vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Cậu tưởng làm tay trong là làm gì ? | What do you think undercover work is ? |
Ra oai với chúng rồi bắn chúng ? | Beating guys up and shooting at them ? |
Không , là kỹ năng giao tiếp , và điều khiển tình huống . | No , it 's people skills . It 's controlling situations . |
Đây là cuốn sách dạy làm tay trong duy nhất cậu cần . | This is the only undercover training you 'll ever need . |
Tôi đã thấy cậu thẩm vấn , cậu đã nắm hết mọi tình huống . | I saw you with that Muslim kid . You got most of this going on anyway . |
Tôi còn đọc hồ sơ , IQ cao , kỹ năng giỏi , nhưng không hợp với FBI. | High IQ , great people skills , but not your typical FBI profile . |
Nội tâm , sống biệt lập , tuổi thơ buồn bã . | Introverted , an outsider , unhappy childhood . |
Đúng , nhưng tôi đã nói với chị rồi , là tôi không có đủ kỹ năng ! | Fine , but I 'm trying to tell you , I do n't have the skills for this ! |
Tôi còn không tự vệ được ! | I ca n't even defend myself ! |
Cậu hoàn toàn có kỹ năng , và cậu không cần phải học gì nữa ! | You do have the skills , and they mean you will never have to ! |
Cậu đã nói gì với cậu nhóc đó ? | What did you say to that kid ? |
Cậu chỉ muốn mình gánh , để không ai phải chịu cùng số phận với mình . | You want to change things , so nobody has to suffer the way you did . |
Và nhiều người sẽ không còn thọ được quá 15 năm . | Now some of these things havea half - life of 30 years . |
Cậu có biết nằm vùng là nguy hiểm đến mức nào không , Nate ? | Do you know how management looks at undercover , Nate ? |
Cậu thấy văn phòng này tệ ? | You think this office is bad ? |
Tôi chỉ muốn thêm lựa chọn , sếp . | I just want to discuss the option , sir . |
Chọn gì , chọn tiêu tùng sự nghiệp ? | Of what , of killing your whole career ? |
Chúng sẽ cắt cổ , và rồi cắt phăng lưỡi của cậu ra . | They slit your throat , and they pull your tongue right out through it ? |
Là sao , cô muốn cậu ta cứ ngây ngô mà không biết mình dính vào gì ? | Oh , what , so you want him to go in blind , so he has no idea what he 's getting into ? |
Anh chỉ muốn định hướng cậu ta thôi ! | You 're just trying to manipulate him ! |
Cô thì không ? | And you 're not ? |
Nhưng tốt nhất phải nghĩ cho kỹ , cho xa vào . | But you better think long and hard about this . |
Larry Ford , kẻ phát tán bệnh tả và thương hàn . | Larry Ford , developing typhoid and cholera . |
Tôi có thể kể hằng giờ liền . | I could go on like this for hours . |
Tối đi lính được ba năm , trong đội phá bom ở Iraq . | I was in the marines for three years , on a wmd squad in Iraq . |
Nhưng tôi đã thấy nhiều thứ và làm tôi thay đổi . | But I saw a lot of things over there that changed me . |
Và tôi bắt đầu tự hỏi | And I 'm starting to wonder ... |
Và tôi muốn gia nhập cùng họ . | But I wantto be oneofthem . |
Và tôi muốn tạo ra khác biệt . | And I want to make a difference . |
Được , không tệ , còn gì nữa ? | Okay . Not bad . What else ? |
Nếu cậu rơi vào tình huống mà có người muốn xem hồ sơ của cậu , thì cậu coi như xong . | If you get yourself in a situation where you have to show somebody your dd - 214 , then you 're already done . |
Tốt , còn gì nữa ? | Good . Now what else ? |
Vậy chúng muốn gì ở cậu ? | So what do they want from you ? |
Tôi rất trung thành , rất trung thành với lý tưởng . | I 'm loyal , I 'm dedicated to the the cause . |
Không , lũ giang hồ nào cũng trung thành . | No . Any thug can be loyal . |
Thứ gì mà bọn đang giữ Cesium sẽ muốn có ? | What the guys with the cesium ... are gonna want ? |
Chào mừng đến công ty cung cấp y tế Medvale . | Welcome to medvale medical supply company . |
Người bên quân đội đã giúp tôi mở nơi này . | My military contacts helped me start this business . |
Hầu hết hàng đều bán trên mạng . | Most of our sales are online . |
Những thiết bị có phóng xạ được đặc biệt thiết kế để tiện cho cất giữ và an toàn với vật liệu phóng xạ . | Our radiotherapy products are specifically designed for the handling and storing of radioactive material . |
Nên sẽ có thể đưa những thứ nhạy cảm vào giấu đi . | So we can acquire sensitive materials and hide them . |
Băng có tên gọi là Lực lượng Panzer , và tên cầm đầu băng là tên này . | He 's in a gang called the panzer strikeforce , and the leader of the gang is this guy . |
Hắn là bạn của Dallas Wolf . | He 's friends with Dallas wolf . |
Vậy Vince và Dalls Wolf rất thân ? | So Vince and Dallas wolf are tight ? |
Ừ , tao nói rồi , Vince gọi đến chỗ của Wolf hằng tuần . | Yeah , I told you , Vince calls into wolf 's show every week . |
Rồi làm thân với Vince , rồi dùng hắn để tiếp cận Wolf . | Yougetcloseto Vince . Then , youusehim togetto knowwolf . |
Đây là tên bạn Nate mà tôi có kể qua . | This is my friend Nate i was telling you about . |
Rồi , giang ra . | All right , spread 'em . |
Roy lo việc kiểm tra . | Roy does our security . |
Này , mày là cớm à ? | Hey , are you a cop ? |
Xin lỗi nhé , Nate . | Sorry about that , Nate . |
Nhưng mày biết luật mà . | But you know how it is . |
- Ừ , đương nhiên . | - Yeah , absolutely . |
- Khoan , khoan . | - Whoa , whoa . |
Frank kể tao mày từng đến Iraq . | Frank tells me you were in Iraq . |
Ừ , đúng , ba năm quân ngũ . | Uh , yeah , three years in the corps . |
- Từng giết người chưa ? | - You kill anybody ? |
Nó là Johnny , một thằng mới lớn . | He 's Johnny . He 's a fresh cut . |
Vẫn đang chỉ nó cách làm người . | We 're trying to teach him the ropes . |
Ta không muốn nhắc việc này . | I do n't talk about that . |
Nhưng cái mà tao thấy là rất nhiều đồng đội ngã xuống . | But what I did see was a lot of our guys go down . |
Rồi tao được về , rồi bắt đầu nghe Dallas Wolf . | So then I get home , i started listening to Dallas wolf . |
Dallas và tao có quen . | Dallas and I go way back . |
Hắn là một tên chịu nói ra sự thật . | He 's somebody who 's telling the truth . |
Hắn lên tiếng , ra câu hỏi vì sao chúng ta lại thế này ? | He 's out there , he 's asking why were we there ? |
Và câu trả lời luôn là một . | And the answer 's always the same . |
Iraq , 9 / 11 , Osama bin Laden , rốt cuộc ai mới là chịu thiệt ? | Iraq , 9 /11 , osama bin laden , what does it all come back to ? |
Có bao nhiêu người da trắng đã giết nhau ở thế chiến thứ 2 ? Bao nhiêu ? | How many white men slaughtered their brothers in world war ii ? |
Ai là người luôn giật dây ? | Who 's always pulling the strings ? |
Câu trả lời ở ngay trước mặt . | It 's all here in front of us . |
Nhưng hầu hết đều bị mù . | But most people are blind . |
Nhìn cái chai này đi . | Look at this bottle . |
Mày thấy có gì hay không ? | You see anything funny ? |
Mày muốn nói thuế Do Thái ? | You 're talking about the Jew tax ? |
Nói đi , Nate . | Tell 'em , Nate . |
Sau này nhìn vào thực phẩm mình mua , và sẽ thấy chữ'u'nhỏ này . | Start looking at the food you buy , and you 'll see this little ' u. |
Một loại thuế được trả cho những giáo sỹ để chúng'ban phước'lên mọi thực phẩm được bán . | The union of orthodox rabbis gets paid to perform a ' blessing ' on everything in the grocery store . |
Nhờ trò'ban phước'này , mà chúng ăn hàng tỷ đô thuế . | For this ' blessing , ' they rake in billions of dollars in taxes . |
Ta không kiểm soát được thực phẩm , nhưng kiểm soát được đường phố . | We ca n't control the ketchup , but we can control the streets . |
Cũng chính là quá khứ ở Đức . | That 's how it went down in Germany . |
Và bọn tao chính là những người lính áo nâu . | And we think of ourselves as a sturm abteilung . |
Là những người lính dùng đầu óc . | We are a thinking man 's soldiers . |
Và đó chính là lúc khởi nghĩa bắt đầu . | And that is where the revolution starts . |
Chúng ta không phải lũ KKK kia chỉ chực chờ tai hoạ xuống mới dám khai chiến . | We 're not these tired old kkk guys , waiting for some catastrophe to start a race war . |
- Chúng ta chính là tai hoạ . | - We 're the catastrophe . |
Và bọn tao cần người như mày , có gốc trong quân ngũ . | And we need guys like you , with military backgrounds . |
Thì , vẫn có thể cải tiến , đúng chứ ? | Well , always room to improve , though , right ? |
Như là , giờ nhìn vị trí của bàn này rồi nói tao nghe , đừng nhìn , cửa thoát gần nhất là cửa nào . | Well , like , look at the position of this booth and then tell me , without looking , where the nearest exits are . |
- Có nghĩa là , trong tất cả các bàn trong nhà hàng này , mày lại chọn cái xa cửa nhất . | - The point is , of all the large booths in this restaurant , you picked the one farthest from the exits . |
Không , bọn tao đã chuẩn bị hết tất cả . | No , we 're ready for whatever goes down . |
Đúng , chỉ cho mày và nó thôi , mà mày tính làm gì , vác nó chạy ? | Yeah , with only you and him , i do n't know your name yet , I 'm sorry , carrying ? |
Lúc mày bắt người khác cúi xuống và nhìn vào đùi , rất dễ nhìn ra . | When you pat someone down so they 're facing everybody 's lap , it 's pretty easy to tell . |
Cứ đến Iraq ba năm , mày sẽ học cách quan sát . | You spend three years in Iraq , you learn how to scan a room . |
Giờ tao có một câu hỏi cho mày . | Now I only got one question for you . |
Tại sao mày mặc đồ Levis ? | Why are you wearing levis ? |
Phải , xin lỗi , tao đã nhận ra ngay khi bắt mày cúi xuống . | Yeah , no , sorry , i just could n't help notice when I was patting ' you down . |
Ngay lúc mày đang chơi trò thám tử là nhìn đùi của cả bọn . | While you were doing your little detective work all up in everybody 's lap . |
Tại sao mày lại mặc ? | So why are you wearing them ? |
Vì khi tao trở về từ Iraq , đồng đội tao đã tặng tao , như là quà hồi hương . | Because when i got home from Iraq , my brother gave me these jeans ... as a homecoming gift . |
Thế hắn có hiểu sự mâu thuẫn trong tao ? | Now , does he understand the struggle we 're in ? |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.