vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Ngươi muốn cứu gia đình ngươi khỏi hậu quả chứ gì ? | You want to save your family from what 's coming ? |
Mày đang phạm sai lầm lớn đấy , biệt động à . | You 're making a big mistake , Ranger . |
Tao sẽ bỏ cái cọc này xuống , và tao sẽ ra khỏi đây . | I 'm gonna drop this stake , and I 'm gonna walk out of here . |
Và bọn quái vật chúng mày không được tìm tới tao hay gia đình tao . | And none of you freaks better come after me or my family ... |
Tao thì sao cũng được . | I 'm cool if you 're cool . |
Mày cứ giữ lấy . | You can keep that . |
Thế còn Richie và Seth ? | What about Richie and Seth ? |
Tôi có cảm giác là dù chúng đang vướng vào chuyện gì , chúng sẽ chẳng bao giờ thoát ra được . | I have a feeling whatever they 're into , they 're never gonna be free of . |
Cô tìm đường về một mình được không ? | Be able to get back on your own ? |
Nói thật , tôi chẳng biết mình sẽ đi đâu nữa . | Honestly , I have no idea where I 'm going . |
Nhưng tôi nghĩ , sau đêm nay , tôi sẽ ổn thôi . | But I think , after tonight , I 'm gonna be fine . |
Bảo trọng nhé , Kate . | Take care of yourself , Kate . |
Anh hãy chăm sóc tốt con gái anh nhé . | You take care of your little girl . |
Nếu việc này không làm anh theo đạo , thì chẳng biết là gì nữa . | Well , if that do n't get me religion , I do n't know what will . |
Chàng không thể đi lại dưới ánh mặt trời . | You ca n't walk in the sun . |
Anh nói rằng anh chỉ luôn muốn cứu mạng em , Seth . | You said you were always just trying to save me , Seth . |
Giờ , anh phải để em ra đi thôi . | Now you have to let me go . |
Em trai , mình vừa thực hiện xong ở ngoài kia mà . | Buddy , we just pulled it off out there . |
Nếu đúng thế , thì anh đã lấy tiền . | If it was , you would 've just taken the money . |
Nếu anh tìm được bãi biển và cây thùa xanh đó , thì báo cho em biết . | You ever find that beach and blue agave , you let me know . |
Có lẽ em sẽ tới chơi với anh . | Maybe I 'll come join you . |
Nhưng không phải trong đó . | But not in that . |
Ta nên săn lùng mụ ta . | We should be hunting her down . |
Rất tiếc , Carlitos , nhưng mệnh lệnh từ trên cao ban xuống . | Eh , sorry , Carlitos , but the order comes straight from on high . |
Phải , họ thích trò chơi của họ , cho dù họ vừa mới thua . | Yeah , they love their games , even if they did just lose . |
Mày biết tao sẽ không thoát được mà . | You know I 'll never make it out . |
Là bữa tiệc sinh nhật ? | Is it a birthday party ? |
Mẹ đây không phải bánh'Star War'. | Mom , this is n't a ' Star Wars ' cake . |
Đúng là nó mà . | Yes , it is . |
Đó là chú gấu của'Star Wars'. | That 's the ' Star Wars ' bear . |
Không tên đó chẳng hay tí nào . | No , no , that 's not a good name . |
Em biết đấy , anh từng gặp 1 con gấu ở Hy Lạp . | You know , I knew a Greek bear once . |
Anh nói đúng Louis . | You 're right , Louis . |
Em rất giỏi tổ chức tiệc . | I am good at throwing parties . |
- Anh chẳng nói gì cả | - Uh , I did n't say anything |
- Nhìn con pinata đi . | - Look at the pinata . |
Nó đẹp lắm đấy . | It 's in great shape . |
Không ai đoán được ta dùng nó từ hồi Eddie lên 2 . | No one can tell we 've used it since Eddie was 2 . |
Năm nay bên trong toàn ngũ cốc . | This year , I filled it with cereal . |
Mấy đứa dùng mấy tờ giấy gói rồi ? | How much wrapping paper did you guys use ? |
Chúng con tặng thẻ bài . | We got him pogs . |
Camera có sao không ? | Is the camera okay ? |
Anh thấy như bị nướng vậy . | I fell on a hot wheel . |
Trước khi hét lên hãy nhớ rằng thần lực hoạt động một cách huyền bí . | Before we start yelling , just remember , the force works in mysterious ways . |
Sinh nhật Eddie là tuần tới . | Eddie 's birthday is next week . |
Đến lúc sửa lại đống đồ trang trí rồi . | It 's time to start repairing the decorations . |
Trong khi mấy bạn vẫn ở đó trải túi ngủ ra sàn mà không có con . | All the other guys are still there , unrolling their sleeping bags , but not me . |
Con sẽ biết ơn mẹ khi không bị lạm dụng . | You will thank me when you do n't get pedophiled . |
Đó là đồ trang trí sinh nhật ? | Are those the birthday - party decorations ? |
Năm nay con không muốn tiệc tùng gì cả . | I do n't want a party this year . |
Gần là teen rồi . | I 'm almost a teenager . |
Không tiệc tùng gì hết ? | So no party at all ? |
Không sao đâu mẹ . | It 's okay , mom . |
Con biết vất vả lắm mới làm được . | I know they take you so long to make . |
Không cần làm gì đặc biệt đâu . | No need to do anything special . |
Thật mừng khi ta làm điều này . | I 'm glad we did this . |
Vậy ta nên có cảm xúc gì ? | So , how do we feel about this ? |
Và ta sẽ rảnh thứ 7 . | And we 'll have a free Saturday . |
Ta có thể đi làm . | We can go to work . |
Bao năm rồi em không đi làm vào thứ 7 . | I have n't gotten to work on a Saturday in years ! |
Mang quà cho Eddie xuống tầng đi . | Let 's carry Eddie 's present down together . |
Dây trang trí với bánh đâu ? Cả mũ tiệc tùng nữa ? | Where are all the streamers and scallion pancakes and birthday hats ? |
Năm nay không tiệc tùng gì cả . | We 're not doing a party this year . |
Mấy đứa hiểu mà ? | You know that , right ? |
Sao không ai nói là không tiệc tùng ? | Why did n't you tell us there was no party ? |
Vì ta là bố mẹ . | Because we 're your parents . |
Bố mẹ không cần thông báo cho con cái mọi thứ . | We do n't have to tell you things . |
Nhớ không được ăn gyros đâu nhé . | Remember , no gyros from the food court . |
Mẹ không tin chất lượng của nó . | I do n't trust meat without bones . |
Chẳng ngửi thấy gì cả . | I do n't smell any poison . |
Thợ phun thuốc nói sẽ không có mùi . | The termite guy said we would n't smell anything . |
Tớ tưởng hôm nay cậu không đến vì còn bận tổ chức tiệc cho Eddie . | I thought you were n't gonna come today because you were busy celebrating Eddie 's birthday . |
Eddie nói năm nay không muốn làm tiệc gì cả . | Eddie said he did n't want a birthday party this year . |
Và năm nay tớ đem ngựa tới đón con bé và chúng tớ cưỡi ngựa tới vườn oliu . | So , this year , I showed up with horses , and we rode them to the olive garden . |
Em sẽ không đùa kiểu đấy đâu Louis . | I would n't joke about that , Louis . |
Một cậu bé bay thẳng lên trời . | Flew right into the sun . |
Đi tìm Eddie thôi . | Let 's go find Eddie . |
Anh nhớ lúc thằng bé ước nghiêm túc ghê cơ . | I miss how serious he looks when he makes a wish . |
Khi nó tập trung rất đặc biệt . | It is special when he concentrates . |
Louis bạn bè nó tổ chức một bữa tiệc bất ngờ . | Louis , his friends threw him a surprise birthday party . |
Mitch chú tới rồi ! | Mitch , you came ! |
Chú sẽ không bỏ lỡ sinh nhật cháu đâu . | I would n't miss your dirty dozen . |
Em biết không anh nghĩ là ta ngoan quá nên bố mẹ quên ta luôn rồi . | You know , I 've been thinking , we 're such good kids that mom and dad forget about us . |
Thế nên họ mới quên bảo ta họ huỷ tiệc sinh nhật Eddie . | That 's why they did n't tell us that they cancelled Eddie 's party . |
Em chán làm con ngoan rồi . | I 'm sick of being a good boy . |
Sao tớ cứ làm tổn thương người tớ yêu ? | Why do I always hurt the ones I love ? |
Ta nên làm con hư đi . | Maybe we should start being bad . |
Hỏi mẹ xem thế được không . | Let 's ask mom if it 's okay . |
Nhớ ta đỗ xe ở đâu không ? | Do you remember where we parked the car ? |
đóng mác PG - 13 . | rated PG - 13 . |
Nghe rất'bình thường'. | Sounds pretty ' chill . |
Evan và con đi xem phim . | Evan and I saw a movie today . |
Bộ phim mác PG - 13 . | A PG - 13 movie . |
Không thích hợp cho tuổi dưới 13 . | It was unsuitable for ages under 13 . |
Bố mẹ thấy con rồi Eddie ! | We saw you , Eddie ! |
Và sao Mitch lại ở đó chứ ? | And why was Mitch there ? |
Vậy là con muốn tổ chức tiệc ! | Oh , so you did want a party ! |
Con chỉ không muốn tổ chức với bố mẹ . | You just did n't want to have it with us . |
Con xấu hổ vì bố mẹ , con và Mitch . | You 're embarrassed of us , you and Mitch . |
Con không thấy xấu hổ gì cả ! | I 'm not embarrassed ! |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.