vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Tôi sẽ giao nộp anh cho Cảnh sát Liên bang . | I 'm turning you over to the Federal Marshal . |
Ông phải nói cho tôi biết tôi bị buộc tội gì . | You 're gonna tell me what I am charged with ? |
Nó nói anh đã cướp chiếc xe ngựa tháng rồi cùng với Pat Dolan và Bull Mccade . | It says you robbed the stage last month with Pat Dolan and Bull McCade . |
Điều đó cũng làm cho anh trở thành tòng phạm trong mọi vụ phạm pháp của chúng . | Which makes you accessory to every law they broke , too . |
Gái điếm ở ngoại ô Cottonwood Grove , hạt kế bên . | Prostitute out of Cottonwood Grove , next county over . |
Ông nói tôi đã giết người phụ nữ này ? | You saying I killed this woman ? |
Bây giờ , tôi sẽ đối xử với anh một cách đàng hoàng , nhưng đừng hiểu lầm , | Now , I will treat you with respect , but make no mistake , |
nếu anh tìm cách trốn , tôi sẽ nhét một viên đạn vô người anh . | if you try to escape , I will put a bullet in you . |
Taggart , ông đang làm gì vậy ? | Taggart , what are you doing ? |
Cảnh sát trưởng , chuyện này đi quá xa rồi . | Sheriff , this is going too far . |
Tôi chỉ quậy phá chút đỉnh . | I was just fooling around . |
Nghe nè , tôi không có ý làm hại ai . | Look , I did n't mean to hurt anybody . |
Nghe đây , tôi rất tiếc , nhưng tôi không thể làm khác được . | Listen , I 'm sorry , but I had no choice . |
Tôi không thể để cho anh đi . | I could n't let you leave . |
Thì bây giờ tôi đang đi đây . | Well , I 'm leaving now . |
Cô có gì cần nói thì nói đi . | You got something to say , say it . |
Tôi cần biết anh từ đâu tới . | I need to know where you came from . |
Bây giờ hai anh bạn thân sẽ có một chuyến đi vui vẻ . | You two lovebirds have a nice trip now . |
Taggart , cho tôi ra khỏi đây ! | Taggart , let me out of here ! |
Ông phải đi , Emmett . | I have to , Emmett . |
Đây là việc của ông . | It 's my job . |
Cha cháu đang sắp xếp mọi chuyện . | Your pa 's getting things in order . |
Khi nào xong , cha cháu sẽ đón cháu . | When he does he 'll send for you . |
Đã một năm rồi . | It 's been a year . |
Đừng lo , cha cháu sẽ tới . | Do n't worry , he will . |
Và mẹ cháu đã được chôn ở đây . | And your mom 's buried here . |
Cháu biết là ông không thể rời bỏ con gái nhỏ của ông . | You know I ca n't leave my little girl . |
Phải , tôi thấy họ rồi . | Yeah , I see them . |
Emmett , cháu vô trong nhà . | Emmett , you go inside . |
Tôi muốn con trai tôi , John . | I want my boy , John . |
Con biết là Cha sẽ tới cứu con mà . | I knew you 'd come for me , Pa. |
Tao sẽ tính với mày sau . | I 'll deal with you later . |
Phải , đó là Lonergan , ông chủ . | Yeah , that 's Lonergan , boss . |
Tôi muốn gã đó . | I want that man . |
Tôi sẽ không đi Santa Fe . | I ai n't going to Santa Fe. |
Bây giờ ông giao hắn cho tôi hoặc là tôi sẽ tự lấy . | You give him to me now or I 'm gonna take him . |
Còn con thì sao , Cha ? | What about me , Pa ? |
Tao đã biểu câm miệng , nhóc ! | I said , shut up , boy ! |
Họ đang quay lại ! | They 're coming back ! |
Họ đang bay vòng lại nữa . | They 're coming around again . |
Tôi có thể giải thoát hai ta . | I can get us free . |
Cứ đưa tay đây . | Just give me your hand . |
Ông thấy cháu rồi . | I got you , son . |
Coi nào , đứng dậy , ông chủ . | Come on , get up , boss . |
Mau lên , ta phải đi khỏi đây . | Come on , we got to get out of here . |
Mau đi khỏi đây ! | Come on out of there ! |
Con không thể , Cha . | I ca n't , Pa. |
Cái thứ đó là gì ? | What is that thing ? |
Sao ông lại hỏi tôi ? | Why are you asking me ? |
Bởi vì anh đã bắn nó ! | Because you shot it ! |
Anh nói anh không biết là sao ? | What do you mean , you do n't know ? |
Chúng đã bắt vợ tôi . | They took my wife . |
Có ai trong đó không ? | Is anyone in there ? |
Có vợ tôi trong đó không ? | Is my wife in there ? |
Ông đang nói tới gì vậy ? | What are you talking about ? |
Tôi không nói tới cái gì hết . | I 'm not talking about anything . |
Ông đang nói tới cái giống ôn gì ? | What the hell are you talking about ? |
Anh phải bình tĩnh , Doc . | You got to calm down , Doc. |
Ông đang hù doạ một cậu bé . | You 're scaring the boy . |
Ông đang nói là có một đám ma quỷ đã bắt vợ tôi . | You 're telling me a bunch of demons took my wife . |
- Tôi không nói như vậy . | I did n't say any such thing . |
Anh phải kềm chế lại . | Get a hold of yourself . |
- Ông biểu tôi bình tĩnh ! | You 're telling me to calm down ! |
Nó đã đi hướng này . | It went this way . |
Tôi không biết nó là gì , nhưng nó đang chảy máu . | I do n't know what it is , but it 's bleeding . |
Cùng một hướng với những cái máy đã bắt người của ta đi . | That 's the same direction those machines went with our kin . |
Tập họp ngựa lại , lấy ít thức ăn ! | Round up the horses , get some supplies ! |
Sáng mai chúng ta sẽ lên đường sớm ! | We set off at first light ! |
Tôi cần vũ khí đó . | I need that weapon . |
Nó là thứ duy nhất có giá trị . | It 's the only thing that counts . |
Và tôi nghĩ là anh còn nợ tôi . | And I figure you owe me . |
Nhưng Moses không chắc ăn , ông cho người đi trước tới vùng đất đó để do thám . | But Moses was unsure , so he sent his spies into that land to survey it . |
Và họ trở về với những câu chuyện kinh hoàng . | And they came back with terrible stories . |
Câu chuyện về những sinh vật xấu xa , những quái vật mà người ta chưa bao giờ trông thấy . | Stories of evil beings , monsters the likes of which they had never seen before . |
Và họ giống như những con chấu chấu trong mắt chúng . | And they were as grasshoppers in their eyes , ' they said . |
Và người dân Do Thái vô cùng sợ hãi . | And the people of Israel became afraid . |
Làm sao chúng ta sống sót được với chúng ? | How can we survive against them ? |
Họ mất niềm tin . | They lost their faith . |
Họ quên rằng không có gì để sợ dưới trời và đất này , chừng nào chúng ta còn đi theo con đường chính đáng . | They forgot that there is nothing to fear under heaven and earth as long as we walk in the path of righteousness . |
Rằng Người đã tạo ra con người bằng cách thổi hơi thở của Người vào trong bùn , để cho trong mỗi chúng ta đều có một chút hơi thở của Chúa trời . | That He created man by blowing His breath into the mud , and so there is in each of us a little breath of God . |
Để coi có thể cầm máu được không . | See if you can stop the bleeding . |
Mi không nên sợ sự kinh hoàng của bóng đêm , | Thou shalt not be afraid of the terrors of the night , |
cũng như tên bay đạn lạc ban ngày , | nor the arrow that flieth by day , |
cũng như bệnh dịch lan truyền trong bóng tối . | nor the pestilence that walketh in darkness . |
Chúa trời đang thử thách chúng ta , các bạn . | God is testing us , friends . |
Người đang thử thách niềm tin của chúng ta . | He 's testing our faith . |
Nên chúng ta sẽ đi tìm những người thân của mình . | So we 're going after our kin . |
Cô đi cho khuất mắt tôi ngay , nếu không tôi sẽ giết cô . | You come clean right now , or I 'll kill you . |
Chúng cũng bắt người thân của tôi . | They took my people , too . |
Tôi đã tìm kiếm họ lâu lắm rồi . | I 've been looking for them a long time . |
Tôi biết anh có thể giúp tôi tìm ra họ . | I know you can help me find them . |
Cô hãy tránh xa khỏi tôi . | You stay away from me . |
Tôi có thể giúp anh ! | I can help you ! |
Ông biết không , ông chủ , một số người bọn họ nghĩ rằng họ có thể đã chết rồi . | You know , some of these boys think they might already all be dead , boss . |
Nếu chúng muốn họ chết thì họ đã chết rồi . | If they wanted 'em dead , they 'd be dead . |
Họ đang quây người ta lại . | They was roping ' people . |
Đó là một cuộc vây bắt . | That was a round - up . |
Anh sẽ là một gánh nặng . | You 're dead weight . |
Chúng đã bắt vợ tôi , tôi phải đi . | They took my wife , I 'm comin '. |
Hơn nữa , tôi là bác sĩ . | Besides , I 'm a doctor . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.