vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Ảnh biết chúng ở đâu . | He knows where they are . |
Tôi không nhớ được gì hết . | I ca n't remember anything . |
Tôi còn không nhớ được tên của mình nữa . | I could n't even remember my own name . |
Ổng nói ổng sẽ giải quyết chuyện này . | He says they will take care of that . |
Tôi đã lấy vàng . | I brought the gold . |
Đó là lý do cổ chết . | That 's why she died . |
Làm sao bọn chúng xây dựng được một thứ như vầy ? | How did they build something like that ? |
Chúng tới đây bằng cái đó . | They arrived in it . |
Đó là phi thuyền của chúng . | It 's their vessel . |
Cái đó chỉ là phần trên . | That 's only the top . |
Phần còn lại ở dưới đất . | The rest is underground . |
Đó là cách chúng đào vàng . | It 's how they mine for gold . |
Vậy là có vàng ở đây . | So there is gold here . |
Chúng có nhìn thấy bên ngoài không ? | Can they see out of there ? |
Chúng không thấy rõ trong ánh sáng ban ngày . | They do n't see well in daylight . |
Chúng ở dưới lòng đất , trong những hang động tối tăm . | They stay underground in caverns where it 's dark . |
Chúng ta còn không bao giờ tới gần được . | We 'll never even get close . |
Những cái cỗ máy bay đó sẽ quét sạch chúng ta trước khi tới được gần . | Those flying machines will just pick us off before we get anywhere near it . |
Có một đường vô khác . | There is another way in . |
Lối tôi đã thoát ra . | The way I came out . |
Ta phải nhử chúng ra khỏi đó , ra ngoài khoảng không nơi chúng tôi có thể chiến đấu với chúng . | We got to get those creatures out of there and out in the open , where we can get at them . |
Để anh có thể vô đó với cây súng trên cổ tay , cứu người của ta ra . | So you can go in with that arm gun , get our people out . |
Chúng ta có một lợi thế , chúng đánh giá thấp các anh . | We have one advantage , they underestimate you . |
Các anh chỉ là sâu bọ đối với chúng . | You 're like insects to them . |
Chúng sẽ không có kế hoạch phòng thủ , nên thế nào cũng có sơ hở . | They 're not planning on defending themselves , so they 'll be vulnerable . |
Chúng ta không có đủ người . | We have n't got enough men . |
Kế hoạch này sẽ không thành công . | This ai n't gonna work . |
Ổng nói ổng muốn thử cái ống dòm đó . | He says he wants to use your spyglass . |
Người Apache là những chiến binh vùng núi . | The Apaches are mountain warriors . |
Ổng nói tốt hơn nên chiến đấu trên vùng đất cao . | He says it 's better to fight from high ground . |
Nói với ổng ổng là một thằng khùng . | Tell him he 's a fool . |
Với những cỗ máy bay của chúng thì không có vùng đất nào là cao . | There is no high ground while they got those flying machines . |
Chúng ta còn bao nhiêu vàng ? | How much gold we had left ? |
Khoảng 1.000 đô - la . | It 's about $ 1 ,000 . |
Bây giờ tao chỉ huy băng này . | I run this gang now . |
Bây giờ , mày có thể chỉ huy , nhưng một phần vàng đó là của tao , công bằng . | Now , you might be in charge , but some of that gold 's mine , fair . |
Sau chuyện chúng ta đã chứng kiến ngày hôm qua , tao sẽ cần từng miếng miếng nhỏ trong số vàng đó để có thể chạy càng xa càng tốt . | After what we saw yesterday , I 'm gonna need every little bit of it I can to get as far away from here as I can . |
Tao đi đâu thì vàng theo đó . | The gold goes where I go . |
Có tao đây , Bull . | I got 'em , Bull . |
Mày sẽ không đi đâu hết . | You ai n't going anywhere . |
Muốn ra đi hả ? | You planning a trip ? |
Chúng ta sẽ đi càng xa càng tốt . | We 're going as far away as we can go . |
Còn nhớ cái bãi biển ở Puerto Vallarta không ? | You remember la playa in Puerto Vallarta ? |
Ở đó có nhiều cá . | They got good fishing . |
Chỗ đó chưa đủ xa đâu . | It 's not far enough . |
Những cái thứ này là gì , Jack ? | What the hell were those things , Jake ? |
Chúng sẽ tìm ra chúng ta và chúng sẽ tiêu diệt chúng ta . | They 're gonna find us and they 're gonna wipe us out . |
Tao muốn nói tụi mày có một lựa chọn . | What I 'm saying is you got a choice . |
Hoặc là tụi mày có thể say sưa một vài tiếng cuối cùng trên một bãi biển , mà nhân tiện , cũng không phải là một ý tồi , | You can drink your last few hours away on a beach , which by the way , is not a bad idea |
hoặc là tụi mày có thể theo tao một lần cuối . | or you can follow me one last time . |
Tại sao tụi tao phải làm vậy ? | Why the hell would we do that ? |
Cũng một lý do như hồi nào tới giờ , Bull | Same reason you always have , Bull . |
Tao sẽ làm cho tụi mày giàu có . | I 'll make you rich . |
Hãy nghe tao , chết tiệt ! | Listen to me , damn it ! |
Hắn chẳng hiểu gì về chiến thuật . | He does n't understand tactics . |
Anh phải giải thích cho hắn . | You got to explain to him . |
Nghe đây , chúng ta không thể chỉ chạy quanh la hò và ném giáo hay bắn tên vô cái thứ quỷ sứ đó . | Look , we ca n't just run around hollering and throwing spears and shooting arrows at the damn thing . |
Chúng ta phải kéo chúng ra vùng đất rộng nơi chúng ta có thể bao vây chúng , tấn công chúng từ mọi phía . | We got to draw them out of there onto open ground where we can surround them , attack them on all sides . |
Ổng nói ổng sẽ không để cho ông chỉ huy người của ổng . | He said he 's not going to let you lead his people . |
Ảnh nói rằng họ phải mở lòng ra để thấy những gì ảnh đã thấy trong ông . | He 's saying they need to open their hearts and see in you what he has seen . |
Rằng cha mẹ ảnh đã chết trong cuộc chiến của người Mexico và ông đã nuôi ảnh khi ảnh chỉ còn là một đứa bé . | That his parents died in the Mexican War and you took him in when he was only a boy . |
Dạy cho ảnh biết cách tự chăm sóc mình mặc dù không phải là họ hàng . | Taught him how to take care of himself even though you were not blood . |
Rằng ông khinh miệt chiến tranh nhưng không bao giờ chạy trốn khỏi nó . | That you despise battle but would never run from it . |
Rằng ông là một chiến sĩ quả cảm xứng đáng cho bất cứ cuộc chiến nào . | That you 're a fierce warrior worthy of any fight . |
Ổng nói ông là một chiến binh vĩ đại , tại sao ông lại chỉ có một người và một đứa bé theo ông đi chiến đấu ? | He says if you 're such a great warrior , why do you only have a man and a boy to follow you into battle ? |
Cháu không nên ở đây . | You should n't be here . |
Một quý cô , một người vợ ? | A lady , a wife ? |
Vợ tôi , anh biết không , cổ là một người Mexico . | My wife , you know , she 's a Mexicano . |
Tôi sẽ không ở đây lâu lắm đâu . | I 'm not gonna be here very long . |
Không ai trong chúng ta ở đây lâu . | None of us are here very long . |
Đừng bao giờ làm vậy với tôi nữa . | Do n't ever do that to me again . |
Tôi không biết phải làm gì nữa . | I do n't know what we 're going to do . |
Bọn quỷ sứ đang ra . | Demons are coming out . |
Leo lên chỗ ta đã chỉ cho cháu . | Go up where I showed you . |
Nếu thấy người của ta thì vẫy tay . | You see our people , wave your arms . |
Nếu có người của ông trong đó , tôi sẽ đưa họ ra . | If your people are in there , I 'll get them out . |
Đây là cách chúng khai thác vàng . | This is how they get the gold out . |
Có tệ lắm không , Doc ? | How bad is it , Doc ? |
Bạn hiền , anh sẽ không sao đâu . | Compadre , you 'll be all right . |
Đừng chĩa súng vào tôi . | Maybe not point the gun at me . |
Đè vô thử coi ra sao . | Put some weight and see how it feels . |
Bọn chúng sẽ không xuống ! | They 're not going down ! |
Cứ tiếp tục cho tới khi cứu được người của ta ! | Keep at it till we get our people out ! |
Doc , xuống đây ! | Doc , get down here ! |
Tôi vẫn luôn mơ được xông pha ra trận với ông . | I always dreamed of riding into battle with you . |
Ta vẫn luôn mơ có một đứa con trai như anh . | I always dreamed of having a son like you . |
Đừng nhìn vào ánh sáng . | Do n't look into the light . |
Tôi đã kêu anh đừng nhìn vào ánh sáng . | I told you not to look into the light . |
Mỗi người mỗi khác . | Each one 's different . |
Cô nên nhanh lên . | You 'd better hurry . |
Bọn chúng đang tới thêm ! | There 's more of them coming ! |
Tôi tới đây để huỷ diệt thứ này . | I came here to destroy that thing . |
Khoan , tôi không cởi nó ra được . | Wait , I ca n't take it off . |
Anh có thể kiểm soát nó . | You can control it . |
Giống như anh bắn vậy . | Same way you shoot it . |
Anh phải ngừng suy nghĩ . | You have to stop thinking . |
Nếu tôi tới được trung tâm của phi thuyền , tôi có thể chặn đứng chúng . | If I can get it to its core , I can stop them . |
Tạm biệt , Jake . | Good - bye , Jake . |
Họ đang đi ra phía bên kia ! | They 're coming out the other side ! |
Còn Jake và Ella thì sao ? | What about Jake and Ella ? |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.