vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Người ta nói là người Apache sắp tấn công một ngôi làng tên là Arivaca . | Word come that the Apaches was riding towards a settlement called Arivaca . |
Cha ta muốn ta trở thành một người đàn ông , cho nên ổng bắt ta cỡi ngựa theo đoàn quân , đánh trống . | My father wanted me to be a man , so he made me ride out with the garrison , banging on a drum . |
Nhóc ơi , ta đã sợ hết biết . | Boy , was I scared . |
Khi chúng ta tới đó thì đã quá trễ . | Well , we got there , it was too late . |
Họ đều đã chết hết và chỗ đó đã bị đốt thành tro bụi . | They were all dead and the place was all burnt down . |
Có một gã đó bò ra khỏi một căn chòi đang chấy . | This one settler fella came crawling out of a burning cabin . |
Ổng biết mình sẽ chết . | He knew he was gonna die . |
Ổng quay lại , nhìn vào mắt ta , | He rolled over , looked up into my eyes , |
và nói :'Hãy giết tôi'. | and he said , ' Kill me . |
Ta đã lấy con dao này từ trong thắt lưng của ổng và cắt cổ ổng . | I took this knife off his belt and I slit his throat . |
Những dấu chân đã gần nhau hơn . | The tracks are closer together . |
Nó đang đi chậm lại , hướng về hẻm núi kia . | He 's slowing down , headed to that can yon . |
Cô cũng vậy , cô nàng xinh đẹp . | That means you , too , pretty lady . |
Đây là cái mà người ta gọi là một cuộc đột kích . | This is what they call a hold - up . |
Sếp , phải anh đó không ? | Boss , is that you ? |
Anh đang làm cái giống ôn gì ở đây ? | What the hell are you doing here ? |
Có phải băng mới không , Jake ? | Is this your new gang , Jake ? |
Tôi không hề nghĩ là còn gặp lại anh , Jake . | I never thought I 'd see you again , Jake . |
Anh luôn là người tôi kính mến . | You were always my favorite . |
Anh đánh gãy răng tôi rồi . | Did you break my tooth ? |
Có chịu im đi không ? | Would you shut up ? |
Chúng ta còn lại bao nhiêu người ? | How many boys we got left ? |
Đã tới lúc phải chấn chỉnh lại đội ngũ . | It 's time to set things straight . |
Dẹp rượu đó đi ! | Lay off that whiskey ! |
Xe ngựa đang tới , và chúng ta cần phải tỉnh táo để đón nó . | Coach is on its way , and we best damn be sober for it . |
Chúng ta có bao nhiêu thuốc nổ ? | How much dynamite we get ? |
Anh ngon lắm khi quay về đây như chưa từng có chuyện gì xảy ra . | You got some balls riding back in here like nothing ever happened . |
Tụi nó sẽ không đi đâu với anh hết , Jake . | Boys are n't going anywhere with you , Jake . |
Chúng tôi đang chuẩn bị cướp một chiếc xe ngựa . | We 're fixing to rob us a coach . |
Và đó là điều chúng tôi sẽ làm . | And that 's exactly what we 're gonna do . |
Coi chừng cái miệng anh đó . | You watch your mouth . |
Bây giờ tôi chỉ huy ở đây . | I run this outfit now . |
Chỉ cần hắn nhúc nhích , bắn bay đầu con ả đó ra . | If he so much as twitches , blow her brains out of her ear . |
Mày không có tư cách gì để đe doạ , bạn à . | You ai n't in no position to make threats , boyo . |
Hunt , tước súng của hắn . | Hunt , take his gun . |
Vàng của tụi tao đâu , Jake ? | Where 's our gold , Jake ? |
Còn tao thì nhớ mày đã nói mày sẽ bỏ rơi tụi tao vì một con đàn bà . | Well , I do remember you telling us you was leaving us high and dry because of some woman . |
Tao nghĩ mày quên nói tới chuyện mày lấy hết số vàng trong vụ cướp cuối cùng của chúng ta , hả ? | I guess you just left out the part about taking all our gold from that last job , huh ? |
Tao sẽ hỏi mày một lần cuối cùng . | So I 'm gonna ask you one last time . |
Nó đâu rồi , Jake ? | Where is it , Jake ? |
Quỷ sứ đã lấy vàng của mày . | Demons took your gold . |
Chừng nào mày xuống địa ngục mày có thể đòi nó lại . | When you get to hell you can ask for it back . |
Tao đã biểu mày đừng có gọi cổ như vậy nữa . | I told you not to call her that . |
Tao đã nói bỏ súng xuống ! | I said drop 'em ! |
Không vui , phải không ? | Not fun , is it ? |
Mày biết không , lúc nãy mày chưa lịch sự lắm đâu . | You know , that was n't very nice . |
Đừng quên lấy súng . | Do n't forget your gun . |
Anh luôn là người tôi thích . | You 'll always be my favorite . |
Và tôi không muốn như vậy nữa . | I do n't want to do that again . |
Nè , cô phải ở lại với tôi . | Hey , you stay with me . |
Bây giờ anh nhớ rồi , phải không ? | You remember now , do n't you ? |
Tôi chỉ biết tôi bắt buộc phải tìm cho ra cổ . | All I know is I owe it to her to find her . |
Không còn xa nữa đâu . | It 's not far now . |
Cô và tôi , chúng ta sẽ ổn thôi . | You and me , we 're gonna be just fine . |
Đưa cổ cho tôi , Nat . | Give her to me , Nat . |
Đưa cho cổ uống . | Give it to her . |
Cổ chết rồi , bạn à . | She 's gone , pal . |
Không , cổ không chết . | No , she 's not gone . |
Người cuối cùng còn lại của dân tộc hắn . | The last of his people . |
Không cần phải lý lẽ với họ . | There 's no reasoning with them . |
Dù sao thì chúng ta đều sẽ chết hết . | We 're all gonna die anyway . |
Đây là những gì còn lại của dân tộc Chiricahuas . | This is what 's left of the Chiricahuas . |
Hắn nói những người da trắng đã đem quỷ dữ tới cho dân tộc hắn . | He 's saying the white people , they brought all this evil to his people . |
Mi mới chính là quỷ dữ ! | You 're the evil one ! |
Hắn nói chúng ta đem những con quái vật tới . | He 's saying we brought the monsters . |
Chúng ta không đem quái vật tới . | We did n't bring the monsters . |
Nói với hắn chúng cũng bắt người của mình ! | Tell him they took our people , too ! |
Không cần lý lẽ với họ ! | There 's no reasoning with them ! |
Nói lại những lời của tôi đi , Nat ! | Tell him what I said , Nat ! |
Tôi xin lỗi , nhưng tôi không thể nói cho anh biết được . | I 'm sorry , but I could n't tell you . |
Cô là người của chúng ? | Are you one of them ? |
Tôi từ một thế giới khác . | I 'm from a different place . |
Tôi lấy hình hài này để có thể đi giữa các anh . | I took this form so I could walk among you . |
Tôi cũng không biết là tôi có thể khôi phục lại thân thể này không , hay tôi có thể tỉnh dậy không . | I did n't know if I could heal this body , if I would wake up . |
Ổng muốn biết cô từ đâu tới . | He wants to know where you 're from . |
Cổ nói gì vậy ? | What 'd she say ? |
Cổ nói cổ tới từ một thế giới phía trên các vì sao . | She says she came from a place above the stars . |
Ổng kêu anh đừng nói . | He says you should n't talk . |
Không cho tôi nói là sao ? | What do you mean I should n't talk ? |
Ông là khách của tù trưởng . | You 're a guest of the chief . |
Bây giờ tôi là khách ? | Now I 'm a guest ? |
Tôi tưởng mình là tù nhân chớ ! | I thought I was a prisoner ! |
Cả hai đều là những người vĩ đại ! | You 're both big men ! |
Ta nghe người phụ nữ này nói được không ? | Can we listen to the woman tell her story ? |
Xem cổ là cái gì ? | Or whatever she is ? |
Bọn chúng muốn làm gì ở đây ? | What are they doing here ? |
Chuyện này đúng là kỳ cục . | Well , that 's just ridiculous . |
Chúng định làm gì , mua đồ chăng ? | What are they gonna do , buy something ? |
Vàng đối với chúng cũng hiếm như với các người . | It 's as rare to them as it is to you . |
Còn ông ngoại cháu sao rồi ? | What about my grandpa ? |
Còn vợ tôi sao rồi ? | What about my wife ? |
Những người khác sao rồi ? | What about the other people ? |
Họ vẫn còn sống chớ ? | Are they still alive ? |
Nếu họ còn sống , thì cũng không lâu nữa đâu . | If they are , they wo n't be for long . |
Nếu ta để cho chúng đi , chúng sẽ trở lại nhiều hơn và sẽ không còn ai sống sót . | If we let them leave , they 'll come back with more and there will be no survivors . |
Đó chính là điều chúng đã làm với dân tộc tôi . | That 's what they did to my people . |
Tôi tới đây để ngăn chặn không cho chuyện này xảy ra nữa , nhưng chúng ta phải đoàn kết với nhau . | I came here to make sure it would not happen again , but we have to work together . |
Ổng nói người của ổng sẽ theo cổ . | He says his people will join her . |
Cổ định làm gì ? | What 's she going to do ? |
Chúng ta có thể tìm ra chúng . | We can find them . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.