vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Thưa quý vị , xin trân trọng giới thiệu thư viện Francis J. Underwood . | Ladies and Gentlemen , the Francis J. Underwood library . |
Tôi đã viết một bài phát biểu . | I wrote a speech . |
Nhưng tôi sẽ không đọc nó . | But I 'm not gonna read it . |
Kể cả toà nhà này . | Not even this building . |
Tôi không có ý tỏ ra vô ơn . | I do n't mean to sound ungrateful . |
Tôi rất biết ơn , tôi cảm thấy vô cùng vinh dự , | I am very grateful , I 'm deeply honored , |
Tôi đã rất may mắn khi có thể dành gần như cả cuối tuần này với một nhóm bạn của tôi . | I had the good fortune of spending most of this weekend with a group of friends . |
Những người bạn mà lâu lắm rồi tôi không được gặp . | Friends I have n't seen in a very long time . |
Phần lớn các bạn thiếu sinh quân ở đây chắc sẽ không biết tôi là ai . | Most of you young cadets probably do n't know who I am . |
Nhưng tôi không trách các bạn . | But I do n't blame you . |
Vì khi bằng tuổi các bạn bây giờ , tôi cũng chẳng quan tâm lắm đến việc mấy ông tóc muối tiêu đã làm gì hay họ phải nói gì . | When I was your age , why , I did n't care much for what men in gray hair did or what they had to say . |
Tôi ước mình có thể diễn tả ... | I wish I could describe ... |
Tôi đang nghĩ mãi mới ra từ này . | That 's the word that 's stuck in my mind . |
Vấn đề không phải là cái gì sẽ tồn tại mãi mãi . | It 's not about what 's lasting or permanent . |
Mà là tiếng nói của mỗi cá nhân được phát ra trong cùng một khoảnh khắc , | It is about individual voices coming together for a moment , |
và khoảnh khắc đó kéo dài theo độ dài của hơi thở . | and that moment lasts the length of a breath . |
Tôi nghĩ về khoảng thời gian của tôi ở đây như vậy đấy . | That 's what I think about my time here . |
Mong các bạn thứ lỗi ! | You 'll have to forgive me . |
Các bạn biết không , ngày xưa , chúng tôi có thể uống cả đêm , vậy mà sáng hôm sau vẫn tỉnh dậy rồi hành quân ba chục cây số như thường , nhưng bây giờ , may là tôi tỉnh dậy trên mấy bậc tam cấp này . | You know , when I was a cadet , we could drink all night , then get up in the morning and march 20 miles , but these days I 'm lucky I got up these three steps . |
Tôi muốn cảm ơn các bạn rất nhiều ! | I want to thank you very much . |
Tôi muốn cảm ơn chủ tịch Higgins , và tất nhiên , cả tình yêu của cuộc đời tôi , Claire . | I want to thank President Higgins , and of course , the love of my life , Claire . |
Hôm qua con đã nói với mẹ rồi đấy . | I told you about her yesterday . |
Chào bác Russo . | Hi , Mrs. Russo . |
Bọn con ghé qua để tạm biệt mẹ . | We just came by to say goodbye . |
Bọn con phải đi cho kịp chuyến tàu khoảng một tiếng nữa . | We have to catch a train in about an hour . |
Họ vẫn chưa sửa cái đèn sao ? | They still have n't fixed that light ? |
Hôm nay , mọi việc rất suôn sẻ . | Things went well today . |
Con nghĩ là mọi người ở xưởng sẽ ủng hộ con . | I think the folks in the yard are going to get behind me . |
Peter đã làm rất tốt . | Peter did a great job . |
Đưa tao cái chăn kia ! | Hand me that blanket . |
Điều hoà ở đây như cái của khỉ ! | AC in here is nuts . |
Tay mày sao thế này ? | What happened to your hand ? |
Con đánh nhau . | I got in a fight . |
Thế mới là Peter chứ . | That 's my Peter . |
Tao chả xía vào chuyện của chúng bay đâu . | I 'm just messing with ya . |
Chờ một chút nhé ! | Hold on a second . |
Vâng , mẹ tôi ở phòng 409 . | Yeah , my mother 's in room 409 . |
Bà ấy muốn thay cái bòng đèn bị hỏng . | She has a light out that needs to be replaced . |
Được rồi , tôi sẽ xử lý . | All right . I 'll take care of it . |
Em muốn anh mặc cái gì ? | What you want me to wear ? |
Bóng đèn trong phòng mẹ tôi . | The light in my mother 's room . |
Đã bảo là tôi sẽ xử lý sau rồi còn gì . | I told you I 'll take care of it later . |
Anh phải làm ngay bây giờ . | You 'll take care of it now . |
Không có gì , thưa ngài ! | You 're very welcome , sir . |
Tôi rất tự hào về cậu , Frank . | Real proud of you , Frank . |
Dù ghét phải thừa nhận điều đó nhưng tôi cũng thấy thế đấy . | I hate to admit it , but I feel the same . |
Sự có mặt của các cậu làm nên sự đặc biệt cho buổi lễ đấy . | Well , having all you here is what made it special . |
Nhớ giữ liên lạc nhé ! | Now , you stay in touch . |
Hẹn gặp lại , anh bạn . | See you , buddy . |
Buổi lễ tuyệt vời , Frank . | Beautiful ceremony , Frank . |
Phải , họ đã làm rất tốt . | Yeah , they did a good job . |
Tôi rất mừng đã có mặt để nghe nó . | I 'm glad I was here for that . |
Lúc này có thời gian thì đến Salida chơi nhé . | You should come out to Salida sometime . |
Tôi sẽ đưa cậu ra sông Arkansas . | I 'll take you out on the Arkansas River . |
Edward đã chuẩn bị xe rồi . | Edward has the car ready . |
Có vẻ các công nhân đóng tàu đã xuôi rồi . | Looks like the shipbuilders are on board . |
Sáng mai , chúng ta sẽ bắt đầu việc soạn thảo bài phát biểu công bố của cậu ta . | Tomorrow morning we start working on his draft for his announcement speech . |
Tôi có mang theo đây . | I got that with me . |
Đi với tôi ra sân bay , chúng ta có thể xem xét ở trên xe . | Ride with me to the airport , we can go through it in the car . |
Làm ly bia không ? | Want to get a beer ? |
Vụ này sẽ không ra toà , tôi hiểu rồi . | It 's not going to trial , I got it . |
Gửi séc cho Quorta . | Checks go to Quorta . |
Cô đã được chuyển công tác qua bên Skip Hadderly . | You 've been re-assigned to Skip Hadderly . |
Anh ta hẳn phải nói gì chứ . | He must have said something . |
Anh ta phải nói lý do chứ . | He must have given a reason why . |
Không , anh ta không nói . | No , he did n't . |
Cũng chẳng cần nói nữa . | He does n't have to . |
Anh ta chỉ nói là muốn thực tập sinh mới . | He just said he wants a new intern . |
Michael sửa đổi di chúc 2 tháng trước . | Michael amended his will two months ago . |
Tôi chắc cô hiểu việc này đã gây ra hỗn loạn trong gia đình ông ấy . | I 'm sure you understand this sets off alarm bells within his family . |
500.000 đô la được để lại cho người tên Chelsea Rayne . | $ 500,000 was left in the name of Chelsea Rayne . |
Cô có phải là Chelsea Rayne không ? | Are you Chelsea Rayne ? |
Đừng bao giờ làm thế nữa ! | Do n't ever do that again ! |
Anh đinh ninh là em . | I thought that was you . |
Rất vui được gặp em . | It 's great seeing you . |
Em luôn xinh đẹp như xưa . | You look beautiful as always . |
Vinh dự được gặp anh . | Pleasure to meet you . |
Hai người vừa ăn trưa hả ? | You guys just had lunch ? |
Cả hai nên thử món sò biển , ngon tuyệt . | You should try the sea scallops , they 're amazing . |
Lần trước tôi đã ăn món đó . | I had them last time . |
Dù sao thì anh không muốn cắt ngang . | Anyway , I do n't mean to intrude . |
Chỉ đến chào em thôi . | I just wanted to say hi . |
- Thật vui được gặp em . | - It 's good seeing you . |
Tôi đã nói chuyện với Peter Gramercy , không bị lưu lại . | I spoke with Peter Gramercy , off the record . |
Con của Cilic giờ đã biết cô được để lại nửa tỉ đô từ tài sản của bố họ và họ sẽ tranh giành nó . | Cilic 's kids are now aware that you 've been left half - a- million dollars of their father 's money , and they 're going to fight it . |
Tôi có thể dự đoán được điều đó . | I could have predicted that . |
Chắc rằng họ sẽ làm hết sức để lật tẩy cô là kẻ bám đuôi , điều này cũng có thể khiến cô phải ra toà . | We should assume they 're gonna do their best to expose you as an escort , which could also open you up to criminal charges . |
Anh có biết tài sản trị giá bao nhiêu không ? | Do you know what the estate 's worth ? |
Gramercy có nói với anh không ? | Did Gramercy tell you ? |
Một lần nữa , không lưu lại nhé . | Again , off the record , |
Và họ sẵn sàng làm um sùm chuyện này chỉ để lấy một phần bốn mươi của tài sản ? | And they 're willing to drag their father 's name through all of this , for a fortieth of the estate ? |
Có thể chỉ là trò bịp , nhưng ta cũng nên cẩn trọng . | Could be a bluff , but we should err on the side of caution . |
Tên người đàn ông đi cùng em hôm trước là gì ? | What was the name of the man you were with the other day ? |
Không , là Alex . | No , it 's Alex . |
Em thường xuyên gặp gỡ đàn ông lớn tuổi à ? | Do you often see older men ? |
Anh cho rằng ông ta là khách hàng của em , đúng không ? | I mean I assume he 's a client of yours , right ? |
Anh hỏi em một điều được không ? | Can I ask you something ? |
Em sẽ kể anh nghe sự thật chứ ? | Will you tell me the truth ? |
Tên thật của em là gì ? | What 's your real name ? |
Em có thích làm kẻ đeo bám không ? | Do you like being an escort ? |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.