy nói là đã phản bội bà . | He said he betrayed you . |
Ba ngày sau , bà đổi lại màu tóc và từ chức để có thể'dành thời gian cho chiến dịch'. | Three days later , you change your hair back to blonde and resign so you can , quote , ' devote yourself to the campaign . |
Tôi tự suy luận ra thôi . | I did the math . |
Bà có thấy phiền không ? | Does that bother you ? |
Hơi chóng mặt một chút thôi . | Just a little light - headed . |
Anh đã bao giờ có cảm giác đó chưa ? | You ever have that feeling ? |
Có cần tôi gọi ai đó không ? | Do you need me to get someone ? |
Anh ấy cầu hôn tôi và tôi nói ... | He proposed and I said ... |
Tôi nói bảy năm . | I said seven years . |
Nếu vẫn ổn thì thêm bảy năm nữa . | If it 's still good , another seven . |
Tôi không ghét vận động tranh cử . | I do n't hate campaigning . |
Ông bà cần nhau nhiều đến thế nào ? | How much you need each other ? |
Tôi đã không nhảy . | I did n't jump . |
Cũng không lùi lại . | I did n't step back . |
- Bà ấy bị ngất . | - She passed out . |
Bà Underwood , bà có nghe thấy tôi nói không ? | Mrs. Underwood ? Can you hear me ? |
Vậy ba đứa con gái có một ông bố khác hay là sao ? | So all these three girls , they got a different papi or what ? |
Đứa thì tóc vàng , đứa thì tóc đỏ , đứa thì lại tóc đen . | They got the blonde , they got the redhead , they got the brunette . |
Phim'Petticoat Junction'phải không nhỉ ? | And that 's Petticoat Junction , right ? |
Chúng ta nói chuyện riêng được không ? | - May we speak privately ? |
Thưa ngài , chúng ta cần nói chuyện riêng . | - Sir , if you do n't mind . |
Jackie mới ghé qua văn phòng tôi . | Jackie just stopped by my office . |
Tôi nghĩ chúng ta nên coi trọng ý kiến của cô ấy hơn . | I think we need to take her views more into consideration . |
Ô , cô ta lại lố bịch rồi . | - She 's being ridiculous . |
Tôi nghĩ cô ấy cũng có ý đúng . | - I think she made some valid points . |
Cậu làm việc cho ai thế ? Tôi hay cô ta ? | Who do you work for , me or her ? |
Tôi chỉ muốn truyền đạt lại suy nghĩ của cô ấy . | I 'm just trying to communicate her concerns . |
Cô ta nên biết điều và cả cậu cũng vậy . | She 'd better get in line and so had you . |
Tôi sẽ không bao giờ chiến thắng nếu cứ phải dành thời gian giải thích với cấp dưới của mình được . | I 'm never gonna win if I have to spend my time explaining myself to my subordinates . |
- Không , không , Freddy , ngồi đi . | - No , no . Now , Freddy , sit down . |
Ngài có nhớ lúc chúng ta nói về cách ngài đối xử với nhân viên không ? | Do you remember when we talked about how you treat your staff ? |
Ngài muốn thắng chứ gì ? | You want to win ? |
Chắc chắn là ngài không thể thắng được nếu không có họ . | You sure as hell wo n't do it without any of them . |
Và nếu ngài cứ tiếp tục như thế này thì chẳng còn ai ở lại nữa đâu . | You keep on like this , you wo n't have any of them left . |
Vì tôi chỉ chấp nhận lòng trung thành vô điều kiện . | The only brand of that I accept is unconditional . |
Các anh nên phát trên truyền hình trả tiền đấy . | - Y'all should put this on pay -per-view . |
Còn thằng nhóc này , tôi đã thấy cậu ta săm soi một mảng sườn cứ như thể nó là cái khăn ướt ấy . | But this sucker , I 've seen him go through a rack of ribs like it was wet tissue . |
Anh sẽ đặt tiền cho ai ? | - Who 'd you put your money on ? |
Bà nhà bị ngất khi đang hiến máu . | - She passed out giving blood . |
Bà ấy không sao nhưng anh Yates đang đợi máy . | She 's okay , but , uh , Mr. Yates is on the line . |
Tôi sẽ nghe trong phòng làm việc riêng . | I 'll take it in my private study . |
Đừng dại mà cao giọng với anh ta như thế . | Do n't do no good calling ' a man out like that . |
- Anh giúp tôi một việc được không ? | - Could you do me a favor ? |
Ông ấy cần bạn tâm sự nhưng tôi còn có việc phải làm . | I got work to do and he needs company . |
Hồi còn ở quán sườn , khi nào chán nghe ông ấy nói , tôi chỉ việc đi vào bếp . | Back at the ribs joint , I could just walk back in the kitchen when I got tired of hearing him talk . |
Tôi sẽ nói là sếp của ông đến tìm . | I 'll tell him your boss came over . |
Cảm ơn , anh bạn ! | - Thank you , brother . |
Đưa máy cho cô ấy đi . | Put her on the phone with me . |
Bà ấy không muốn nhưng tôi nghĩ là nên gọi cho ngài . | She did n't want me to call , but I thought I should . |
Cô ấy có ở đấy không ? | - Well , is she nearby ? |
Tôi nghĩ là bà ấy ngượng . | - I think she 's embarrassed . |
Tôi là chồng cô ấy mà . | I 'm her husband . |
Có mấy cô y tá ở đây rồi . | The nurses are with her . |
Có lẽ là ngài nên kệ bà ấy một lúc đi . | Maybe you should just hold off for a few minutes . |
Bảo đội trưởng đội an ninh của cô ấy đưa cô ấy lên máy bay ngay lập tức . | Tell the head of her detail to get her on the plane right away . |
Cô ấy phải về đây và gặp bác sĩ của Nhà Trắng . | She has to come back here and see the White House physician . |
Tôi đoán là bà ấy còn ngượng hơn nếu phải huỷ bỏ các sự kiện . | My guess is she 'd be even more embarrassed if she had to cancel her events . |
Vấn đề không phải là cô ấy cảm thấy thế nào . | This is n't about how she feels . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.