vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Mà là điều gì tốt nhất cho cô ấy . | This is about what 's best for her . |
Bà ấy không cần bác sĩ . | She does n't need a doctor . |
Tôi chia sẻ với cậu vài điều về cuộc hôn nhân của chúng tôi không có nghĩa là cậu có quyền can thiệp vào đâu nhé . | Listen , just because I may have shared with you a few things about our marriage does not give you the right to interfere with it . |
Giờ thì bảo cô ấy khi nào tiện thì gọi cho tôi . | Now , please have her call me when she 's ready . |
Thế giới có thể sụp đổ trong vòng 60 ngày . | The whole world can fall apart in sixty days . |
Hoặc một người có thể cai nghiện rượu . | Or a guy can get sober . |
Hôm qua , trước khi đi ngủ , em mất 10 phút để rửa tay . | I washed my hands for ten minutes last night before bed . |
Anh biến em từ kẻ nghiện rượu thành kẻ sợ vi trùng rồi đấy . | You turned me from an alcoholic to a germaphobe . |
Sự đánh đổi cũng không tồi đấy chứ . | That 's not a bad trade - off . |
Chẳng có nghĩa lý gì nếu so với tám tuần qua có anh ở đây . | They mean nothing compared to the last eight weeks you 've been here with me . |
Nếu là chú , chú cũng làm thế thôi . | You would have done the same for me . |
Em cũng muốn nghĩ vậy . | I 'd like to think so . |
Hạ cánh thì gọi cho em . | Call me when you land . |
Lạy Chúa , chú bắt đầu giống Sarah rồi đấy . | Jesus , you sound like Sarah . |
Vậy là chúng ta cần tập trung quảng cáo nhiều hơn ở Quad Cities , ít hơn ở Des Moines . | So we want to focus on ad - buys more in the Quad Cities market , less so in Des Moines . |
Ngài đang mạnh hơn ở phía Đông nên chúng ta sẽ chuyển từ hai quảng cáo xuống còn một . | You 're stronger in the East and we want to turn our twos there into ones . |
Tôi xin lỗi , sao cơ ? | I 'm sorry , what ? |
Ngài thấy chuyển sang tập trung vào thông điệp'Tầm nhìn'có được không ? | Are you good if we change the stump to focus on the ' vision ' theme ? |
Nhưng ngài có lịch đến Iowa . | We have you going to Iowa . |
Tôi biết , nhưng tôi muốn thay đổi lịch trình . | I know , but I want to change the schedule . |
Chiến dịch nào cũng có thời điểm phải đánh giá lại , thời điểm để tự vấn lương tâm . | In every campaign , there comes a time for taking stock . A time for soul - searching . |
Và tôi đã đi đến quyết định , nếu mục tiêu là một nước Mỹ an toàn và thịnh vượng hơn , thì tôi không nhất thiết phải tranh cử để đạt được điều đó . | If the goal is a safer , more prosperous America , I do n't need to run for us to achieve that . |
Việc tôi cần làm , và tôi cũng kêu gọi những người ủng hộ tôi làm điều đó , là ủng hộ Heather Dunbar bước chân vào Nhà Trắng . | All I need to do and what I encourage all of my supporters to do is to help elect Heather Dunbar to the White House . |
Không biết là chị ta cho cô ta cái gì . | Yeah , I wonder what she offered her . |
Anh biết trước rồi à ? | You knew about this ? |
Cậu nên gọi cho ngài Tổng thống đi . | You should call the president . |
Tớ tìm thấy nó trong một hộp giày ở New York . | I found her in a shoebox in New York City . |
Tớ sợ chết đi được . | Oh , I was terribly scared . |
- Tôi không biết là ngài đến đấy . | - I did n't know you were coming . |
Cô ấy cũng không biết . | She does n't either . |
Tớ không biết phải làm thế nào nữa . | So there I was , not knowing what to believe . |
Nên để Tina lại vào trong hộp giày hay là thả Tina đi ? | Should I leave Tina in the shoebox or set Tina free ? |
- Thả nó đi . | - Leave her in the box ! |
- Bỏ lại vào trong hộp ! | - Set her free ! |
Thưa ngài , anh Grayson cần gặp ngài . | Sir , Mr. Grayson needs to speak with you . |
- Bảo là tôi gọi lại sau . | - Tell him I 'll call him back . |
- Anh ta nói là việc quan trọng . | - He says it 's important . |
Tôi đang quan sát vợ tôi mà . | I 'm with my wife . |
Tớ không biết phải làm sao nữa . | I do n't know what to do ! |
Cậu không nên làm gì cả . | You should n't do anything . |
Ngày 13 tháng 7 , 4:50 chiều . | MAN : 13th of July , 4:50 p.m. |
Tôi biết điều đó chẳng có nghĩa gì vào lúc này , nhưng tôi xin lỗi . | I know that means little at this point . But I am . |
Và tôi biết bạn hiểu điều này theo cách riêng của mỗi người . | And I know you knew this . In each of your ways . |
Tôi biết rằng cuộc sống giờ đây không thể tiếp tục được . | It 's inexcusable really , I know that now . |
Không thể tin là phải mất rất lâu để thừa nhận tôi không chắc chắn , nhưng đúng là vậy . | How it could have taken this long to admit that , I 'm not sure , but it did . |
Tôi sẽ nhớ các bạn . | I will miss you . |
Đây là cuộc gọi cấp cứu từ thuyền Virginia Jean , hết ! | This is the Virginia Jean with an SOS call . |
Chúng tôi muốn đi tới Absolution . | We 're riding towards Absolution . |
Anh có biết còn bao xa nữa không ? | You know how far west we are ? |
Có lý do gì để anh không trả lời câu hỏi của tôi không ? | Is there a reason you 're not answering my question ? |
Hắn có cái vòng sắt trên cổ tay . | He 's got iron on his wrist . |
Hắn đã trúng đạn . | He 's been shot . |
Có khi kiếm được chút tiền thưởng đây . | Might be worth bounty money . |
Hôm nay mày không may rồi , khách lạ . | It 's not your lucky day , stranger . |
Quay lại và bước đi . | Turn around and start walking . |
Tao nói quay lại và bước đi ! | I said turn around and start walking ! |
Đưa hai tay lên , anh bạn . | Palms to heaven , friend . |
Quay lại , từ từ . | Turn around , nice and slow . |
Tôi đã bị bắn . | I 've been shot . |
Chỉ có hai loại người bị bắn , tội phạm và nạn nhân . | Only two kinds of men get shot , criminals and victims . |
Anh là loại nào ? | Which one are you ? |
Anh có tên chớ , anh bạn ? | You got a name , friend ? |
Tôi cũng không biết luôn . | I do n't know that either . |
Vậy chớ anh biết gì ? | Just what do you know ? |
Sáu ngày mỗi tuần thì phải . | Six days a week it is . |
Ngày thứ bảy thuộc về Chúa trời . | Seventh belongs to the Almighty . |
Anh từ đâu tới , con trai ? | Where 'd you ride in from , son ? |
Đó là một chỗ rộng lớn , miền tây . | Well , that 's a big place , the west . |
Hãy tới chỗ sáng này , con trai . | Come on into the light here , son . |
Được rồi , cái này có thể nhói một chút . | All right , this might sting a bit . |
Đây là một thị trấn khai mỏ hả ? | Is this a mining town ? |
Lúc đầu là vậy . | Well , that was the notion . |
Mặc dù người ta đã bỏ đi . | People moved on , though . |
Được rồi , bây giờ hãy ráng giữ yên . | All right now , try and hold still . |
Không có vết súng bắn . | This is no gunshot . |
Anh bị cái này ở đâu , con trai ? | Where 'd you get this , son ? |
Tôi không thể xá tội cho anh nếu anh không nhớ mình tội gì , phải không ? | I ca n't rightly absolve you of your sins if you do n't recall 'em , can I ? |
Tôi đã thấy người tốt làm chuyện xấu và người xấu làm chuyện tốt . | That being said , I 've seen good men do bad things and bad men do good things . |
Cho dù cuối cùng anh có lên thiên đường hay xuống địa ngục , thì đó không phải là ý Chúa , mà là ý của chính anh . | Whether you 're gonna end up in heaven or hell , it 's not God 's plan , it 's your own . |
Anh chỉ cần nhớ lại nó là gì . | You just got to remember what it was . |
Được rồi , để ngón tay vô ngay đây . | All right , put me a finger right here . |
Một giáo sĩ nhà quê vậy cũng không tệ hả ? | Well , not bad for a country preacher . |
Đó là thằng nhóc Dolarhyde khốn kiếp . | It 's that damn fool Dolarhyde kid . |
Cậu đang làm gì vậy , Percy ? | What are you doing , Percy ? |
Có người ở trên đó ! | There 's people up there ! |
Không có ai trên đó . | No one 's up there . |
Sao lại không sao . | It 's not fine . |
Nó uống chùa cũng đủ tệ rồi . | It 's bad enough he drinks for free . |
Bây giờ nó còn phải bắn tung chỗ này nữa sao ? | Now he has to shoot up the place ? |
Gì vậy , Doc ? | What was that , Doc ? |
Ảnh không có nói gì hết . | He did n't say anything . |
Làm ơn , làm ơn , trở vô trong đi . | Please , please , go back inside . |
Tôi muốn nghe cái ông vừa nói . | I want to hear what you said . |
Cái gì'đủ tệ rồi'? | It 's bad enough ' what ? |
Bởi vì nếu không có đàn gia súc của cha tôi , thì sẽ không có tiền chảy qua thị trấn này ! | Cause if it was n't for my pa 's cattle , there 'd be no money going through this town ! |
Sẽ không có thức ăn trên bàn của ông ! | There 'd be no meat on your tables ! |
Và quán của ông sẽ đóng cửa ! | And your doors would be closed ! |
Tôi không có ý không tôn trọng cha cậu , Percy . | I do n't mean no disrespect to your father , Percy . |
Nhưng ông đòi tiền tôi . | But you 're asking me to pay . |
Lại đây , hãy giải quyết chuyện này . | Come here , let 's settle up . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.