vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Có sao không , ông già ? | You all right , old man ? |
Cổ vẫn còn ở trong . | She 's still inside . |
Cháu đã trưởng thành rồi . | You 're all grown up . |
Không nhớ Cha sao , con trai ? | Do n't you remember me , boy ? |
Con không nhớ được nhiều . | I do n't remember much . |
Anh tưởng em chết rồi . | I thought you were dead . |
Còn phải nghe bao nhiêu bản nhạc nữa mới được uống rượu đây ? | How many more songs we gotta listen to before we get another drink ? |
Nè , từ từ đi , cao bồi ! | Hey , simmer down there , cowboy ! |
Thêm một ly whiskey ngay đây . | One more shot of whiskey right here . |
Anh có gì ở đó ? | What do you got there ? |
Không phải của Wells Fargo . | This ai n't Wells Fargo . |
Tôi cần vài đồng xu . | I need some coin . |
Doc , một ly cho tôi và anh bạn tôi đây . | Doc , a drink for me and my friend here . |
Chẳng phải nó còn trẻ quá sao ? | Ai n't he a little young ? |
Sao , sau những chuyện nó đã trải qua sao , Doc ? | What , after what he 's been through , Doc ? |
Làm ơn cho hai ly ngũ gia bì đi . | Two sarsaparillas , please ! |
Và cái này để trả cho số nợ tôi còn thiếu anh . | And this should take care of any outstanding debt . |
Con tới ngay , Cha . | Yes , comin' , Pa. |
Vòng tới tính cho nhà Dolarhyde . | Next round 's on the Dolarhydes . |
Số vàng đó sẽ thay đổi mọi thứ . | All this gold 's gonna make things different . |
Chẳng bao lâu ta sẽ có một đường sắt ở đây . | We 're gonna have a railroad in here soon . |
Cái đó sẽ thay đổi cách kinh doanh gia súc . | That 'll change the cattle business . |
Đem sổ sách này về ngân hàng cho Cha được không ? | Run these ledgers back to the bank for me , will you ? |
Nói với họ Cha cần ít chi phiếu mới . | Tell them I need some new checks . |
Cha muốn những chi phiếu mới ghi'Dolarhyde và Con Trai'. | I want the new ones to read ' Dolarhyde and Son . |
Con thích vậy không ? | That sound good to you ? |
Anh không định đi mà không chào tạm biệt , phải không ? | You were n't gonna leave without saying good - bye , were you ? |
Tôi là một người bị truy nã . | I 'm a wanted man . |
Tôi dám thề là tôi đã thấy Jake Lonergan chết trong cái hang động đó rồi , phải không , Cảnh sát trưởng . | I could have sworn I saw Jake Lonergan die in those caves , did n't you , Sheriff ? |
Tôi vẫn mong chính tay mình treo cổ hắn . | I was looking forward to hanging him myself . |
Có thể tôi sẽ cần một người giỏi ở đây . | I could use a good man around here . |
Cổ đang ở một nơi tốt đẹp hơn . | She 's in a better place . |
Sẽ gặp lại ông , Đại tá . | I 'll see you around , Colonel . |
- Anh nói cái gì vậy ? | - What are you talking about ? |
Có chắc muốn làm không ? | Areyousure youwantto do this ? |
Tín hiệu bên ngoài sẽ tốt hơn . | The signal will be better outside . |
- Giơ hai tay lên ! | - Hands in the air ! |
Mọi thứ anh nói có thể sẽ được dùng làm bằng chứng chống lại anh trước toà . | Anything you say can and will be used against you in a court of law . |
Anh có quyền gọi luật sư khi lên toà . | You have the right to an attorney . |
Chào , Usman , tôi giúp được anh . | Hello , usman . Ican helpyou . |
Và tôi không có bạn . | And I do n' thaveany friends . |
Tôi vào được chứ ? | Can I get in there ? |
Tôi đặt phòng lúc 4 giờ mà . | I have this room at 4:00 ! |
Tôi biết cô làm ở dưới nên không theo dõi , Zampara , nhưng bọn tôi vừa mới phá một vụ khủng bố , được chứ ? | I know you do n't get a lot of news downstairs , zamparo , but we just broke up a massive terrorist plot , all right ? |
Và ta đã mất hằng giờ cho hắn nói về tôn giáo và giết trẻ em . | We 've got hours of him talking about waging jihad and killing children . |
Đúng , nhưng là nói thôi , chứ hắn chả làm gì cả . | Right , but talking , though , sir , not ... he 's not doing anything . |
Không phải đây mới là vấn đề sao ? | Is n't that the point ? |
Chào , Tim , sao rồi ? | Hey , Tim . How 's it going ? |
Cậu ăn mừng sao , Nate ? | You celebrating something , Nate ? |
Đang có người đặc biệt , huh ? | You seeing someone special , huh ? |
Thiên tài , có họp khẩn trong phòng họp kìa ! | Genius , emergency meeting in the conference room ! |
Vụ đâm xe xảy ra vào khoảng 2 giờ sáng hôm qua . | The crash was off 301 around 2:00 last night . |
Cảnh sát địa phương đã phong toả hiện trường , nên may sao , báo chí vẫn chưa biết . | Local police controlled the scene , so , thankfully , the press knows nothing . |
Những thùng hàng này chứa Cesium - 137 . | These containers carried cesium - 137 . |
Được dùng trong điều trị hoá trị ở bệnh viện , nhưng đã được điều chế lại và không có giấy phép trên xe . | It 's used for radiotherapy applications in hospitals , but it 's highly regulated and had no business being on that truck . |
Khi lần ra được phía bán ở phía Baltimore , thì theo ghi chép phía mua đặt đến 8 thùng , không phải 2 . | When we tracked the shipment back to Baltimore , the customs record showed eight containers , not two . |
Nghĩa là vẫn 6 thùng hàng ngoài kia , và toàn bộ là bất hợp pháp . | So there 's six more of them out there , all of them in the country illegally . |
Nếu khối lượng này được đưa vào một thiết bị phóng xạ , thì thiệt hại có thể lên đến hàng nghìn mạng người , hỗn loạn xã hội và gây nhiễm phóng xạ toàn bộ trong thành phố . | If that quantity made it 's way into a radiological device , we could be looking at thousands of casualties , mass evacuations and radioactive contamination throughout the D.C. area . |
Theo xét nghiệm thì lượng Cesium là đến từ Nam Phi . | Uh , lab analysis puts the cesium coming from north Africa . |
Nên người trong đội đã làm ra biểu đồ thế này . | So the guys on four , they put together this map . |
Là sơ đồ phân tích các hoạt động của Hồi Giáo ở DC , Maryland và Virginia cùng với các đất nước có liên quan . | It 's an analysis of Muslim communities in DC , Maryland and Virginia , along with their countries of origin . |
Chúng tôi hiện muốn -- vâng ? | We 'd like each -- yes ? |
Còn các đầu mối ở trong nước ? | What about leads on the dt front ? |
À , là vì Ciesum đến từ Nam Phi nên bọn tôi cho rằng chủ mưu không ở trong nước . | Well , given the cesium came from north Africa , we do n't think domestic is really in the picture . |
Lần gần đây nhất có người muốn đánh bom thành phố là James Cumming . | The last time anyone tried to build a dirty bomb on us soil was James cummings . |
Hắn là một tên dân tộc cực đoan , sống ở Maine , hắn đã định nổ một trái ở dinh thự Obama . | He was a white supremacist living in Maine , he was going to set it off at Obama 's inauguration . |
Hắn có Uranium , Thorium , và từng muốn tìm Cesium . | He had uranium , thorium , and he was trying to acquire cesium . |
Tôi nghĩ chắc anh biết vụ này . | I 'm sure you 're familiar with the case . |
Không sao cả , bất cứ ai ở đây đều được thoải mái điều tra nếu thấy có ích . | It goes without saying , anyone here is welcome to pursue any leads they think are fruitful . |
- Tôi là Angela Zamparo . | - I 'm Angela zamparo . |
Cậu có vài phút chứ ? | You got a couple minutes ? |
Kẹo cũng không được như xưa . | Nicorette just is n't the same . |
xem ra cậu biết nhiều hơn so với mọi người ở quanh đây . | You seem like you 've got a bit more going on than most around here . |
Còn nhớ thành phố Oklahoma chứ ? | You remember Oklahoma city ? |
À , có , hình như lúc đó tôi 5 tuổi . | Well , yeah , i guess I was five , but sure . |
Cậu biết gì về Timony McVeight ? | What do you know about Timothy McVeigh ? |
À , hắn là một tên dạng như cực đoan quá độ cô độc trong đám dân quân ? | Ah ... he was some kind of lone extremist in a militia ? |
Đừng có tỏ vẻ như biết trả lời một câu hỏi mà không biết tí gì . | Do n't be an asshole who bullshits questions you do n't know the answer to . |
Timothy McVeigh là một cựu binh đã giải ngũ . | Timothy McVeigh was a decorated Gulf war veteran . |
Hắn là một tên dân tộc cực đoan , và có tính toán . | He was a white supremacist , following a plan . |
Một âm mưu từ một cuốn sách tên là'Nhật ký Turner'. | - A plan from a book called the Turner diaries . |
Nói về sự chiến tranh đa sắc tộc để loại bỏ người da đen , Do Thái , và da màu . | It 's about a ' race war ' to exterminate blacks , Jews , and ' mud people . |
Biết chiến tranh khơi mào thế nào không ? | You know how the war gets started ? |
Nhân vật chính lái xe đánh bom vào toà nhà quốc hội . | The hero drives a truck bomb into a federal building . |
Timothy McVeigh đã từng diễn lại cảnh này trong sách . | Timothy McVeigh was reenacting that scene from the Turner diaries . |
Hắn thậm chí còn mang theo khi bị bắt giữ . | He was carrying the book with him when he was arrested . |
Ý định của hắn chính là khơi mào chiến tranh đa sắc tộc . | What he was trying to do was start the race war . |
Các anh chỉ tập trung vào Đạo Hồi , tôi hiểu . | You 're focused on the islamic guys . I get it . |
Chúng ta đều bị che mắt khi quá tập trung vào một thứ . | We all create a narrative based on what we think is important . |
Ta chỉ thấy thứ ta muốn thấy . | We see what we want to see . |
Nhưng chỉ vì ta bỏ sót qua một việc , thì không có nghĩa là không tồn tại . | But just because you 're not looking at something does n't mean it 's not there . |
Vậy tại sao chị nói với tôi thứ này ? | So , why are you telling me this ? |
Tôi muốn nói là máu sẽ đổ , ở trên đường , là giết hoặc bị giết . | I 'm talking about a blood andguts , in thestreet , killorbe killedracewar . |
Hắn có 20,000 người nghe mỗi đêm . | He gets 20,000 listeners a night . |
Bọn tôi tin hắn đóng ổ ở ngoại thành , nhưng chưa ai là thực sự thấy hắn cả . | We believe he 's based just outside of DC , but almost nobody knows him personally . |
Nhưng tôi có nguồn tin , một tên giang hồ . | But I have an informant , a skinhead in a gang . |
Và tay đại ca trong băng của hắn là bạn của Wolf . | And the leader of that gang is friends with wolf . |
Nên tôi cần tìm người đột nhập , và làm quen với hắn . | So I need someone to get in there , and get close to him . |
Đúng , nhưng tôi đã nói với chị là tôi không làm được ! | Right and I 'm trying to tell you that this is not my thing ! |
Tôi còn suýt thì bị rớt ! | I barely passed the pft ! |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.