vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Trợ lý của tôi đặt phòng mà . | My assistant booked it . |
Anh ấy đang ăn chơi nhảy múa với hội bạn cùng lớp cũ . | He 's off cavorting with his old classmates . Hmm . |
Cậu có muốn ngồi làm một ly không ? | You want to sit down and have a drink ? |
Họ thuê cho tôi một phòng riêng . | They booked me the bridal suite . |
Trên đó có sâm panh ướp lạnh | There 's champagne on ice ... |
Ái chà , từ khi làm cho Francis , cậu tự tin lên trông thấy đấy . | My , my , you 've grown very confident since you worked for Francis . |
Lúc nào tôi chả tự tin , Claire . | I 've always been confident , Claire . |
Cậu chưa bao giờ mời tôi lên phòng cậu cả . | You never would 've invited me upstairs . |
Nhân viên luôn luôn ở khách sạn Best Western cách đây bốn dãy nhà . | The staff always stayed in the Best Western four blocks away . |
Chúc ngủ ngon , Remy . | Good night , Remy . |
Nếu bà đổi ý thì phòng tôi ở tầng trên cùng , phía cuối tiền sảnh . | The bridal suite 's on the top floor , at the end of the hallway , if you change your mind . |
Chúc ngủ ngon , Claire . | Good night , Claire . |
Này , Kenny , tôi nghĩ là cậu hơi béo để chui qua cái lỗ đó đấy . | Hey , Kenny , I think you got a little too big for this . |
Tôi nghĩ là cái lỗ này bé đi hay sao ấy . | I think the hole got a lot smaller . |
Đừng để cái lỗ cản đường cậu nhé . | Do n't let a little girth stop you . |
Ừ , nhìn xem , nó vẫn ở đây . | Yeah , look , it 's still there . |
Chà , nhìn kìa ! | Wow , look at that . |
Khoẻ , còn anh ? | Good , and you ? |
Thực ra , em đang ở Charleston . | I 'm in Charleston , actually . |
Em tưởng anh sẽ ngạc nhiên lắm chứ ? | I thought I 'd surprise you . |
Vào đây , anh sẽ chỉ cho em xem nơi anh đã trải qua tuổi dậy thì . | Come on , let me show you where I went through puberty . |
Em có thể thấy tuổi 16 của anh ở đây . | I can totally see you here at 16 . |
Cái giường này cũng gây chút rắc rối , phải không ? | Got in some trouble on this bed , huh ? |
Mẹ anh cũng nói điều tương tự theo một cách rất riêng của bà . | Which is what my mother told me , in her own special way . |
Em sẽ được gặp bà chứ ? | Am I gonna meet her ? |
Em không muốn gặp bà đâu . | You do n't want to meet her . |
Em chỉ muốn ghé vào gặp mặt bà và nói lời chào thôi mà . | I just want to stop by , say hey , see her face . |
Anh chính thức bị thuyết phục rằng em là người phụ nữ tuyệt vời nhất trong cuộc đời anh . | I 'm officially convinced that you 're the most amazing woman I 've ever been with . |
Nhưng anh rất nghiêm túc khi nói anh muốn lên đây một mình . | But I meant it when I said I wanted to take this trip alone . |
Thế nên em mới lên đây . | Which is why I came . |
Để ở bên cạnh ủng hộ tinh thần cho anh . | To be here for you . Moral support . |
Anh hiểu họ mà , họ sẽ dập cho anh tơi bời khói lửa . | I know these people , they 're going to lay into me big time . |
Ngày mai là một ngày quan trọng của chiến dịch . | Tomorrow 's an important day for the campaign . |
Nên đừng cãi lời em ! | Do n't fight me on this . |
Vậy em sẽ ra khách sạn ? | So do I get a hotel ? |
Khách sạn có vẻ thoải mái hơn . | A hotel would be more comfortable . |
Nhưng thế thì tốn kém tiền của chiến dịch quá . | But it would be a waste of valuable campaign funds . |
Em có thấy vết nứt trên trần nhà không ? | You see that crack up in the ceiling ? |
Anh hiểu rõ từng centimet và từng đường cong . | I know every inch and curve . |
Tôi sợ tối lắm ! | I 'm scared of the dark ! |
Đèn sáng lên đê ! | Let there be light ! |
Sao em và Frank lại không sinh con ? | How come you and Frank have never had kids ? |
Anh cũng thế mà . | You 've never had kids . |
Ừ , nhưng anh chưa kết hôn . | Yeah , but I 'm not married . |
Chỉ là chúng em đã quyết định như vậy thôi . | We just decided not to . |
Cũng chẳng phải bàn bạc gì nhiều lắm . | There was n't some big conversation . |
Anh nghĩ em đang nói dối . | I think you 're lying . |
Anh muốn nghĩ sao thì tuỳ . | Think whatever you want . |
Ý em là , có , có lẽ là một hai lần gì đó . | I mean , yeah , maybe once or twice . |
Ý em là , em không cảm thấy trống vắng . | I mean , I do n't feel there 's some void . |
Em vẫn thấy hạnh phúc . | I 'm perfectly happy without . |
Em có thể tưởng tượng được cảnh anh chùi đít và thay tã cho trẻ con không ? | Can you imagine me wiping a baby 's ass and changing nappies ? |
Không , em chịu . | No , I ca n't . |
Thực ra là em vừa nghĩ đến điều đó đấy , em phải dập máy đây . | Actually , yes , I just did , I 'm going to have to get off the phone . |
Chúng ta nên dập máy thôi . | We really should get off . |
Em dập máy đây . | I 'm hanging up right now . |
Không , để anh . | No , I am . |
Tiến lên , Ken , tiến lên ! | Yeah ! Let 's go , Ken , let 's go . |
Nhanh lên , nhanh nữa lên ! | Go , go , go . |
Cố lên , đừng bỏ cuộc ! | Come on , do n't quit on me . |
Nhưng đây là cuộc đấu không công bằng . | But it 's not a fair fight . |
Cậu là chủ công ty chèo bè vượt thác , còn tôi ngồi bàn giấy cả ngày . | You run a rafting company . I sit behind a desk all day . |
Tôi sẽ rất sung sướng khi thấy cậu phải cong mông lên khua mái chèo đấy . | I 'd love to see your ass with a paddle bouncing through a class - four rapid . |
Tôi còn khiến cả Quốc hội phải phục tùng nữa là , thác thiếc nhằm nhò gì . | If I can whip Congress into submission , I 'm not afraid of a little white water . |
Cậu không thể chế ngự được thiên nhiên , Frank . | You ca n't tame a rapid , Frank . |
Tim tôi đang đập loạn lên đây này . | My heart is beating so fast . |
Tôi mà lên cơn đau tim thì là do cậu đấy . | If I have a heart attack it 's your fault . |
Tôi phải làm hớp rượu nữa . | I need another drink . |
Tôi nghĩ tôi cũng thế đấy . | I think I 'll have another , too . |
Đừng tham lam thế chứ . | Do n't bogart that . |
Cậu có nghĩ chỗ này đã dạy dỗ chúng ta trưởng thành không ? | Do you think this place made us ? |
Hôm nay , khi bước chân vào trường tôi đã tự hỏi liệu nơi này có ý nghĩa gì không ? | When I walked on campus today I wondered , did it mean anything ? |
Đây chỉ là nơi chúng ta đã trải qua bốn năm cuộc đời hay còn hơn là như thế ? | If it 's just a place we spent four years of our lives or was there more ? |
Tôi đã biết điều đó khi thấy cậu chửi thẳng mặt thằng cha trung sỹ huấn luyện trong khi chúng ta chỉ mới là tân binh . | I knew that the moment I saw you cuss out the drill sergeant when we were knobs . |
Thư viện chỉ là trò giả tạo thôi . | The library is a sham . |
Higgins nhờ vả tôi , tôi lại nhờ vả kẻ khác , thế là họ gắn tên tôi lên thôi . | Higgins asked me a favor , I asked someone else a favor , they slapped my name on it . |
Hoặc biết làm thế nào để thực hiện được chúng . | Or knows how to deliver on them . |
50 năm nữa , họ sẽ thay nó bằng cái gì đó khác thôi mà , giống như những gì họ làm với cái thư viện này . | In 50 years , they 'll just replace it with something else , just like they 're doing with this for mine . |
Cái thư viện mới chẳng là gì cả . | The library does n't matter . |
Với tôi chỗ này mới là quan trọng . | But I want to think that this place did . |
Tôi nghĩ nó có rất nhiều ý nghĩa với chúng ta . | I think it meant a lot to us , then . |
Thực lòng , tôi không nghĩ về nó nhiều đến thế . | Honestly , I have n't really thought about it that much . |
Đã lâu lắm rồi . | It 's a long time ago . |
Chúng ta đã rất gắn bó với nhau . | We were so close . |
Chúng ta đã gây rối không biết bao nhiêu lần . | We messed around a couple of times . |
Tôi đã từng rất thân với cậu | I was so drawn to you ... |
Lúc nào tôi cũng có thể làm cậu cười . | I could always make you laugh . |
Sao chúng ta lại mất liên lạc nhỉ ? | How did we lose touch ? |
Cậu vào trường luật , còn tôi nhập ngũ . | You went to law school . I joined the army . |
Cậu vào Quốc hội , còn tôi chuyển tới Colorado . | You ran for Congress . I moved to Colorado . |
30 năm trôi qua . | Thirty years goes by . |
Mấy đứa nhà tôi còn lớn hơn chúng ta hồi đó rồi . | I got children older than we were back then . |
Cậu có con không , Frank ? | Do you have anyone , Frank ? |
Những lúc ấy , tôi lại nhớ đến chuyện đó . | If I want someone , I want them . |
Tôi rất vui khi làm cho cậu vui , Frank . | It made me happy to make you happy , Frank . |
Cũng chẳng có hại gì cả . | Did n't see any harm in it . |
Khi cậu vượt thác , tất cả những gì cậu nghĩ đến chỉ là cái gì đang ở ngay trước mắt cậu . | When you 're on the water , all you 're thinking about is what 's right in front of you . |
Tất cả chỉ là trong khoảnh khắc . | Everything is in the moment . |
Tôi thực sự không có thời gian để nghĩ về quá khứ . | I do n't really have time to think about the past . |
Cậu từng rất quan trọng với tôi . | You meant something to me . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.