vi
stringlengths
9
986
en
stringlengths
9
847
Cảm ơn , chủ tịch Higgins .
Thank you , President Higgins .
Trước hết , tôi xin cảm ơn tập đoàn SanCorp vì đã tài trợ cho việc xây dựng thư viện này .
I first want to thank SanCorp Industries for providing the funds to make the library possible .
Khi tôi được nhận vào trường ,
When I matriculated here as a young cadet ,
Jimmy Carter vừa mới được bầu làm tổng thống .
Jimmy Carter had just been elected President .
Sau khi tôi tốt nghiệp , tôi đã ước tôi có thể có thêm bốn năm nữa , giống như Jimmy .
After I graduated , I wished that I could have had another four years , just like Jimmy .
Cả hai chúng tôi đều không đạt được mong ước của mình nhưng tôi đã rời trường với những kỷ niệm tươi đẹp .
Well , neither of us got our wish , but I left this campus with fond memories .
Tôi nhận được email của anh rồi .
I got your damn email .
Đèn bị thế này bao lâu rồi ạ ?
How long has that light been like that ?
Một tháng , có lẽ vậy .
A month , maybe .
Vậy mà không ai đến sửa sao ?
And nobody 's come to fix it ?
Ở đây chả ai sửa sang gì sất .
Nobody do n't fix nothing around here .
Giờ thì tối quá .
Now it 's too dark .
Con sẽ tranh cử thống đốc .
I 'm running for governor .
Thế nên con đã lên Philly .
That 's why I came up to Philly .
Ngày mai có buổi sinh hoạt cộng đồng .
There 's a community meeting tomorrow .
Con sẽ nói chuyện với các công nhân đóng tàu về kế hoạch giúp họ tìm được việc làm , để họ ủng hộ con trong cuộc bầu cử .
I 'm gonna talk to the shipbuilders about a plan to bring their jobs back , so they support me in the election .
Tao thì biết gì về bầu với bán .
I do n't know nothing about that stuff .
Được rồi , có một số chuyện về quá khứ của con sẽ được đưa lên chương trình thời sự .
Okay , listen , there 's gonna be some stories coming out about me , in the news , about my past .
Con chỉ muốn báo cho mẹ biết trước để mẹ khỏi bị bất ngờ .
I just wanted to give you a heads up , so it does n't catch you off guard .
Lâu rồi tao có xem thời sự nữa đâu .
I do n't watch the news no more .
Mẹ có muốn xem ảnh của Kevin và Sarah không ?
You want to see some pictures of Kevin and Sarah ?
Tối thế này có thấy gì đâu .
Too dark to look at pictures .
Không , không , ảnh trong điện thoại của con , không cần ánh sáng .
No , no , it 's on my phone , you do n't need any light .
Để nó xa tao ra .
Get it away from me .
Tao chúa ghét mấy thứ này .
I hate those things .
Gluckenheimer , còn nhớ hắn đã làm gì không
And Gluckenheimer , what he did ...
Hôm nay , trông bà dễ thương quá , bà thống đốc'.
Well , you look lovely today , Mrs. Governor .
Rút cục cũng chả ra cái mẹ gì .
And the thing took a dump .
Anh có thể đưa một con bò lên tầng ba nhưng không thể đưa nó xuống được !
You can get a cow up three flights of stairs , but you ca n't get it down !
Thế nên lúc cuối hắn mới nói :'Ai muốn ăn bò bít - tết nào'?
And that 's why in the end he said , ' Who wants steak for dinner ?
Các anh thế nào rồi ?
How are you boys doing ?
- Cậu nghĩ tôi béo à ?
- You think I 'm fat ?
Nghiêm túc nhé , cậu Phil đây nghĩ là tôi tuổi già bụng phệ rồi .
Seriously , Phil here thinks I got fat with old age .
Anh là một người to béo với một trái tim còn lớn hơn .
You 're a big man with an even bigger heart .
Tôi yêu người phụ nữ này .
I love this woman .
Đừng lôi anh ấy vào quá nhiều rắc rối nhé .
Do n't let him get into too much trouble .
Họ sẽ có bằng chứng để luận tội khi chúng tôi xong việc với cậu ta .
They 'll have grounds for impeachment when we 're done with him .
Trước khi họ đóng cửa , tranh thủ làm ly nữa đi .
We better get another drink before they close up .
Hôm nay cậu làm chân chạy bàn đi .
You 're gonna be the waiter tonight .
Chờ tí đã , anh bạn .
Hold on a second there , partner .
Cậu không hề biết chúng tôi sẽ đến ?
You had no idea we were coming ?
Tôi cứ nghĩ Higgins đã
I thought Higgins might 've ...
Không , cậu ta diễn đạt lắm .
No , he played it perfectly .
Làm tôi tưởng các cậu sẽ không đến .
Made me think you were n't coming at all .
Không đời nào chúng tôi lại bỏ lỡ dịp này .
We would n't have missed it for the world .
Họ sẽ đặt tên thư viện là Frank hay Francis ?
On the library , are they gonna put Frank or Francis ?
Francis nghe hay hơn thật .
Francis is better for libraries .
Tôi cũng có mấy tấm .
I got a few of those .
Đã bao giờ có ai gọi cậu là Francis chưa ?
Does anybody ever actually call you Francis ?
Có mỗi cô ấy thôi .
She 's the only one .
Cô ấy có vẻ là một phần thưởng thực sự đấy .
She seems like a real prize .
Quầy rượu đã đóng cửa rồi , nhưng xem tôi thó được cái gì đây này .
Bar was already shut down , but look what I scored .
Paul , anh mời anh ta tới đây à ?
Paul , did you invite him here ?
Chúng ta đã thống nhất là không để anh ta làm phiền vậy mà anh vẫn mời anh ta đến sao ?
Did you ask him here after we said all those times that we 're not gonna let him bother you ?
Anh ta đã chơi anh quá nhiều lần rồi .
He screwed you over one too many times .
Cô đang nói ai thế ?
Who you talking about ?
Tôi đang nói đến tay Peter Russo đang ở ngoài cửa kia kìa .
I 'm talking about Peter Russo at the front door .
Anh mời anh ta hay anh ta tự mò đến ?
Did you ask him here , or did he just come on his own ?
Tôi sẽ không im cho đến khi anh giải quyết cho xong và tống cổ anh ta đi cho khuất mắt .
No , I 'm not gonna stop until you actually deal with it and get rid of him .
Paul , nói chuyện một chút được không ?
Paul , you got a minute to talk ?
Chả có gì để nói cả .
There 's nothing to talk about .
Và tôi muốn nói về xưởng đóng tàu .
And I want to talk about the shipyard .
Tôi có kế hoạch để giải quyết chuyện này .
I got a plan to fix it .
Đừng có ném tất vào quỹ hưu trí cá nhân .
You do n't want everything going into the Roth IRA .
Năm , mười nghìn một năm , tôi sẽ sắp xếp cho cậu một gói đa ngành ngon nghẻ , rủi ro thấp , lợi tức cao .
Five , ten grand a year , and I 'll set you up with a nice diversified package , low risk , high yield .
Tôi nghĩ là Claire và tôi vẫn kiểm soát tốt mọi chuyện .
I think Claire and I have things pretty well under control .
Nếu tôi lôi kéo được một nghị sĩ kì cựu vào quỹ , thì cổ phần của tôi ở công ty cứ gọi là tăng vòn vọt .
If I brought a senior U.S. Congressman into the fund , that would really up my stock in the company .
Hai cậu luyên tha luyên thuyên gì ở đấy thế ?
What 're you all gabbing about back there ?
Chúng tôi đang nói về cái thư viện cũ .
We were talking about the old library .
Ừ , số phận nó ra sao nhỉ ?
Yeah , what 's happening to it ?
Họ sẽ phá nó đi à ?
They gonna tear it down ?
Có thể là sẽ sửa chữa lại thành nhà lưu niệm cho sinh viên .
They could gut it , they could turn it into a student center .
Này , lẻn vào trong đó đi .
Hey , we should sneak in there .
Bố khỉ , sao không ?
What the hell , why not ?
Hiệp hội có khoảng ba triệu đô dự phòng cho những trường hợp khẩn cấp .
The Association had about $ 3 million saved up in reserve for emergencies .
Nhưng cậu chia cho 12 nghìn thành viên thì chả bõ bèn gì .
But you split that up between 12,000 members , it 's nothing .
Cầm hơi được đôi tuần là cùng .
Couple weeks ' groceries .
Ngân sách liên bang sẽ được rót cho công viên công cộng , không gian thương mại xanh , cải tạo các khu chứa rác thải .
Major federal funds going towards public parks , green commercial spaces , cleaning up waste sites .
Sẽ có công việc xây dựng , quản lý công viên , bán hàng ...
That 's construction jobs , park management , retail ...
Còn chưa được một nửa ...
That 's not even half ...
Khởi đầu là thế .
It 's a start .
Một hoặc hai năm ...
A year , maybe two ...
Chúng tôi biết làm gì cho đến lúc đó ?
What 're we supposed to do until then ?
Nghe này , ngày mai sẽ có buổi sinh hoạt cộng đồng ...
Listen , there 's a community meeting tomorrow ...
Cậu sẽ tới chứ ?
You gonna be there ?
Tôi không có kế hoạch đó .
I was n't planning on it .
Tôi muốn cậu tới đó .
I 'd like you to be there .
Cậu muốn tôi đảm bảo cho cậu ?
You want me to vouch for you ?
Nghe này , tôi sẽ cho cậu biết điều này , mới có rất ít người biết thôi .
Listen , I 'm gonna tell you something that only a handful of people know .
Tôi sẽ tranh cử thống đốc .
I 'm running for governor .
Tôi biết tôi đã làm cậu thất vọng vụ xưởng đóng tàu , nhưng nếu tôi trở thành thống đốc tôi có thể đưa mọi thứ trở lại đúng quỹ đạo .
Now I know I let you down with the shipyard , but if I win the governor 's race I can get everything back on track .
Cậu đến cửa nhà tôi cầu xin sự tha thứ , vậy mà giờ cậu muốn tôi là tay sai của cậu ?
You show up on my doorstep asking for my forgiveness , and now you want me to be your lapdog ?
Dự luật này chỉ là bước khởi đầu thôi .
Okay , this Watershed Bill is just the beginning .
Nếu là thống đốc , tôi có thể làm được rất nhiều thứ .
If I 'm governor , there 's so much I can do .
Cậu chỉ muốn lợi dụng tôi .
You just want to use me .
Rõ là thế chứ còn gì nữa .
Yeah , it 's exactly like that .
Tôi không biết là bà và Frank ở đây đấy .
I did n't realize you and Frank were staying here .
Lúc nào về Charleston , chúng tôi cũng ở đây cả .
We always stay here when we 're in Charleston .
Cậu biết mà , Remy .
You know that , Remy .
Chỉ là sự tình cờ thôi .
I promise it was a coincidence .