vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
À không , cậu đến đúng nhà rồi . | Oh , no , he 's here . |
Phòng làm việc ở đây . | The studio 's back here . |
Tôi đang chuyển phòng làm việc , cho nên ở đây chỉ là tạm thời thôi . | I 'm moving studios right now , so this is all temporary . |
Cám ơn đã bỏ thời gian ra gặp tôi Dalllas . | Thanks for taking the time to see me , Dallas . |
Cả buổi chiều tôi ở chỗ Aryan với Andrew . | I just spent the afternoon with Andrew at the Aryan alliance . |
Họ có một tổ chức tuyệt vời . | They have an incredible organization . |
Ừ , họ có vẻ nghiêm túc về chuyện đấu tranh . | Yeah , they seem really serious about the struggle . |
Và sẵn sàng làm tất cả . | About doing whatever it takes . |
Họ là những người yêu nước thật sự . | They 're true patriots , those guys . |
Để tôi nói sơ về lý lịch của tôi cho ông biết . | Well , let me give you a bit of background on me . |
Tôi ở Iraq được 3 năm , phụ trách về vũ khí huỷ diệt . | I was in Iraq for three years , on a wmd squad . |
Và khi tôi về nước , với sự quen biết trong quân đội đã giúp tôi thành lập một công ty cung cấp vật dụng y tế . | And then when I got back , my military contacts helped me set up a medical supply company . |
À , quy mô lớn nhỉ ? | Wow , this is great . |
Ừ , chúng tôi bán đủ thứ , từ băng gạc , vòi phẫu thuật , đến các thiết bị X - ray và xạ trị . | Yeah , we do it all , from bandages and syringes to X-ray and radiotherapy equipment . |
Và với cơ cấu tổ chức như vậy , chúng tôi có thể bỏ đi rất nhiều bước trung gian , giấy tờ , để có được thoả thuận trực tiếp và bảo mật . | And with the highly regulated stuff , we can cut through a lot of the red tape and deal directly , and discreetly . |
Ừ , tôi có một nhà đầu tư rất có hứng thú để mở rộng phạm vi hoạt động của ông . | Yes , I 've got an investor lined up who 's very excited about expanding your reach . |
Đó đúng là thứ tôi cần . | That 's exactly what I need . |
Làm sao tôi gặp người đó ? | So how do I meet him ? |
Nhưng ông ấy rất muốn đưa cho ông xem một đề án để mở rộng hoạt động . | But he 'd love for you to put together a proposal about how you 'd expand the show . |
Thật bất ngờ khi anh nói ra . | Funny you should mention that . |
Tôi đang cố gắng gây quỹ 7500 đô để tiến vào thị trường Florida . | I 've been trying to raise $ 7,500 to break into the Florida market . |
Mọi thứ đã sẵn sàng cùng với các hồ sơ nhập cư . | They 're ripe right now , with all the immigration stuff . |
Vậy để ông ấy có thể tiến thêm một bước nữa , ông ấy muốn biết ông có nghiêm túc về dự án này không ? | So for him to move forward , he needs to know you 're serious about this . |
Nate , tôi đã sẵn sàng để hy sinh cả đời tôi cho dự án này trong suốt 20 năm qua . | Nate , I 've been ready to give my life for this cause for 20 years now . |
Cái tôi cần là chọn đúng người ủng hộ . | What I need is the right people behind me . |
Cho nên anh có thể nói với nhà đầu tư của anh là nếu ông ấy muốn hành động thì đã tìm đúng người rồi . | So you tell your investor that if he wants action , he 's got the right guy . |
Vấn đề của vụ này là nâng tầm quy mô . | The whole case is about to blow wide open ! |
Anh ấy đang ở chỗ Wolf , anh ấy ở chỗ Aryan . | He 's in with Wolf , he 's in with the Aryan alliance . |
Để tôi nói thẳng , sau mọi thứ chúng tôi đã hỗ trợ cho vỏ bọc của anh , thậm chí cả công ty cung cấp trang thiết bị y tế , giờ anh muốn tôi tìm thêm một nhà đầu tư nữa sao ? | Let me get this straight . So after everything we spent on your cover , even after the medical supply business , you want me to ask for $ 7,500 as an ' investment ' in this guy 's radio show ? |
Ừ , làm như tôi nhiều tiền lắm . | Oh , yeah , I 'm just flush with cash ! |
Thưa sếp , bọn đồng minh đang xây một khu quân sự bên ngoài Washington . | Sir , the alliance is building a compound outside DC . |
Nhà của Wolf có cả máy đếm Geiger . | Wolf 's house is setting off a geiger counter ! |
Tôi đã mất 6 tiếng tối qua để đọc bản báo cáo của anh . | I spent six hours last night reading your transcripts , |
Ở cái chốt này có rất nhiều carbon . | Look at how much carbon is built up on this bolt . |
Lần cuối anh vệ sinh là lúc nào ? | When 's the last time you cleaned this ? |
Tôi chỉ phụ trách kiếm số vũ khí này thôi . | I 've been meaning to get to most of them . |
Được rồi mọi người . | Okay , guys , seriously ! |
Chúng ta cần phải kiểm tra kho vũ khí . | We need to go through the whole inventory . |
Andrew đang chờ đó . | Andrew 's waiting on this . |
Tôi phải nói với Andrew , cách duy nhất để mọi người thay đổi tức là cho ra chính sách mới . | I 'm gonna have to tell Andrew , the only way it 's gonna change is with new policies . |
Anh gọi điện thoại đi . | You get on the phone yourself ! |
Gọi và hỏi là ra ngay . | Call them up and ask them ... |
Chào Nate , cũng đã lâu rồi nhỉ ? | It 's been a while . |
Ừ , anh gần như biến mất . | Yeah , you kinda disappeared on us . |
Tôi xin lỗi Vince , tôi khá bận . | I 'm sorry about that , Vince . |
Ừ tôi cũng biết vậy . | Yeah , I bet you have . |
Cám ơn đã ghé qua . | Thanks for stopping by . |
Hẹn gặp lại Nate . | Be seeing you , Nate . |
Chuyện này là sao vậy ? | What was that all about ? |
Roy nói là cảnh sát theo dõi anh ta . | Roy says the police have been following him . |
Anh có thấy anh ta cư xử thế nào không ? | Have you seen how that guy behaves ? |
May mắn lắm anh ta mới không ngồi tù đó . | It 's a miracle he 's not in jail already . |
Được , chuyện gì ? | Sure , what 's up ? |
Tôi định tổ chức một buổi tiệc cho sinh nhật của Hitler . | I 'm throwing a youth event for Hitler 's birthday . |
Cách đây vài dặm có chỗ cắm trại . | There 's a campground a couple miles from here . |
- Anh hãy giúp chúng tôi nhé . | - Help us scout it . |
Không ngờ ở bên ngoài Washington lại có nhiều vùng đất như vậy . | It 's amazing how much land there is right outside DC . |
Tôi muốn hỏi anh một chuyện , Nathan . | Let me ask you something , Nathan . |
Anh thấy sao về bọn xâm nhập ? | What 's your opinion on infiltration ? |
Làm sao ta tránh nó ? | How do we prevent it ? |
Chuyện này rất khó khăn . | Well , it 's tough . |
Đầu tiên , anh không được để những người có tiền án tiền sự giữ những vị trí quan trọng . | For one thing , you gotta keep guys with rap sheets out of important positions . |
Có lẽ ta nên cho tất cả mọi người kiểm tra . | Maybe we should make everybody take it . |
Tôi nghĩ người nào được huấn luyện sẽ qua mặt máy nói dối không chớp mắt . | I mean , i think someone who 's trained can beat a polygraph without blinking . |
Ừ , với những người cung cấp tin tức thì có thể có tác dụng . | Yeah , I mean , for informants , that might work . |
Anh có nghi ngờ ai không ? | Do you suspect someone ? |
Giống như lời họ thường nói trong các cuộc biểu tình | You know , it 's like they say at these rallies . |
Chỉ cần nhìn người bên trái , nhìn người bên phải , một trong số họ là tên chỉ điểm . | You look to the left , look to the right , one of these people is a snitch . |
Ở trên kia rẽ trái . | Turn left right up here . |
Anh không sao chứ Nate ? | You okay there , Nate ? |
Trông anh có vẻ không ổn ? | You look a little off ? |
Chỉ hơi mệt thôi . | Just , uh , tired ... |
Dù sao cũng cả ngày rồi . | Been a long day . |
Tôi nghĩ đây là một nơi tuyệt vời , anh nghĩ sao ? | Well , I think this is a great location . |
Ừ , tôi thích lắm . | Yeah , I like it . |
Chúng ta nói họ đây là hội tín đồ Cơ đốc giáo , tổ chức một sự kiện cho người trẻ . | We tell them we 're a Christian organization , holding a youth event . |
Tôi muốn hỏi anh một chuyện . | I gotta ask you something . |
Nói là không có hồ sơ của cậu trong hải quân . | Said there 's no record of you having served in the marines . |
Tôi ở phụ trách phần vũ khí huỷ diệt , đó là đội tình báo . | I was on a wmd squad , so that 's black ops . |
Khoan đã , các anh xem nó là thật sao ? | Wait , hold on , are you guys taking this seriously ? |
Lỡ anh ta bị thuyết phục rồi gọi cho Wolf thì sao ? | What if he was n't convinced ? What if he calls wolf ? |
Anh không biết là anh ta có bị thuyết phục hay không . | You do n't know if he was convinced ! |
Anh không biết là họ có nói chuyện hay không ? | You do n't even know if they talk , okay ? |
Anh , ừ , tôi muốn rút 7500 đô tiền mặt . | You 're being -- yeah , I 'd like $ 7,500 in cash . |
Anh đã giữ lời hứa , khi chuyện này là rất hiếm . | You 're a man of your word , which is a rare thing in this movement . |
Nghe này Dallas , nhà đầu tư của tôi rất có hứng thú , nhưng ông ấy muốn biết thêm về kế hoạch của ông . | So , listen , Dallas , my investor is very excited , but he wants to know some more about what you 're planning , some details . |
Được , những thứ đó sẽ có trong bài phát biểu , nhưng ta sẽ bắt đầu từ trên mạng ở Tampa , sau đó ta sẽ chuyển xuống , - không , ý tôi là , ngoài chuyện đó . | Oh , okay , I think it was all in the presentation , but we start with online in tampa , and then we move down the - no , no , I mean , beyond that . |
Ngoài việc tranh cử , như chúng ta đã nói lần trước . | Beyond the show , like what we talked about . |
Về những chiến lược hành động của chúng ta . | The actions we 're gonna take . |
Tôi xin lỗi Nate , tôi không hiểu . | I 'm sorry , Nate . I lost you . |
Lớn hơn thành phố Oklahoma , lớn hơn vụ 11 / 9 , ừ tất nhiên . | Bigger than Oklahoma city , bigger than 9 /11 -- oh , yeah , for sure . |
Cho nên việc mở rộng quy mô sẽ rất quan trọng . | Which is why expanding the show is so important . |
Anh ta nói là hai người đang hợp tác . | He told me you 'd been working together . |
Ừ , ý tôi là anh ta đã đến buổi mít tinh . | Well , yeah , sure , i mean , he came to the rally . |
Không , nhà đầu tư của tôi cần biết những bước cụ thể ông sẽ tiến hành để dấy lên cuộc chiến chủng tộc . | No , no , what my investor needs to know is what are the concrete steps that you are taking to start the race war . |
Như tôi đã nói với ông lúc trước , tôi có chuyên môn , quan hệ , trang thiết bị . | As I said to you before , I have the expertise , the connections , the tools . |
Có lẽ có sự hiểu lầm . | Maybe there 's some kind of misunderstanding . |
Tôi tưởng ta đang nói đến việc mở rộng quy mô . | I thought we were talking about expanding the show . |
Ừ , nhà đầu tư của tôi rất sẵn lòng làm vậy , nhưng nếu ông không chịu thành thật về những chiến lược trong tương lai thì ông ấy sẽ không thể ủng hộ ông nữa . | Yeah , which my investor is happy to do , but if you 're not willing to be honest about the other actions you 're taking , then he 's not gonna be able to support you . |
Được rồi , Nate , đủ rồi . | Okay , Nate , fair enough . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.