vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Không , có thể họ đã dò được số TATP mà anh đặt . | No , they must have traced the TATP you ordered . |
- Được rồi , nếu họ vào trong cửa hàng | - Okay , if they 're on to the shop |
Họ sẽ nhắm vào anh . | They 're on to you . |
Anh chắc là không bị theo dõi chứ ? | Are you sure you were n't followed ? |
- Nếu anh ấy nói vậy thì đúng là vậy . | - If he said he was n't , he was n't ! |
Morgan , vào làm tiếp đi , Chúa ơi . | Morgan , get back to work , please , Jesus . |
Chúng tôi phải dọn đi ngay . | We had to move forward , immediately . |
Và anh không định để cho tôi biết ? | And you were n't gonna let me know ? |
Nate , tôi xin lỗi . | Nate , I 'm sorry . |
Điều đó quá liều lĩnh . | It 's too risky . |
Giờ anh ta ở đây rồi , bảo anh ta giúp đi . | Well , he 's here now , let 's get him to help ! |
Còn TATP thì sao ? | What about the tatp ? |
David đã có được Nitrat amoni . | David got ammonium nitrate instead . |
Anh ta dùng tên của mình nên gói hàng đã được chuyển đến . | He used his name , so the jig is up . |
Họ sẽ biết đó là chúng ta . | They 'll know it 's us . |
Qua đến ngày mai thì đó không còn là vấn đề nữa . | It 's not gonna matter tomorrow . |
Chúng ta phải làm vụ này đến cùng , Nate . | We 're in this to the end now , Nate . |
Họ sẽ không để chúng ta sống đâu . | They 're not gonna take us alive . |
Được rồi , để tôi giúp . | All right , let me help . |
Tôi phải đi rửa tay để không làm bẩn hoá chất . | I should go wash up so I do n't contaminate anything . |
Nate , anh khoẻ không ? | Hey , Nate ! How are you ? |
- Bột Cesium ở đây . | - The cesium is here ! |
Không , Angela , cô phải bảo anh ta chờ . | Angela , you have to tell him to wait . |
3 tên này có súng máy và họ đang chế một quả bom . | There are three guys in there with machine guns and they 're building a bomb . |
Đây là khu dân cư . | This is a residential neighborhood . |
Vợ và con của anh ta ở trong nhà . | His wife and kids are in the house . |
Tình hình này không ổn định . | This is a volatile situation . |
Không , anh ta không hiểu rồi . | No , he does n't get it ! |
Những tên này rất cuồng tín . | These guys are fanatics ! |
Chúng không muốn sống . | They will not be taken alive ! |
Tom , anh không có ở đó . | Tom , you 're not in there ! |
Ta phải nghe lời anh ấy . | We have to listen to him . |
Được rồi , chuẩn bị áo bảo hộ . | Okay , let 's get these suits ready . |
Được rồi , hãy chuẩn bị hành động . | Okay , let 's get ready to move ! |
Chúng ta sắp xong rồi . | We are almost done here ! |
Mau lên , giúp tôi đi . | Come on , help me ! |
- Mau lên , đội nón lên . | - Come on , get your hood on ! |
Họp khẩn trong phòng họp ! | Come on , get up ! |
Cô tin nổi không ? | Can you believe it ? |
Tôi cũng sẽ nhớ ly magarita ở nơi này . | Yeah , I 'm gonna miss it here , though . |
Đây là một sinh vật quý phái | This should have been a noble creature |
Ừ , Gerry và tất cả bọn họ . | Yeah , Gerry , and all of them , really . |
Ừ , đó là lý do anh là người thích hợp cho công việc . | Yeah , that 's why you were the right guy for the job . |
Chứ anh nghĩ sao tôi chọn anh ? | Why do you think I picked you ? |
Tôi biết là anh sẽ hiểu họ . | I knew that you would understand them . |
Và họ hiểu anh . | And they 'd understand you . |
Anh càng đáng tin với họ , thì họ sẽ càng đáng tin với anh . | And the more authentic you became with them , the more authentic they 'd become with you . |
Nhưng khi mọi chuyện bùng nổ , chỉ có một yếu tố cơ bản để trở thành chủ nghĩa phát xít . | Because when it comes down to it , there really is only one essential ingredient to fascism . |
Tôi đã đổ lỗi cho bọn nhóc da đen và ngôi trường này , tôi đổ lỗi cho cảnh sát , cho mọi người , | I blamed those black kids , and I blamed this school , I blamed the cops ; |
Tôi đang chuẩn bị làm tổn thương những người khác như cách họ làm với tôi . | I was gonna hurt everyone else the way they hurt me . |
Tôi nhìn các bạn và tôi thấy được chính mình . | I look at you guys and I see myself . |
Nhưng các bạn không cần phải phạm sai lầm như tôi . | But you guys do n't have to make the same mistakes I did . |
Các bạn không cần là nạn nhân . | You do n't have to be victims . |
Cám ơn anh đã ghé qua . | Thanks for coming by . |
Tôi rất tự hào về anh Johnny . | I 'm so proud of you , Johnny . |
Anh biết họ nói gì không , | You know what they say ... |
Mọi thứ bắt nguồn từ câu chữ . | It all begins with the word . |
Xu thế hiện nay là gọn nhẹ , tiết kiệm , xin nhắc các anh là một chiếc Kindle cũng có thể chứa cả một bộ sưu tập sách khổng lồ nhưng ít ra thì các học viên ở đây cũng sẽ có một chỗ để che mưa che nắng . | Climate controlled stacks , energy efficient , now mind you the whole collection could probably fit on a Kindle , but at least the cadets will have another place to get out of the rain . |
Anh có tham gia vào việc thiết kế không ? | Did you have much input on the design ? |
Tôi đã phê duyệt các bản thiết kế . | I approved the blue prints . |
Vì chỗ này được đặt theo tên tôi nên tôi muốn chắc chắn là họ làm ăn cho tử tế . | If something 's gonna have my name on it , I want to make damn sure they build it right . |
Có vẻ là chồng tôi đang hơi ảo tưởng mình là một kiến trúc sư . | I think my husband fancies himself a bit of an architect . |
Thì Jefferson cũng thiết kế Monticello đấy thôi | Well , Jefferson designed Monticello ... |
May là tôi không có nô lệ , nên sự cám dỗ đó không có cơ hội trỗi dậy . | Luckily I do n't have any , so that particular temptation has n't presented itself . |
Sentinel , học viện quân sự hàng đầu ở Nam Carolina . | The Sentinel , South Carolina 's premiere military college . |
Họ đã dạy cho tôi giá trị của danh dự , trách nhiệm và tôn trọng . | They taught me the values of honor , duty and respect . |
Họ cũng đã doạ nạt tôi , cố gắng khuất phục tôi , và năm cuối , suýt chút nữa thì đuổi học tôi khi tôi làm tình nguyện viên cho chiến dịch tranh cử của một thượng nghị sĩ , làm ảnh hưởng đến việc học hành . | They also hazed me , tried to break me , and senior year , nearly expelled me when I volunteered for a Senate race and my studies suffered . |
Nhưng 30 năm sau , điều đó không ngăn cản họ xin xỏ tôi một khoản kha khá để xây dựng thư viện mới . | But that did n't stop them from soliciting a hefty sum for their new library 30 years later . |
Những điểm số kém cỏi đã bị lãng quên dưới cái bóng của quyền lực và sự giàu có mới nhanh làm sao ! | How quickly poor grades are forgotten in the shadow of power and wealth . |
Ly của anh mới có một nửa thôi đấy , Frank . | Your drink is only about half as full as it should be , Frank . |
Anh đang cố chuốc cho tôi say đấy à ? | Are you trying to get me drunk ? |
Khi anh say quắc cần câu , tôi có thể đánh cắp vợ anh . | Drunk , passed out in the gutter so I can steal your wife . |
Anh có nhận được email về đội lính súng trường không ? | Did you get the email about the Riflemen ? |
Thư mời từ văn phòng của tôi . | From my office . About the invitations . |
Tôi đã hi vọng họ sẽ có mặt ở đây . | I was hoping they would be here . |
Tôi sẽ kiểm tra danh sách nhưng tôi không nhớ là có email nào | I 'll check the list , but I do n't remember any email ... |
Thật ra là có một việc anh có thể giúp tôi đấy , rót đầy ly cho tôi nào ! | In fact , here 's how you can make it up to me , freshen my drink . |
Thế thì tôi làm được . | That I can do . |
Remy , rất vui gặp cậu ở đây . | Remy , nice to see you here . |
Gerry và mọi người ở Sancorp gửi lời hỏi thăm ông đấy . | Gerry and all the folks at SanCorp give you their regards . |
Đâu đó quanh đây thôi , đang tiếp chuyện những người hâm mộ . | She 's here somewhere , fending off admirers . |
SanCorp rất thất vọng vì bà ấy đã từ chối khoản tiền tài trợ của họ . | SanCorp was very disappointed she turned down their donation . |
Và họ cũng rất quan tâm đến việc Peter Russo chạy đua chức thống đốc . | And they 're also concerned about Peter Russo running for governor . |
Cậu biết gì về việc đó ? | Now , how do you know about that ? |
3 / 4 diện tích Pennsylvania là địa bàn của Marcellus Shale . | Three - quarters of Pennsylvania sits on top of the Marcellus Shale . |
Nếu tôi không biết ai đang tranh cử thống đốc , thì tôi không xứng đáng với dù chỉ một xu họ trả cho tôi . | If I ca n't find out who 's running for governor , I do n't deserve a dime of what they 're paying me . |
Dự luật Russo đang bảo trợ đặt ra rất nhiều hạn chế trong việc khoan dầu khí | This Watershed Bill Russo sponsors places a lot of restrictions on drilling ... |
Remy , Quốc hội đang trong kì nghỉ và cuối tuần này không phải là lúc làm việc . | Remy , Congress is in recess and this weekend is not about work . |
Tôi xin lỗi , ông nói hoàn toàn đúng . | I apologize , you are absolutely right . |
Nhưng các khách hàng khác của tôi không trả tiền cho thư viện của ông hay vé may bay cho tôi xuống đây . | But my other clients did n't pay for your library , or my plane ticket down here . |
Phải , một chuyến công cán hay ho cho cậu . | Yes , nice little junket for you . |
Hi vọng là cậu có thời gian thăm thú đây đó . | I do hope you 're taking in the sights . |
Đây không phải là lần đầu tiên tôi tới Charleston . | This is n't my first trip to Charleston . |
Nhưng tôi cá đây là lần đầu tiên của cậu khi không phải là thư ký báo chí của tôi . | But I 'll bet it 's your first time not as my Press Secretary . |
Còn những vị khách nào nữa ? | Who else you have coming in ? |
Tôi không muốn mời quá nhiều người . | I did n't want to pack tonight too much . |
Cậu biết đấy , những bữa tiệc như thế này thường chỉ dành cho những người có tiền như cậu thôi . | You know , these receptions are usually just for the money people , like yourself . |
Nhưng tôi sẽ để dành nó cho bài phát biểu của tôi vào ngày mai và sẽ không làm mọi người chán đến phát khóc . | But I 'm gonna save that for my big speech tomorrow , and that way I 'm not gonna bore y'all to tears twice . |
Frank Underwood là ví dụ điển hình cho những phẩm chất mà chúng ta cố gắng truyền đạt lại cho những lớp hậu bối . | Frank Underwood exemplifies all the virtues we try to instill in our graduates . |
Chúng tôi rất tự hào khi anh là cựu sinh viên của trường , Frank và một công trình vĩnh cửu trong khuôn viên trường được đặt theo tên anh . | We 're so proud to call you an alumnus , Frank , and to have your name as a permanent fixture on our campus . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.