vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Có 4 phòng ngủ , 4 nhà tắm và gara để được 2 xe . | There are four bedrooms , four bathrooms , and a two - car garage . |
Phòng ngủ lớn ở tầng trên . | The master bedroom is on the upper level . |
Từ sàn đến trần , tường đều bằng kính tạo tầm nhìn tuyệt đẹp ra phía hồ . | The floor to ceiling , wall - to - wall glass provides stunning views of the lake . |
Em sẽ sống ở đây chứ ? | Would you live here ? |
Anh muốn em dọn đến hả ? | Are you asking me to move in ? |
Nhưng không tệ , đúng chứ ? | But not bad , though , right ? |
Vâng , nó rất đẹp . | No , it 's beautiful . |
Vài người bạn thân của anh , | Some close friends of mine , |
Steve , và vợ anh ta , Ana , sẽ tổ chức một bữa tiệc tối thứ Năm này . | Steve , and his wife , Ana , are throwing a dinner party this Thursday . |
Em sẽ thích họ cho xem . | You 'd really like them . |
Thỉnh thoảng Steve và anh làm ăn chung và Ana sở hữu Cermark , một phòng triển lãm nghệ thuật rất tuyệt ở West Loop . | Sometimes Steve and I do business together and Ana owns The Cermark , that really cool art gallery in the West Loop . |
Vậy là một buổi hẹn hò đôi ? | So it 's a double date ? |
Nếu em muốn nghĩ theo hướng đó . | If you want to think of it that way . |
Anh đã kể với họ ta đang qua lại . | I told them that we 've been seeing each other . |
Thế nên , em sẽ đến chứ ? | So , will you come ? |
Ý em là em phải kiểm tra lại lịch nhưng chắc là ổn thôi . | I mean I have to check my schedule , but I 'm sure it 's fine . |
Em khiến anh thật sự rất hạnh phúc . | You make me really happy . |
Tôi rất vui vì cuối cùng ta cũng gặp nhau . | I 'm really happy we finally get to meet you . |
Jack kể về cô lâu rồi . | Jack 's been talking about you for weeks . |
Lâu rồi tôi chưa thấy Jack vui vẻ thế này . | I have n't seen Jack this happy in a while . |
Cậu ta không xứng với cô . | He does n't deserve you . |
Anh không xứng với em . | You do n't deserve me . |
Cậu ta mới là người nên xấu hổ , vì giấu cô quá lâu . | He 's the one who should be embarrassed , hiding you away for so long . |
Em có muốn về lại nhà anh không ? | Do you want to come back to my place ? |
Em định đi ngay à ? | You 're gonna go , now ? |
Em không định ở lại qua đêm . | I was n't expecting to stay the night . |
Em có việc phải giải quyết vào buổi sáng . | I have something to take care of in the morning . |
Tối nay thật sự rất tuyệt . | I had a wonderful time tonight . |
Em cảm thấy rất gần gũi với anh . | I feel very close to you . |
Anh cũng cảm thấy rất gần gũi với em . | I feel very close to you , too . |
Em sẽ gọi anh vào ngày mai chứ ? | Will you call me tomorrow ? |
Tôi cần cô kiểm tra những tài liệu này , càng nhanh càng tốt . | I need you to do a clearance search on these , asap . |
Ghi lại bất cứ điều gì đáng ngờ . | Make note of anything that seems even remotely questionable . |
Chào , anh tên là gì ? | Hi , what 's your name ? |
Chào , Corey , tôi là Christine . | Hi , Corey , I 'm Christine . |
Tôi gặp vấn đề khi truy cập một số tập tin ở cơ sở dữ liệu chính . | I 'm having some trouble accessing some files on the main frame . |
Họ của cô là gì ? | May I have your last name ? |
Reade'. Với chữ'e'ở cuối . | Reade . ' With an ' e ' on the end . |
Và những tập tin cô muốn truy cập là gì ? | And which files are you trying to access ? |
Tôi còn truy cập được vào hôm qua . | I just accessed them yesterday . |
Cô không còn quyền truy cập nữa . | You do n't have authorization anymore . |
Quyền truy cập của cô đã bị huỷ . | Your access has been terminated . |
Cô phải xin phép Tellis . | You 'll need Tellis ' approval . |
Đừng đụng vào chỗ đó ! | Stop touching me there ! |
Tôi xin lỗi , tôi thật sự dễ bị nhột . | I 'm sorry , I 'm really ticklish . |
Không hài hước tí nào . | It 's not funny . |
Ồ , tất nhiên là không . | Oh , absolutely not . |
Anh và vợ từng làm thế này khi đi du thuyền . | My wife and I used to do this on sailing trips . |
Đáng lẽ anh nên nói là'vợ cũ'. | I should have said ' ex - wife ' . |
Không , em chưa bao giờ nghe anh nhắc đến cô ấy trước đây . | No , I just never heard you talk about her before . |
Trước đây anh không cảm thấy thân thiết với em . | I did n't feel like I knew you before . |
Giờ thì anh thân rồi đấy . | Well , you do now . |
Anh ước là em giận dỗi một tí lúc này . | I do wish you were a little mad right now . |
Anh muốn em nói xấu vợ cũ của anh ? | You want me to trash talk your ex ? |
Không , cô ấy rất tuyệt . | No , she 's great . |
Luôn luôn là do anh . | It 's always about me . |
Anh ta đề nghị cái gì ? | What 's he offering ? |
Có thể đẩy giá lên cao hơn không ? | Can you get it higher ? |
Anh muốn xuống không ? | You wanna come ? |
Anh sẽ ngắm em . | I 'll watch you . |
- Em lên hả ? | - You 're getting out ? |
- Em tắm xong rồi . | - I 'm done . |
Anh chỉ giỡn thôi mà . | I was just playing around . |
Anh có thứ này cho em . | I have something for you . |
Chỉ khi em trả lời một câu hỏi . | Only if you answer one question . |
- Khi anh kéo chân em ... | - When you dunked me ... |
- Không , với gã đàn ông kia . | - No , with the guy . |
Cái gã em đã nói chuyện ở hồ bơi ấy . | The guy that you were talking to at the pool . |
Em biết hắn ta à ? | Did you know him ? |
Anh ta hỏi em đi một mình hả , em trả lời là'không'. | He asked me if I was alone , I said ' no ' . |
Em thấy hắn hấp dẫn à ? | Were you attracted to him ? |
Chỉ trả lời câu hỏi thôi . | Just answer the question . |
Thậm chí em còn không chú ý nữa . | I was n't even paying attention . |
Anh đã mua ngôi nhà . | I bought the house . |
Cái nhà nhìn ra hồ ấy . | The one overlooking the lake . |
Em không biết phải nói gì . | I do n't know what to say . |
Anh mua nó cho chúng ta . | I bought it for us . |
Để ta có nơi cho riêng mình . | So that we 'd have a place of our own . |
Để ta không phải đến khách sạn nữa . | So we did n't have to keep going to hotels . |
Em có thể trang trí nó theo ý muốn . | You can decorate it however you want . |
Anh tưởng em sẽ thích . | I thought you would like it . |
Chưa từng có ai tốt với em thế này . | No one 's ever done anything like this for me before . |
Được , không vấn đề gì . | Yeah , that should be fine . |
Em sẽ kiểm tra và báo lại với anh . | I 'll just check and get back to you . |
Tối qua thật không thể tin được . | Last night was incredible . |
Em sẽ trả lời anh sau về vụ thứ Ba . | I 'll get back to you about Tuesday . |
Em có để nó trên lầu không ? | Did you leave it upstairs ? |
Em luôn để quên . | I always do this . |
Tôi nói chuyện với Erin một lát được không ? | Can I speak with Erin for a moment ? |
- Có phải thời điểm thích hợp không ? | - Is it a good time ? |
Tôi nghe nói giờ cô đang theo vụ XHP. | I hear you 're heading the XHP case now . |
Tôi muốn được tham gia và giúp đỡ mọi cách có thể . | I 'd love to be involved and help in any way I can . |
Tôi đã tham gia khi David theo vụ này và tôi muốn theo đến cùng . | I was involved when David was heading it and I 'd like to see it through . |
Hiện giờ mọi việc hơi rối rắm nhưng tôi sẽ xem xét những gì tôi có thể làm . | It 's a bit of a mess right now , but I 'll see what I can do . |
Nếu họ thông minh thì cô đã là Luật sư điều hành . | If they were smart , you 'd be the new Managing Partner . |
Cô với David vẫn ổn chứ ? | Is everything okay between you and David ? |
Vậy thì , công việc thế nào rồi ? | So , how 's work ? |
Họ đang ngưng tuyển dụng . | They 're on a hiring freeze . |
Ít nhân viên , nhiều lợi nhuận hơn . | Less positions , more profits . |
- Ai biết cứ như vậy bao lâu nữa | - Who knows how long ... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.