vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Bởi vì đây không phải là sự kiện đánh thức mọi người , mà là phản ứng của mọi người dành cho việc này . | Because it 's not the event that wakes people up , it 's the reaction to the event . |
Phải , anh đã hiểu rồi đó . | Yes , you get it ! |
Ừ , hãy nhìn những đứa con trai của đảng tự do . | Yeah , look at the sons of Liberty . |
Đó là cách anh bắt đầu cuộc giải phóng . | That is how you start a revolution . |
Ừ tôi luôn cảm thấy rất giống anh , Nate . | Yeah , yeah , I always felt this kinship with you , Nate . |
Tôi muốn tạo ra sự khác biệt . | I want to make a difference . |
Tôi vẫn còn nhớ những ngày ở Châu Phi . | I still got connections from my Africa days . |
Được rồi , chúng ta đã có cơ sở để tạo ra một sự kiện như vậy . | Okay , and we have the means to create that kind of event . |
Nhưng Nate , nếu anh tham gia , có thể ta sẽ không thể sống để chứng kiến thế giới mà ta đang xây dựng . | But , Nate , if you get involved we may not live to see the world we 're building . |
Nhưng tôi sẽ giúp xây dựng nó . | But I 'll have helped to build it . |
Tuy người đó chết nhưng hành động của người đó sẽ mãi lưu lại . | A man 's body dies , but his deeds live forever . |
Anh có thể giúp chúng tôi bằng cách này . | There 's a way you can help us . |
Chúng ta phải nói chuyện với S.A.C ngay bây giờ . | We need to talk to the s.A.C. , now ! |
Chúa ơi , ai đã bọc nó lại vậy ? | Oh , my lord , who the hell wrapped it ? |
Xin lỗi , ở đây có vài vấn đề về kỹ thuật . | Sorry abut that , just having some technical difficulties over here . |
- Được rồi , một , hai | - Okay , one , two ... |
- Này , Morgan , David | - Hey , Morgan , David ... |
Tôi muốn các anh gặp 1 người . | I want you to meet somebody . |
Morgan , rất vui được gặp anh . | Morgan , good to meet you . |
- Xin chào , tôi là David . | - Greetings , sir . I 'm David . |
Ngoài này có tổ chức tiệc cưới à ? | So is the wedding out here ? |
Ừ , ở ngay kia . | Yeah , it 's right over here . |
Anh cứ chờ chúng tôi dựng hết cột lên . | Wait till we see it all lit up . |
Những tâm hồn và chủng loài thuần khiết , hai tâm hồn này đã quyết định gắn liền trách nhiệm bảo vệ và phát triển dòng máu linh thiêng . | Pure of spirit and pure of race , these two souls commit themselves to the defense and prosperity of their sacred blood . |
Chúc cho con trai và con gái họ sẽ làm màu mỡ vùng đất này , thực hiện trọng trách của mình đối với người thân , họ hàng , mảnh đất , và cả với vinh quang . | May their sons and daughters fill this land , forever honoring their duty to folk , kindred , soil , and honor . |
Nếu mọi người tin tôi thì có thể tin anh ấy . | If you trust me , you can trust him . |
Không ai muốn bán cho một người mua nặc danh . | No one wants to sell to an anonymous buyer . |
Nếu ta bỏ cái điện thoại trả tiền trước , tôi sẽ dùng tên thật của mình , tôi biết 3 người có thể đến đây ngay . | If we give up that prepaid phone crap , i use my real name , I got three guys i can get it from right now . |
Và nếu sáng mai ta làm thì , ừ tôi cứ tưởng chúng ta phải làm chuyện này mà không bị bắt gặp chứ ? | If we do it the morning of -- yeah , I thought we were at least trying to do this without getting caught ? |
Mọi người , Nate có một giải pháp dành cho chúng ta . | Guys , guys , shh . Nate has a potential solution for us . |
Chỉ cần một số lượng nhỏ cũng có thể cho ra một vụ nổ lớn hơn . | A smaller quantity will give you a much bigger blast . |
Tôi điều hành một công ty cung cấp thiết bị y tế . | I run a medical supply company . |
Và anh có thể lấy được TATP ? | And you 're gonna get tatp ? |
Tôi biết đó không phải là chuyện dễ nhưng tôi có vài mối quan hệ . | I know it 's not the easiest thing , but I 've got some connections . |
Nếu tôi làm được thì ta sẽ định làm gì với bột cesium ? | Assuming I can , what are we gonna do about the cesium powder itself ? |
Thì cứ để sẵn ở đó . | Ready when we need it . |
Không , ý tôi là chúng ta định giải quyết thế nào ? | No , I mean , how are we going to handle it ? |
Không , phân tử phóng xạ sẽ xuyên qua những thứ đó , dễ như bất cứ thứ khác , kể cả làn da . | No ... radioactive particles will pass through those as easy as anything else , including your skin . |
- Vậy anh có ý gì ? | - Well , what do you suggest ? |
- Tôi nghĩ chúng ta cần áo bảo hộ . | - I think we need suits . |
Chúng có thể khá đồ sộ nhưng ta cần mặc chúng khi thứ bột đó ở ngoài không khí . | They 'll be pretty bulky , but we only need to wear them when the powder 's out in the open . |
Nếu anh có được TATP thì chủ nhật là ngày của chúng ta . | If you can get the tatp , Sunday is our day . |
Mọi người có nhớ lời cuối của Timothy McVeigh chứ ? | You guys remember Timothy McVeigh 's last words ? |
Vấn đề không phải ở chỗ dáng đi xiên vẹo , | It matters not how strait the gait , how charged with punishments the scroll , |
Cô chắc cái này không sao chứ ? | Are you sure this is gonna look right ? |
Chà , trông tuyệt thật . | Wow . It looks great . |
Vấn đề nằm ở chỗ mùi vị . | The secret is the smell . |
Bột trộn đâu nhỉ ? | Where 's the bleach powder ? |
Ừ , đó là lý do bọn khủng bố thích TATP. | Yeah , that 's why terrorists love TATP . |
Anh không thể nhận dạng nó bằng máy đo phổ . | You ca n't identify it without a mass spectrometer . |
Được rồi , nếu cô nói vậy . | Okay , if you say so . |
Nghe này , tôi muốn nói là tôi xin lỗi về những lời nói hôm trước . | Look , can I just say I 'm sorry about what i said to you the other day . |
Đó là ảnh hưởng của công việc này . | That 's what this job does to you . |
Tiếp tục thêm 10 năm nữa , thì anh sẽ trở thành một tên khốn như tôi thôi . | Keep at it another ten years and you 'll turn into a real asshole ... |
Chỗ này rất an toàn . | It 's totally secure . |
Chúng ta có thể giữ mọi thứ ở đây , sau đó vào ngày hành động ta có thể dùng nơi này để tạo ra thuốc nổ . | We can keep everything in here , and then , on game day , we can use this space to put it all together . |
Còn đây là TATP. | And here is the TATP . |
- Không , mọi chuyện đều ổn . | - Nope . All good . |
Morgan là một dược sĩ . | Morgan 's a pharmacist . |
Thứ này có vẻ hơi nhỏ một chút . | Hm , these crystals seem a little small . |
Được rồi , ta sẽ kiểm tra . | Okay , let 's test it . |
Anh có máy đo phổ trong túi sao ? | You got a mass spectrometer in your bag ? |
Chờ đã , ý anh là sao ? | Hold on , what do you mean ? |
Nó sẽ cháy một lúc trước khi phát nổ . | It burns for a while before it explodes . |
Tôi có xem trên Youtube . | I saw it on YouTube . |
Anh có biết thứ này rất nguy hiểm không ? | Do you know how dangerous this stuff is ? |
Này , anh không phải là người duy nhất có chuyên môn . | Hey , you are not the only one with experience ! |
Thứ này là vật chất có tính bất ổn cực cao . | This is a highly unstable substance , okay ? |
Nó nhạy cảm với độ nóng , ma sát , cho nên tôi sẽ kiểm tra rất cẩn thận . | It 's sensitive to heat , friction -- which is why I 'll do the test carefully ! |
Anh muốn xem đoạn clip đó không ? | Now you want to see the video ? |
Chúng ta sẽ không đốt cháy thứ này . | We are not lighting this stuff on fire ! |
Anh có biết tôi đã thấy bao nhiêu kỹ thuật viên về bom bị nổ banh xác khi đụng vào thứ này ở Iraq không ? | You know how many bomb techs i saw get their faces blown off trying to deal with this stuff in Iraq ? |
Tôi đã làm việc với công ty này trong 2 năm . | I 've worked with this company for two years ! |
Họ sẽ không thể gởi cho tôi một xe tải toàn bột nở đâu , hiểu không ? | They are not gonna send me a container full of baking soda , okay ? |
Anh muốn dùng nitrat amoni , được thôi . | You want to use ammonium nitrate , fine with me ! |
Ta có thể xem áo bảo hộ không ? | So , can we see the suits ? |
Mọi người , cái gì tồi tệ hơn nhỉ , việc nhiễm độc phóng xạ hay mặc thứ này đi lòng vòng mấy tiếng ? | You guys , what would be worse , radiation poisoning or wearing this thing around for a couple hours ? |
Và giờ họ đang ở nhà Gerry . | And now they 're all at Gerry 's . |
Nhưng hôm nay là thứ bảy mà . | But it 's Saturday ? |
Sao họ lại cần Nitrat amoni ? | And why do they need ammonium nitrate ? |
Tôi không biết , tôi và Hernandez sẽ đến đó để gặp đội theo dõi ở nhà Gerry . | I do n't know . Me and Hernandez are heading over to meet the surveillance team at Gerry 's now . |
Không , cô không thể đột kích được . | No ! You can not raid them yet ! |
Cô không biết là họ có bột cesium không ? | You do n't even know if they have the cesium ? |
Và điện thoại của Gerry thì tắt máy . | And Gerry 's phone 's off . |
Được rồi , tôi sẽ đến đó . | Okay , I have to go over there . |
Qua đây , anh làm gì ở đây ? | - What are you doing here ? |
Tôi gọi anh nhưng anh không nghe máy , tôi lo lắm . | - I was calling , you did n't answer . I got worried . |
- Tôi vừa mới nói rồi mà . | - I just told you ! |
Tôi sẽ cho anh thêm một cơ hội . | I 'm gonna give you one more chance . |
Tôi gọi anh ba lần , không lần nào anh nghe máy . | I called three times , you did n't answer any of them ! |
Tôi lo và sợ là anh xảy ra chuyện . | I got worried something happened to you ! |
Được rồi , bỏ xuống đi . | All right , put it down ! |
Anh ta nói thật đó . | He 's telling the truth ! |
- Ừ , tôi cũng lo nên thường xuyên kiểm tra . | - Yes ! I was worried , so I was checking constantly ! |
Được rồi , bình tĩnh , mọi người bình tĩnh . | Okay , calm down , everybody calm down . |
Được rồi , có ai cho tôi biết chuyện gì đang xảy ra không ? | Okay , can somebody tell me what is going on ? |
Tối qua tôi đã bảo David đến kiểm tra cửa hàng của anh . | I sent David to do surveillance on your shop last night . |
Tôi nhìn thấy một tên thợ điện vào toà nhà đó . | I saw an electrical crew go into the building across the street . |
- Giữa đêm thế này ư ? | - In the middle of the night ? |
Có khi là điện bị gì thì sao ? | Could there be like a power problem ? |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.