vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Cháu dừng lại đó . | You stop right there . |
Rất tiếc , con trai , cháu không thể đi được . | I 'm sorry , son , you ca n't go . |
Tôi sẽ trông chừng nó trên đường đi . | I 'll watch him on the ride . |
Nó có thể cho ngựa uống nước . | He can water the horses . |
Nó không còn ai hết . | He ai n't got nobody . |
Nó đang tiến về hướng bắc . | It 's heading north . |
Dấu vết của nó vẩn còn mới . | It s tracks are still fresh . |
Đã có một thằng nhóc và một con chó , tại sao lại không có một phụ nữ ? | Got a kid and a dog , why not a woman ? |
Anh phải đem trả lại . | You have to take it back . |
Đó là đồng tiền đẫm máu . | That 's blood money . |
Anh đã kiếm được nó . | Well , I goddamned earned it . |
Bằng giết người và cướp của . | By robbing and killing . |
Nó sẽ cho ta những gì ta cần ! | That 's gonna get us what we need ! |
Tôi còn không hiểu tại sao chúng ta lại làm chuyện này . | I do n't even know why we 're doing this . |
Anh biết là họ đã chết hết rồi . | You know they 're all dead . |
Tôi nghĩ nếu chúng muốn giết họ , thì chúng đã giết rồi . | Well , I think if they wanted to kill them , I think they would have . |
Có lẽ ông chủ đã nói đúng rằng chúng chỉ xâu họ lại . | Only if the boss is right and they was roping them . |
Dám chắc là để ăn thịt . | Bet it 's to eat them . |
Nếu là tôi , thì tôi sẽ ăn vợ anh trước . | If it was me , I 'd start with your wife . |
Anh sẽ như vậy suốt chuyến đi sao ? | You gonna be like this the whole trip ? |
Bởi vì nếu vậy , chúng ta sẽ không được nói chuyện nhiều , phải không ? | Cause if you are , we ai n't gonna have too many long conversations , are we ? |
Sao anh không hát một bài hát hay gì đó ? | Why do n't you sing a song or something ? |
Muốn một lời khuyên thân hữu không ? | Take some friendly advice ? |
Kiếm một cây súng và học cách xử dụng . | Get yourself a gun and learn how to use it . |
Coi ai đã về đây . | Look who 's back . |
Tôi thấy anh , nhưng không thấy vàng của tôi . | I see you , but I do n't see my gold . |
Hãy lo tìm những người đó trước , rồi sau đó ông có thể lo lượm lại tiền của mình . | Let 's say we find those people first , and then you can take your best shot at collecting . |
Có khi giải thưởng trên cái đầu của anh còn hấp dẫn hơn nhiều . | Maybe that reward on your head would be a more attractive proposition . |
Hay là tôi chỉ cần bắn vô ngực anh rồi cắt cái thứ đó ra khỏi tay anh . | Or I could just shoot you in the chest and cut that thing off your arm . |
Chúng ta không thể vui mừng vì anh chàng mang súng bự này trở về sao ? | Ca n't we just be happy the guy with the big gun 's back ? |
Rất biết ơn anh , anh Lonergan . | Much obliged to you , Mr. Lonergan . |
Tôi vẫn chưa làm được gì . | I ai n't done nothing yet . |
Dấu vết đã bị trôi mất | The tracks are washed away . |
Tôi không biết nhiều về thuyền bè , nhưng tôi dám nói là cái đó đang lật úp . | I do n't know much about boats , but I 'd say that one 's upside - down . |
Bất cứ con sông nào đủ lớn để chứa cái đó đều cách đây hàng 500 dặm . | We 're 500 miles from any river big enough to hold it . |
Tôi sẽ không tới gần cái thứ đó đâu . | I 'm not going anywhere near that thing . |
Cứ ngủ dưới mưa . | Sleep in the rain . |
Các ông có khoẻ không ? | How you gentlemen doin '? |
Cám ơn , ông phó . | Thank you , Deputy . |
Ông muốn ngồi không , giáo sĩ ? | You want a seat , preacher ? |
Anh biết không , Doc , đây là một khẩu Spencer 56 - 50 . | You know , Doc , this here is a Spencer 56 - 50 . |
- Anh đã từng bắn thứ này chưa ? | You ever shot one of these ? |
Bây giờ là đúng lúc . | No time like the present . |
- Phải , đây là loại súng nặng . | It 's a heavy gun , yeah . |
Thề có Chúa , ở trong này mưa còn lớn hơn ở ngoài nữa . | I swear to God , it 's raining harder in here than it is outside . |
Tôi ướt nhẹp hết rồi . | I 'm soaked through . |
Chúng ta ngồi ở đây để làm cái giống ôn gì ? | What in the hell are we sitting around here for ? |
Đáng lẽ chúng ta phải phi nước đại cách xa đây năm dặm ngược chiều với cái thứ này . | We need to be five miles and a long trot heading ' in the opposite direction of those things . |
Nếu ta làm vậy thì chính ông già sẽ bắn chúng ta . | If we tried that , the old man would shoot us himself . |
Phải vậy không , Wes ? | Ai n't that right , Wes ? |
Phải , đúng vậy . | Yeah , he would . |
Cậu muốn nói cái gì hả ? | You fixing ' to say something ? |
Có lẽ chúng ta nên gọi cho quân đội ? | Maybe we should have called in the Army ? |
Tôi sẽ không giao chuyện này cho một tên West Point nào hết , hắn sẽ phải gởi điện tín về hỏi Washington coi phải chùi đít bằng tay nào . | I ai n't gonna turn this over to no West Pointers who got to get on the telegraph to ask Washington which hand to wipe with . |
Ở Antietam tôi đã chờ họ cho tôi biết phải làm gì . | I waited around at Antietam for 'em to tell me what to do . |
Tôi còn nhớ những câu chuyện đó . | I remember those stories . |
Tôi đã nghe khi ông kể cho Percy . | I 'd listen when you 'd tell them to Percy . |
Những câu chuyện đó không phải dành cho cậu . | Them stories were n't for you . |
Chúng dành cho con trai tôi . | They were for my son . |
Đi coi chừng ngựa đi . | Go look after the horses . |
Nãy giờ cháu cứ nhìn con dao này hoài . | You 've been looking at this knife . |
Cháu thích con dao này hả ? | You like this knife ? |
Cháu giữ nó cẩn thận . | You look after that . |
Cứ nhìn thẳng trong ống ngắm , và khi mục tiêu xuất hiện trên đầu , chỉ cần siết cò . | Just align your sights , and when that target peeks up over the top , just squeeze the trigger . |
Đừng có lắc nó mạnh quá , nó không phải thằng nhỏ của anh . | Do n't yank on it , it 's not your pecker . |
Anh phải giữ chặt cái thứ này như thể anh bị treo lên nó vậy . | You 're holding onto this thing like you 're hanging from it . |
Tôi đang làm cái quái gì đây ? | What the hell am I doing ? |
Cổ bị bắt là do lỗi của tôi . | It 's my fault she got took . |
Đáng lẽ tôi không bao giờ nên đưa cổ tới cái thị trấn này . | I never should have taken her to that town . |
Anh sẽ tìm được cổ về . | You 'll get her back . |
Anh sẽ giải quyết được mọi chuyện . | You 're setting things right . |
Chỉ cần có niềm tin . | Just got to have faith . |
Chứa trời đúng là đã rất tốt với tôi . | God 's been real swell to me . |
Tôi không có ý bất kính , giáo sĩ , nhưng hoặc là ổng không có trên đó , hoặc là ổng không mấy thích tôi . | I do n't mean no disrespect , preacher , but either he ai n't up there , or he do n't like me very much . |
Chắc chắn là anh không mong chờ Chúa trời làm hết mọi chuyện thay anh , phải không , Doc ? | Surely you do n't expect the Lord to do everything for you , do you , Doc ? |
Anh phải tin vào sự có mặt của Người . | You got to earn His presence . |
Rồi anh phải nhận thức cho rõ , và rồi anh cứ theo đó mà làm . | Then you got to recognize it , and then you have to act on it . |
Bây giờ , nhắm cho kỹ mục tiêu . | Now , keep your eye on the target . |
Cô cần gì ở đây sao ? | There something you need ? |
Cổ là người duy nhất biết tôi là ai . | She 's the only one who knows who I am . |
Không , anh biết anh là ai mà . | No , you know who you are . |
Anh chỉ cần nhớ lại . | You just have to remember . |
Tôi đâu có được trả tiền để truy lùng thằng con ngu ngốc của Dolarhyde khắp xứ này . | I ai n't getting ' paid enough to chase Dolarhyde 's idiot son halfway across the country . |
Tránh xa thằng nhỏ đó ! | Get away from that boy ! |
Anh phải đưa mọi người về . | You got to go get our people back . |
Chúa không cần biết anh đã là ai , con trai . | God do n't care who you were , son . |
Đâu rồi , nhóc ? | Come on , boy ! |
Nó đang hướng về phía bắc . | It 's headed north . |
Cháu không tìm được con chó . | I ca n't find the dog . |
Chúng ta sẽ không chờ nó đâu . | We ai n't waiting for him . |
Hoặc nó chạy mất hoặc nó đã chết . | He 's run off or dead . |
Chúng ta không nói vài lời với ổng sao ? | Are n't we gonna say some words over him ? |
Chỉ có một người biết nói gì thì đã nằm dưới đó rồi . | Only one who knows what to say is in the ground . |
Chúng ta dành thời gian để chôn ổng ở đó chưa đủ sao ? | Ai n't it enough we took the time to put him there ? |
Không , không , vẫn chưa đủ . | No , it 's not enough . |
Nếu thật sự có linh hồn thì người này có một linh hồn tốt . | If there is such a thing as a soul this man had a good one . |
Cuộc đời này đã tốt hơn nhờ có ổng . | World was a better place for having him . |
Cháu đang băn khoăn về cái gì ? | What are you all choked up about ? |
Cháu lo lắng cho ông ngoại . | I 'm worried about my grandpa . |
Khi ta chỉ lớn hơn cháu bây giờ một chút tất cả chỗ này là đất Mexico . | When I was only just a little bit older than you are now all this was Mexico . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.