vi
stringlengths
9
986
en
stringlengths
9
847
Xin lỗi , chuyện này không thể như vậy được .
Sorry it did n't work out .
Tôi đã thấy bản kế hoạch , Dallas , cho hệ thống nước .
I saw the plans , Dallas , for the water system .
Andrew đã cho tôi xem .
Andrew showed them to me , okay ?
Cho nên tôi đã biết tất cả , và tôi muốn ông đừng giả vờ mà hãy thành thật với tôi .
So , I know all about it , and now I just need you to stop pretending and be honest with me .
Đây là nơi riêng tư .
This is private property .
Anh không được chào đón ở đây .
You 're no longer welcome here .
Tôi yêu cầu anh hãy đi đi .
I 'm asking you to leave .
Tôi đứng về phía ông mà .
I 'm on your side .
Sếp , tôi không biết ông ở đây .
I did n't know you 'd be here .
Có ai nói chuyện với ông ta chưa ?
Has anyone talked to him ?
Chưa , đây là chuyện của cô mà .
No , it 's your show .
Dallas , à hay tôi gọi ông là Randy nhỉ ?
So , Dallas . Or should I call you Randy ?
Đó là tên thật của ông .
That is your real name .
Cô muốn gọi tôi là gì cũng được đặc vụ Zamparo .
You can call me whatever you like , agent Zamparo .
Tại sao ông lại dùng tên giả ?
Any reason you 're using an assumed name ?
Tôi là một nghệ sĩ giải trí .
I 'm a public entertainer .
Tôi đến đây bởi vì một người mà tôi đã gọi hỏi .
I 'm here because of the guy I called about .
Anh ta xuất hiện ở hội nghị nói là có hứng thú với dự án của tôi .
He shows up at my conference , talking about investing in my show .
Anh ta có đưa ông tiền ?
Did he give you money ?
Chà , nhiều đó .
That 's a lot .
- Sao anh ta làm vậy ?
- Why would he do that ?
- Vì anh ta là một tên kỳ cục .
- Because he 's a wacko !
Ừ , đặc vụ Zamparo , tôi không biết .
No , agent Zamparo , I do n't .
Tôi có thông tin về 1 vụ tai nạn xe tải bên ngoài Washington tối qua , có liên quan đến chất phóng xạ , nhưng bây giờ FBI đang cố bưng bít nó .
I have information about a truck accident outside DC last night , involving classified radio active material , but now the FBI is trying to cover it all up .
Cô đùa với tôi sao ?
You 've gotta be kidding me .
Đó chỉ là một chương trình trên đài .
It 's a radio show .
Vậy ông nghĩ việc dự đoán và kích động tấn công khủng bố là giải trí ?
So you think it 's entertaining to predict and incite terrorist attacks ?
Sao cô không nói với người biết về luật hoặc hơn hết là về một con người ?
Why do n't you talk to somebody around here who knows something about the law , preferably a man !
Brandenburg và Ohio , 1969 , hoàn toàn bất hợp pháp khi tán đồng bạo lực .
Brandenburg vs Ohio , 1969 , it is not illegal to advocate violence .
Tu chính án thứ nhất không bảo vệ những người có kiến thức về tội ác .
The first amendment does n't protect people who have knowledge of an actual crime !
Tôi biết gì về một tội ác chứ ?
What knowledge of a crime do I have ?
Vậy sao ông không nói cho tôi biết ?
Well , why do n't you tell me , Randy ?
Vụ tai nạn này là gì ?
What is this accident ?
Việc FBI bung bít là gì ?
What is this FBI cover - up ?
Tại sao ông sống ở một địa chỉ không đăng ký ?
Why are you living at an unregistered address ?
Tại sao nơi đó lại có máy đếm Geiger ?
And why is that location lighting up a geiger counter ?
Cô đang theo dõi tôi sao ?
You 've been following me ?
Cô đã lẻn vào nhà tôi ?
You 've been casing my house ?
Sao ông không trả lời câu hỏi của tôi ?
Why do n't you answer my questions ?
Zog đang bung bít điều gì ?
So what is the zog covering up ?
Còn về địa chỉ không đăng ký , tôi sống với mẹ , và tôi muốn giữ bí mật , liệu có được không ?
As for the unregistered address , I live with my mom , and I 'd like to keep that private , if it 's okay with you ?
Tôi là một nghệ sĩ giải trí , tôi làm vì tiền và tiền niềm vui .
I 'm an entertainer . I do this for money , and for fun .
Cô mở cửa ra được không ?
Can you open the door , please ?
Tôi đã cảnh cáo cô rồi , tôi đã nói với cô rồi .
I warned you , I tried to tell you .
- Chúng ta vẫn còn vụ vũ khí .
- We still might have a weapons case !
- Chúng tôi đã kiểm tra số hiệu .
- We ran those serial numbers .
Mỗi cây súng đều được đăng ký hợp pháp .
Every single one of those guns is legally registered .
Được rồi , anh nghĩ là chuyện này không liên quan gì sao ?
Okay , so you think there 's nothing to any of this ?
Trại lính 200 người thì sao ?
The barracks for 200 guys ?
- Còn hệ thống nước ?
- The water system plans ?
Họ chỉ biết nói thôi , anh ta giữ những bản kế hoạch đó để khoe khoang mỗi khi anh ta muốn tỏ ra mình là một nhân vật lớn .
It 's all talk ! He keeps those plans around to trot out when he wants to act like a big shot !
Chứ họ làm gì , họ sẽ cho chất phóng xạ vào nguồn nước ?
What are they gonna do , they 're gonna put radioactive material in the water supply ?
Chúng ta thấy những gì ta muốn thấy .
You know , we see what we want to see !
Chuyện này đôi khi cũng sẽ xảy ra .
This happens sometimes , you know ?
- Ý tôi là chuyện này thật tệ hại nhưng
- I mean , it sucks , but
Đây chính là bản chất của công việc .
It 's the nature of the work .
Không , chuyện này xảy ra vì cái lý thuyết của cô .
This ... this happened because of your pet theory !
Và tôi đã bị nó cuốn theo như một thằng ngốc .
And like an idiot , i we nt along with it !
Tôi đã nghĩ'cô ấy là một chuyên gia'.
Oh , yeah , she 's an expert , ' i thought .
Cô ấy biết mình đang làm gì ?
She knows what she 's doing !
Chuyện này rất tuyệt với cô .
This has been great for you !
Cô có sự sung sướng , cô có sự hào hứng mà cô luôn chờ đợi , cô có thể thoát ra khỏi cuộc sống ngoại ô của mình
You got the thrill back ! You got the excitement you 've been wanting , you got an escape from your little suburban life ,
- bằng cách thao túng tôi .
- by manipulating me !
- Không , không phải vậy .
- No , that is not fair !
Tôi đã nghĩ đó là một vụ án .
I thought we had a case !
Chúa ơi , anh có biết tôi đã gặp bao nhiêu ngõ cụt không ?
God , do you even know how many dead ends I 've been down ?
Cô biết rõ là tôi rất phấn khởi , liều lĩnh để làm một thứ có ý nghĩa khi tưởng nó thật sự là một vụ án , cô biết rõ tôi sẽ làm mọi thứ cô muốn trong khi cô chỉ ngồi ở đó và tận hưởng quá trình .
You knew I was so eager , so desperate to do something meaningful , to actually work on a real case in this place , that I would do anything you wanted , while you just sat back and enjoyed the ride !
Này rất vui được gặp anh .
Hey , good to see you !
Tôi đã gọi cho anh .
I 've been calling you !
Tôi chỉ muốn trả lại những thứ này .
I just wanted to return these .
Chuyện đó rất tuyệt nhưng tôi nghĩ là mình không vào đâu .
Uh , that 's nice of you , but I do n't think I can .
Thôi nào , chỉ một ly trà thôi .
Aw , come on , just for a cup of tea ?
Mọi chuyện ổn chứ Nate ?
Is everything okay , Nate ?
Ừ , sao anh hỏi vậy ?
Yeah , yeah , why do you ask ?
Anh nói là anh sẽ đến phía Tây .
Well , you said you 're headed out west .
Chúa ơi , rất khó để tìm được thứ ta đang tìm kiếm trong đời .
God , it 's hard to find what we 're looking for in life .
Nhưng tôi có nghe câu nói thế này .
But then , I listen to something like that .
Tất cả chúng ta đều có sức mạnh đó , Nate .
We all have that power , Nate .
Nói thật , tôi từng cảm thấy vậy , Gerry .
Honestly ... I used to feel that way , Gerry .
Tôi luôn cảm thấy mình có thể thay đổi thế giới .
I always felt like i could change the world .
Tôi có thể biết được đúng sai , chiến đấu chống lại điều bất công .
You know , I could right wrongs , you know , fight injustice .
Nate nghe này , chính những người như chúng ta cảm những thứ đó rõ nhất .
Nate , listen , it 's guys like us that feel these things the most .
Ừ , tôi luôn nghĩ về câu nói đó .
Yeah , I just keep thinking about that quote .
Khi cái ác chiến thắng là vì người tốt không làm gì hết'.
For evil to triumph , it only takes good men to do nothing .
- Tôi thấy mệt mỏi .
- I 'm just really tired .
Anh biết đó , Nate , có lẽ anh đã đi sai hướng .
You know , Nate , maybe you 're going about this the wrong way .
Sự thay đổi không phải đến từ đó .
That 's not how the change is gonna come .
Mà đến từ những người lính vô danh từ những cuộc đấu tranh không người lãnh đạo .
It 's gonna come from the unknown soldiers , from the leaderless resistance .
Ta ra ngoài thôi .
Let 's go out back .
Tôi đã cải tiến ngôi nhà trên cây .
I made some improvements to the tree house .
Nói thật , nói chuyện là thứ mà ta nên cẩn thận .
Talking frankly is something we have to be very careful about .
Tôi đã nghĩ về chuyện này rất lâu rồi Nate , mấy năm rồi .
You know , I 've thinking about this for a long time , Nate , years really .
Thứ ta cần là một sự kiện .
What 's needed is an event .
Sự kiện đánh thức mọi người .
An event that wakes people up .
Họ đang ngủ gục ngoài kia .
They 're sleepwalkers out there .
Hãy nghĩ về chế độ này .
Think about this regime .
Bị truyền thông tẩy não , các phiên toà bí mật , bị giám sát , Waco , Ruby Ridge .
Media brainwashing , secret courts , mass surveillance , waco , Ruby Ridge .
Mọi chuyện bắt đầu từ đó .
That 's how it all starts .
Tất cả những lời nói dối mà chủ nghĩa Zion nói về Đức Quốc Xã , đó chính là thứ xảy ra bây giờ .
All the lies that the zionists tell about Nazi Germany , that 's what 's actually happening right now !
Một sự mỉa mai , đúng không ?
The irony of it ! Right ?