vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Tôi thấy không ổn lắm | I do n't feel so well ... |
Cậu thấy mệt à ? | You gonna be sick ? |
Chúng ta có thể ở đây thêm một chút được không ? | Can we just stay here for a little bit ? |
Đến khi tôi thấy khá hơn . | Until I feel better . |
Gần bảy giờ rồi . | It 's almost 7:00 . |
Thậm chí tôi chẳng nhớ đã thiếp đi lúc nào nữa | I do n't even remember going to sleep ... |
4,5 km2 để mở rộng . | 1,100 acres of development . |
45 % cho khu mua sắm và văn phòng . | 45 % shopping and office space . |
Cái ông họ đặt tên cho thư viện là ai thế ? | Who is he that they 're naming the place after ? |
Ông nào đó từng học ở đây . | Some guy who went here . |
Hình như ông ta chết rồi thì phải . | I think he 's dead . |
Hôm qua bọn tôi phải sắp xếp chỗ ngồi . | We had to set up the chairs yesterday . |
Tôi sẽ cố chợp mắt một chút trước khi buổi lễ bắt đầu . | I 'm gonna try to get some shut - eye before the ceremony . |
Tôi sẽ gặp các cậu sau chứ ? | I 'll see you all later ? |
Này , Frank , đưa luôn không quên mất , danh thiếp của tôi đây , bảo người phụ trách tài chính của cậu gọi cho tôi . | Hey , Frank , before I forget , here 's my card , so your money manager can call me . |
Trông anh như đang bị đau ấy . | You look like you 're hurting . |
Bọn anh không thức cả đêm đâu . | It was an all - nighter . |
Ít nhất thì cũng vui chứ ? | Was it fun at least ? |
Anh phải tranh thủ chợp mắt tí đây . | I need to get some shut - eye . |
Remy cũng đang ở đây . | Remy 's staying here . |
Cậu ta quấy rối em về vụ tiền tài trợ ? | He harassing you about the donation ? |
Anh đi nghỉ đi ! | Go get some rest . |
Anh không phải là cầu thủ chính thức nhưng cũng hay được ra sân . | I was n't a starter , but I got my time on the court . |
Em nghĩ là bây giờ trông anh sexy hơn đấy . | I think you look sexier now , all grown up . |
Chúng tôi đã sẵn sàng rồi . | We 're ready for you . |
Anh nói là hai năm . | You said two years . |
Phải , tôi nghĩ hai năm là đánh giá thực tế . | Yeah , I think two years is a realistic estimate . |
Tôi nghĩ là được . | Which I think it will . |
Anh nghĩ hay anh biết rõ . | You think or you know ? |
Tôi không dám nói chắc 100 % nhưng tôi tin là nó sẽ được thông qua . | I ca n't predict 100 % , but I 'm confident it will . |
Anh nghĩ , anh tin , anh không dám chắc 100 % , làm sao những điều đó có thể giúp được chúng tôi đây ? | You think , you 're confident , you ca n't predict 100 % , how does any of that help us ? |
Nói cho anh biết , tôi chắc chắn 100 % là không thể trả tiền thế chấp ngay được . | I 'll tell you something , I 'm 100 % unable to pay my mortgage right now . |
Tôi chắc chắn 100 % là không thể mua đồ dùng học tập cho các con tôi được . | I 'm 100 % unable to buy my kids school supplies . |
Chúng tôi phải sống nhờ vào tiền trợ cấp tàn tật của chồng tôi sao ? | We supposed to live off my husband 's disability ? |
Sẽ có tiền chi trả cho các chương trình đào tạo . | There 'll be paid training programs available . |
Họ sẽ trả bao nhiêu ? | How much will they pay ? |
Ít hơn tiền lương của các bạn ở xưởng đóng tàu . | Granted , it 's less than you made at the shipyard . |
- Khoảng sáu đô một giờ . | It 's about $ 6 an hour . |
Thậm chí không bằng cả mức lương tối thiểu . | That 's not even minimum wage . |
- Các bạn phải coi đó như một khoản đầu tư . | You have to see it as an investment . |
Các chương trình đào tạo là các nguồn lực rất có giá trị ... | The training programs are a valuable resource ... |
Anh vẫn không hiểu vấn đề . | You 're not getting it . |
Tôi không có đủ khả năng để đầu tư . | I ca n't afford to make investments . |
Sáu đô la một giờ sẽ đẩy cả nhà tôi ra đường . | $ 6 an hour puts my family on the street . |
Sao , anh muốn tôi phải làm năm việc một lúc à ? | What , do you want me to work five jobs ? |
Anh muốn biết tôi nghĩ sao không ? | You want to know what I think ? |
Tôi nghĩ anh ăn no rửng mỡ ở Washington rồi đem lên đây những con số và giải pháp hoang đường , trên giấy tờ thì trông có vẻ đẹp đẽ nhưng chúng có đem ra mà ăn được đâu . | I think you sit around in Washington coming up with all sorts of fancy numbers and solutions that look good on paper , but that does n't cut it for the rest of us . |
Chúng tôi không thể gặm giấy mà sống được . | We do n't eat paper for dinner . |
Chúng tôi không thể sống trong căn nhà bằng giấy được . | You ca n't put a paper roof over your head . |
Khi chúng tôi bầu cho anh , tôi không hề nghĩ rằng mỗi lá phiếu bầu đó lại là một cái đinh đóng vào quan tài của chính chúng tôi đấy . | When we all voted for you , I did n't think that every one of those votes was another nail in our own coffins . |
Mọi người , xin hãy cho tôi 10 phút nữa thôi , chúng ta có thể xem xét bản đề xuất này từng chi tiết một . | Please , everybody , just sit down for 10 minutes , we can go over this proposal point - by - point . |
Và các bạn có thể có những thông tin cần thiết để nhận được những thứ mà các bạn muốn ... | And you can get the information you need to get the resources that you want ... |
Có vẻ họ không muốn tìm ra một giải pháp . | It 's like they do n't want to find a solution . |
Em hiểu là họ sợ , nhưng không có nghĩa là họ không thể lắng nghe | I understand that they 're scared , but that does n't mean they ca n't listen ... |
Em không hiểu họ đâu , Christina . | You do n't know these people , Christina . |
Em đã làm việc ở văn phòng của anh ba năm rồi đấy . | I worked in your office for three years . |
Em đã nói chuyện với họ , nghe điện thoại , trả lời email của họ ... | I spoke to them , I took their calls , I replied to their emails ... |
Em không lớn lên cùng với họ . | You did n't grow up with them . |
Không nhất thiết phải lớn lên trong cảnh nghèo đói với họ thì mới thông cảm được với hoàn cảnh hiện tại của họ . | I do n't need to grow up hand - to - mouth to empathize with the fact that ... |
Họ không quan tâm đến sự thông cảm đâu . | They 're not interested in empathy . |
Chìa khoá nhà ở trong túi áo anh nhé . | The house keys are in my jacket . |
Con phải làm bài tập , nếu không sơ Mary Joseph ... | Do your homework or Sister Mary Joseph ... |
Đừng có nói dối bố . | Do n't lie to me . |
Ngày xưa bố đã dùng chiêu này với ông bà rồi . | I used to use the same ploy with my parents . |
Vào làm bài tập rồi cả nhà ăn tối . | We do the homework , and then we eat . |
- Mấy đứa muốn ăn gì ? | - What do you guys want ? |
Em đưa bọn trẻ lên tầng đi ! | Sweetheart , take the kids upstairs . |
Sao cậu vào được nhà ? | How 'd you get in here ? |
Cậu vẫn để chìa khoá dự phòng ở sau viên gạch bị long ra ở cổng nhà . | You still keep the spare key behind the loose brick on the porch . |
Cậu đột nhập vào nhà tôi ? | You break into my house ? |
Chúng ta phải nói chuyện , Paul . | We gotta talk , Paul . |
Hôm qua nói rồi còn gì . | We talked last night . |
Tôi có thể thuyết phục họ nhưng tôi cần sự giúp đỡ của cậu . | I can convince these people , but I need your help . |
Tôi không muốn đánh cậu khi có mấy đứa trẻ ở nhà đâu , Petey . | I do n't want to have to hurt you with my children upstairs , Petey . |
Tôi không muốn phải đánh cậu , Petey . | I do n't want to fight you , Petey . |
Tôi cũng không muốn đánh cậu . | I do n't want to fight you either . |
Tôi sẽ đánh nhưng không nhất thiết phải thế . | I will , but we do n't have to . |
Nhưng tôi không thể ngăn cản điều tất yếu phải xảy ra . | But I could n't forestall the inevitable . |
Nhà máy đóng tàu đã bị đóng cửa . | The shipyard was closing . |
Nếu không phải năm nay , thì là năm sau , hoặc năm sau nữa . | If not this year , then next , or the year after . |
Tất cả chúng ta đều biết điều đó . | We all know that . |
Tôi đã có thể nói dối các bạn . | I could have lied to you . |
Tôi đã có thể giả vờ làm gì đó . | I could have pretended to do more . |
Nhưng tôi không tin vào việc sống mãi với quá khứ . | But I do n't believe in living in the past . |
Tôi chỉ quan tâm tới tương lai mà thôi . | I only care about the future . |
Tôi là tất cả những gì các bạn có . | I 'm all you 've got . |
Dù có nghĩ gì về Petey đi nữa , chúng ta cũng phải theo cậu ta hoặc chúng ta chẳng có gì cả . | Whatever you think of Petey , we either go with him or we got nothing . |
Những gì tôi đem đến có gần với điều các bạn muốn hay xứng đáng có được không ? | Now does what I 'm offering you come anywhere near what you want or deserve ? |
Nhưng các bạn phải mở to mắt ra và nắm lấy những gì ngay trước mắt các bạn . | But you gotta open your eyes and take what 's in front of you . |
Từ đó chúng ta có thể gây dựng dần dần . | We can build on that . |
Năm nghìn việc làm sẽ trở thành 10 , rồi 15 nghìn . | 5,000 jobs becomes 10 , then 15 . |
Không thể chỉ trong một cái búng tay được nhưng chắc chắn sẽ nhanh hơn là chẳng làm gì cả . | Not in the snap of a finger , but faster than doing nothing will . |
Tôi có thể trông cậy vào tất cả các bạn không ? | Can I count on all of you ? |
Được rồi , tôi coi đó là câu trả lời'Có'. | All right , I 'll take that as a yes . |
Chúng tôi cần thông tin liên lạc của các bạn , chúng tôi sẽ gửi tài liệu để các bạn chia sẻ cho bạn bè . | We 'll need your contact information , so we can send you materials to share with your friends . |
Bây giờ , chúng ta sẽ bàn về phương thức chia tiền cho các bạn . | Now , let 's talk about the way the money 's gonna get phased in . |
Sẽ có sáu giai đoạn . | It 's gonna happen in six stages . |
Bên trái quay , bước đều bước ! | Left face , forward march . |
Sự nghiệp của Francis Underwood , cử nhân luật đại học Harvard , một trong những nhà lập pháp trẻ tuổi nhất trong lịch sử Nam Carolina , một nghị sĩ kì cựu với 22 năm thâm niên tại Quốc Hội Hoa Kỳ , | Francis Underwood 's career , Harvard Law degree , one of the youngest state legislators in the history of South Carolina , a 22 - year veteran of the U. S. Congress , |
Người phụ trách kỷ luật Đảng đa số tại Hạ viện , một minh chứng hùng hồn về những giá trị mà các bạn trẻ có thể học hỏi được tại trường Sentinel này , những giá trị như danh dự , trách nhiệm , kỷ luật , như hi sinh , phụng sự và tôn trọng . | House Majority Whip , speaks volumes about the values young people learn here at the Sentinel , values like honor , duty , discipline , like sacrifice , service and respect . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.