vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Hai con cần nhau . | You need each other . |
Còn ba thì sao ? | And what about you ? |
Em cô nói đúng . | Your brother 's right . |
Các bạn không thể quay lại Bethel . | You ca n't go back to Bethel . |
Mà tôi cũng không nghĩ ba cô có thể quay lại được đâu . | And I do n't think your dad can go back , either . |
Con biết việc này phải kết thúc thế nào rồi đó . | You know how this has to end . |
Tao đoán chú Eddie nói đúng . | Well , I guess Uncle Eddie was right . |
Tao tưởng mày muốn đi chứ . | I thought you were leaving . |
Đó là một cách để bỏ thằng em lại , cách còn lại là để nó bị hội đồng . | It 's one thing to ditch your brother , another to leave him outnumbered in a fight . |
Mày mong có thể ra khỏi đây sao ? | You do n't really expect to walk out of here ? |
Lúc nãy là một bữa tiệc hút máu , và tao vẫn còn sống . | It was a goddamn bloodsucker rave , and I 'm still standing . |
Nên tao cảnh cáo mày , khôn lòi ... | So I 'm warning you , slick ... |
Liệu mà tìm cách khác để kiếm tiền đi , vì hôm nay không phải là ngày lãnh lương đâu . | You better find another way to make some cash , ' cause today ai n't your payday . |
Cho bọn tao biết trái phiếu ở đâu . | Tell us where the bonds are . |
Hãy kết thúc việc này mà không phải đổ máu . | Let 's finish this without bloodshed . |
Giết tao thì đừng hòng mà tìm được . | You kill me , you 're never gonna find out . |
Ngươi ghen , Carlos , nên ngươi mới thoả thuận với những kẻ giam cầm ta ư ? | You 're jealous , Carlos , so you make a deal with my captors ? |
Đừng tức giận , tình yêu của ta . | Do n't be so angry , mi amor . |
Hãy tìm Chúa của chúng , rồi ngươi sẽ tìm được vàng của chúng . | Find their Gods ... And you 'll find their gold . |
Đó là điều mà ta tin . | That 's what I believed . |
Ta đã tìm được tình yêu . | I had found love . |
Ta chưa bao giờ ngừng yêu chàng . | I never stopped loving you . |
Đừng nói dối với ta ! | Do not lie to me ! |
Ta chưa bao giờ ghét ngươi nhiều như ngươi ghét bản thân mình . | I could never hate you as much as you hate yourself . |
Ta đã làm mọi thứ vì nàng . | I did everything for you . |
Ta tàn sát chính người của ta , ta phản bội Chúa của ta . | I slaughtered my own men , I betrayed my God . |
Để nàng lên giường với tên tội phạm khốn nạn này ư ? | So you can go to bed with this pinche criminal ? |
Nọc rắn sẽ làm hắn bị tê liệt . | The venom will cripple him . |
Nhưng nó sẽ giữ thứ trong người hắn sống tới khi ta quyết định thả tự do cho nàng . | But it will keep what 's inside of him alive until I decide to set you free . |
Có lẽ ta sẽ biến nàng thành nô lệ của ta . | Perhaps I 'll make you my slave now . |
Mày gọi ai là tội phạm hả , thằng khốn ? | Who you calling a criminal , asshole ? |
Ngươi vẫn nghĩ ta là nô lệ ư ? | You still think I 'm a slave . |
Trong này , ta là nữ hoàng ! | In here , I 'm the queen ! |
Tất cả là do ngươi . | It 's all your fault . |
Sao cơ , do tôi ư ? | Excuse me , my fault ? |
Ngươi muốn bỏ đi với số tiền đó . | You wanted to leave with all the money . |
Vì đó là tiền của tôi . | Because it 's my money . |
Tin tôi đi , tôi thấy hết rồi . | Oh , trust me ... I saw . |
Richie đã kể cho tôi chuyện về cô và Carlito . | Richie already told me all about you and Carlito . |
Hắn phản bội ta với những con quái vật đã giam cầm ta . | He double - crossed me with the same monsters who imprisoned me here . |
Seth Gecko sẽ làm gì nếu hắn bị phản bội giống thế ? | What would Seth Gecko do if he got betrayed like this ? |
Cô biến em tôi thành nô lệ . | You turned my brother into a goddamn slave . |
Hắn không phải nô lệ ! | He 's not a slave ! |
Sao ta có thể giam cầm người khác khi mà ta đã bị xích cả đời ? | How can I imprison someone when I 've been in chains my whole life ? |
Cô là nạn nhân mà . | You 're the victim . |
- Ta không phải nạn nhân của ai hết . | - I 'm no one 's victim . |
Carlos sẽ gọi cho ngươi . | Carlos is gonna call you . |
Hắn sẽ đề nghị một thoả thuận với ngươi . | He 's gonna offer you a deal . |
Ta muốn tự do của ta . | I want my freedom . |
Ta xứng đáng được thế . | That much , I deserve . |
Nhưng cô làm gì có tiền , phải không ? | Well , you do n't have the money yet , do you ? |
Còn ai thích hợp để chu cấp cho chín gia tộc hả , Narciso ? | Who else , Narciso , has so consistently provided for the nine houses ? Hmm ? |
Tao luôn chu cấp cho họ . | I have always provided for them . |
Mày sẽ nói với họ rằng Santanico đã phản bội ta . | You are going to tell them that Santanico was the one that betrayed us . |
Mày sẽ mang tới cho họ phần thưởng 30 triệu đô . | You are going bring them the $ 30 million prize . |
Seth nghĩ chuyện này là vì tiền , nhưng đống trái phiếu đó là chìa khoá cho nhiều hơn thế . | Seth thinks it 's just about the money , but those oil bonds are the key to so much more . |
Tôi có thể ra khỏi đây với 30 triệu , và cô không thể đuổi theo . | I can walk right out that door with the $ 30 mill , and you ca n't even follow me . |
Ngươi sẽ không làm thế với Richard . | You would n't do that to Richard . |
Ta biết hắn đã làm gì với ba ngươi , Seth . | I know what he did to your father , Seth . |
Ta cần em ngươi , Seth . | I need your brother , Seth. |
Ta không thể đánh bại chín chúa tể mà thiếu hắn . | I ca n't bring down the nine lords without him . |
Tôi không quan tâm cuộc thập tự chinh của cô . | I do n't care about your stupid crusade . |
Nhưng ngươi sẽ quan tâm . | Oh , but you will . |
Chín gia tộc có thể sống trong bóng tối , Seth , nhưng chúng có sức mạnh vô biên ở vương quốc này . | The nine houses may live in the shadows , Seth , but they have great power in this realm . |
Chúng giàu có nhiều hơn ngươi nghĩ đấy . | They have more wealth than you can even imagine . |
Tôi đã có cái mình cần rồi . | I already got what I need . |
Chẳng bao giờ đủ đâu . | It 's never enough . |
Ngươi không thích tiền . | You do n't love the money . |
Ngươi thích trộm tiền . | You love stealing it . |
Richard giết ba ngươi là có lý do . | Richard killed your father for a reason . |
Vậy sao cô không tha thứ cho kẻ ném cô xuống cái hố này đi ? | Well , why do n't you forgive whoever threw you in this hole , sweetheart ? |
Chà , thật là một thay đổi thú vị . | Well , this is a nice change . |
Tao dành cả ngày để tìm mày . | I spend all day chasing you down . |
Giờ thì mày lại gọi cho tao . | Now you 're calling me . |
Mày thì biết gì chứ ? | What do you know ? |
Mày có 10 phút , Seth . | You got 10 minutes , Seth. |
Sau đó thì , cứ một ngón tay cho mỗi phút . | Then after that , it 's one finger for each minute . |
Và rồi , sau đó là một cái cọc đâm xuyên qua tim hắn . | And then , after that , it 's one stake through his heart . |
Mày có nghe tao nói không , Seth ? | Did you hear me , Seth ? |
Có rất nhiều chữ khắc trên những bức tường này . | There 's all kinds of markings on these walls . |
Nếu đây là nơi những thứ này được tạo ra , có lẽ chúng có thể bị tiêu diệt . | If this is where those things get made , maybe they can get unmade . |
- Con thật sự có thể thấy được . | You really can see it . |
Cuộc đời ... tương lai của mình . | Our life ... The future . |
Con có thể thấy cả nhà mình hạnh phúc một lần nữa . | You really can see us being happy again . |
Con tin điều đó có thể xảy ra . | I believe it 's possible . |
Đó là trò lừa đảo , phải không ? | That 's the trick , is n't it ? |
Ta không thể dừng lại . | We ca n't stop . |
- Ba xin lỗi , Katey - kakes . | - I 'm sorry , Katey - kakes . |
Có lẽ ba đã phá huỷ nó đi . | I might even destroy it . |
Cái tương lai mà con thấy ... nó không thể thành hiện thực . | This whole future that you see ... It can not be . |
Biệt động Gonzalez , giúp tôi với . | Ranger Gonzalez , help me . |
Kate , tôi chỉ có thể nói với cô về những gì tôi học trong nghề này . | Kate , all I can tell you is what I 've learned on the job . |
Ngày này qua ngày khác , người như cô , nạn nhân ... | Day in and day out , people like you , the victim ... |
Chỉ có duy nhất một thứ quan trọng đối với họ . | There 's one thing that 's really important to them . |
Con không muốn thấy ba trở thành con quỷ của địa ngục đâu . | You do n't want to see me turn into a demon from hell . |
Và ba không muốn trở thành như vậy . | And I do n't want to be one . |
Con sẽ không làm đâu . | I wo n't do it . |
Ba sẽ không học cách sinh tồn với nó . | I 'm not gonna learn how to survive with it . |
Nó vẫn chưa biết con đường nó nên đi . | He 's not set in his ways . |
Nhưng ba không thể giết người để tồn tại được . | But I can not abide killing another human being . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.