id
stringlengths
7
7
question
stringlengths
7
1.21k
choices
listlengths
3
5
domains
stringclasses
26 values
55-0063
Khi nộp thuế XK vào NSNN đối với hàng đưa đi gia công, tạm xuất – tái nhập, Kế toán ghi:
[ "A. Nợ TK 333(3) / Có TK 111, 112", "B. Nợ TK333(3) / Có TK 511", "C. Nợ TK 111, 112 / Có TK 333(3)", "D. Nợ TK 154 / Có TK 333(3)" ]
Business_and_Industrial
55-0064
Hàng Hóa đã xuất khẩu nhưng vì lí do nào đã buộc phải NK trở lại, Kế toán phản ánh số thuế XK được hoàn lại:
[ "A. Nợ TK 532 / Có TK 111, 112", "B. Nợ TK 333(3) / Có TK 511", "C. Nợ TK 111, 112 / Có TK 711", "D. Nợ TK 531 / Có TK 333(3)" ]
Business_and_Industrial
55-0065
Trường hợp NK hàng Hóa vì lí do nào đã buộc phải XK trả lại chủ hàng hoặc tái xuất sang nước thứ 3, Kế toán phản ánh số thuế được hoàn:
[ "A. Nợ TK 532 / Có TK 111, 112", "B. Nợ TK 152, 156, 211 / Có TK 511", "C. Nợ TK 111, 112 / Có TK 711", "D. Nợ TK 111, 112 / Có TK 632" ]
Business_and_Industrial
55-0066
Thời điểm tính thuế xuất nhập khẩu:
[ "A. 10 ngày sau khi đăng ký tờ khai hàng xuất nhập khẩu", "B. 15 ngày sau khi đăng ký tờ khai hàng xuất nhập khẩu", "C. 20 ngày sau khi đăng ký tờ khai hàng xuất nhập khẩu", "D. Ngày đăng ký tờ khai hàng xuất nhập khẩu" ]
Business_and_Industrial
55-0067
Kế toán phản ánh số thuế TNDN phải nộp vào NSNN:
[ "A. Nợ TK 821(1) / Có TK 333(4)", "B. Nợ Tk 333(4) / Có TK 111, 112", "C. Nợ TK 333(4) / Có TK 821(1)", "D. Nợ TK 821(2) / Có TK 333(4)" ]
Finance
55-0068
Số thuế TNDN phải nộp được ghi giảm do phát hiện sai sót không trọng yếu của các năm trước, Kế toán ghi:
[ "A. Nợ TK 821(1) / Có TK 333(4)", "B. Nợ TK 333(4) / Có TK 111, 112", "C. Nợ TK 333(4) / Có TK 821(1)", "D. Nợ TK 821(2) / Có TK 333(4)" ]
Finance
55-0069
Thời hạn nộp thuế TNCN trong trường hợp nộp thuế tháng:
[ "A. Chậm nhất là ngày 10 của tháng sau", "B. Chậm nhất là ngày 15 của tháng sau", "C. Chậm nhất là ngày 20 của tháng sau", "D. Chậm nhất là ngày 25 của tháng sau" ]
Finance
55-0070
Thời hạn nộp thuế TNCN trong trường hợp nộp thuế theo quý:
[ "A. Chậm nhất là ngày 30 của tháng đầu quý sau", "B. Chậm nhất là ngày 25 của tháng đầu quý sau", "C. Chậm nhất là ngày 20 của tháng đầu quý sau", "D. Chậm nhất là ngày 15 của tháng đầu quý sau" ]
Finance
55-0071
Khi chi trả thu nhập cho các cá nhân bên ngoài đơn vị, Kế toán chi trả thu nhập phải khấu trừ thuế TNCN trước khi chi trả thu nhập:
[ "A. Nợ TK 333(5) / Có TK 111, 112", "B. Nợ TK 334 / Có TK 333(5)", "C. Nợ TK 627, 641, 642 / Có TK 333(5)", "D. Nợ TK 331 / Có TK 333(5)" ]
Finance
55-0072
Khi chi trả thu nhập cho các cá nhân bên ngoài đơn vị có thu nhập đến mức phải nộp thuế, Kế toán trả thu nhập khấu trừ thuế TNCN:
[ "A. Nợ TK 333(5) / Có TK 111, 112", "B. Nợ TK 811 / Có TK 333(5)", "C. Nợ TK 111, 112 / Có TK 333(5)", "D. Nợ TK 331 / Có TK 333(5), 111, 112" ]
Finance
55-0073
Đăng ký kê khai và nộp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp tại:
[ "A. Chi cục thuế cấp quận, huyện", "B. ủy ban nhân dân cấp quận, huyện", "C. Cơ quan thuế sở tại", "D. Tất cả đều đúng" ]
Finance
55-0074
Xác định số thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp, Kế toán ghi:
[ "A. Nợ TK 811 / Có TK 333(6)", "B. Nợ TK 333(7) / Có TK 111, 112", "C. Nợ TK 635 / Có TK 333(6)", "D. Nợ TK 642 / Có TK 333(7)" ]
Finance
55-0075
Xác định số thuế môn bài phải nộp, Kế toán ghi:
[ "A. Nợ TK 333(8) / Có TK 111, 112", "B. Nợ TK 333(8) / Có TK 711", "C. Nợ TK 642 / Có TK 333(8)", "D. Nợ TK 338 / Có TK 338(8)" ]
Finance
55-0076
Thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế cả năm:
[ "A. Chậm nhất là ngày thứ 30 kể từ khi Kết thúc năm", "B. Chậm nhất là ngày thứ 50 kể từ khi Kết thúc năm", "C. Chậm nhất là ngày thứ 60 kể từ khi Kết thúc năm", "D. Chậm nhất là ngày thứ 90 kể từ khi Kết thúc năm" ]
Finance
55-0077
Thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế khi đơn vị chấm dứt hoạt động:
[ "A. Chậm nhất là ngày thứ 45 kể từ ngày chấm dứt hoạt động", "B. Chậm nhất là ngày thứ 50 kể từ ngày chấm dứt hoạt động", "C. Chậm nhất là ngày thứ 55 kể từ ngày chấm dứt hoạt động", "D. Chậm nhất là ngày thứ 60 kể từ ngày chấm dứt hoạt động" ]
Finance
55-0078
Thời hạn gia hạn nộp hồ sơ khai quyết toán thuế:
[ "A. 120 ngày", "B. 90 ngày", "C. 60 ngày", "D. 180 ngày" ]
Finance
55-0079
Xác định thuế tài nguyên phải nộp tính vào chi phí sản xuất, Kế toán ghi:
[ "A. Nợ TK 621/ Nợ TK 154 / Có TK 333(6)", "B. Nợ TK 632/ Nợ TK 154 / Có TK 333(6)", "C. Nợ TK 627/ Nợ TK 154 / Có TK 333(6)", "D. Nợ TK 635/ Nợ TK 154 / Có TK 333(6)" ]
Finance
55-0080
Thời điểm quyết toán thuế tài nguyên:
[ "A. Theo năm tài chính", "B. Khi chấm dứt hoạt động khai thác tài nguyên, chấm dứt hoạt động kinh doanh, chấm dứt hợp đồng, chuyển đổi hình thức sở hữu doanh nghiệp, tổ chức lại DN", "C. Theo quý", "D. Cả A và B" ]
Finance
55-0081
DN nhận được giấy thông báo phạt hoặc truy thu thuế tài nguyên:
[ "A. Nợ TK 811 / Có TK 333(6) / Có TK 111, 112", "B. Nợ TK 333(6) / Có TK 711 / Có TK 111, 112", "C. Nợ TK 642 / Có TK 333(6) / Có TK 111, 112", "D. Nợ TK 627 / Nợ TK 154 / Có TK 333(6)" ]
Business_and_Industrial
55-0082
DN được miễn, giảm thuế tài nguyên, Kế toán ghi:
[ "A. Nợ TK 333(6) / Nợ TK 111, 112 / Có TK 811", "B. Nợ TK 811 / Có TK 154 / Có TK 627", "C. Nợ TK 711 / Có TK 154 / Có TK 627", "D. Nợ TK 333(6) / Nợ TK 111, 112 / Có TK 711" ]
Business_and_Industrial
55-0083
Ngày 1/1/2012 DN xác định phí cầu đường phải nộp cho các phương tiện vận tải, Kế toán định khoản:
[ "A. Nợ TK 242 / Có TK 333(9)", "B. Nợ TK 142 / Có TK 333(9)", "C. Nợ TK 142 / Có TK 333(8)", "D. Nợ TK 642 / Có TK 142" ]
Travel_and_Transportation
55-0084
DN nộp phí cầu đường bằng chuyển khoản, Kế toán ghi:
[ "A. Nợ TK 333(7) / Có TK 112", "B. Nợ TK 333(9) / Có TK 112", "C. Nợ TK 333(6) / Có TK 112", "D. Nợ TK 333(9) / Có TK 142" ]
Business_and_Industrial
55-0085
Định kỳ phân bổ số phí cầu đường phải nộp:
[ "A. Nợ TK 627 / Có TK 242", "B. Nợ TK 641 / Có TK 142", "C. Nợ TK 811 / Có TK 142", "D. Nợ TK 642 / Có TK 142" ]
Travel_and_Transportation
55-0086
DN nộp thuế môn bài bằng chuyển khoản:
[ "A. Nợ TK 333(7) / Có TK 112", "B. Nợ TK 333(9) / Có TK 112", "C. Nợ TK 333(6) / Có TK 112", "D. Nợ TK 333(8) / Có TK 112" ]
Finance
55-0087
Định kỳ phân bổ số thuế môn bài phải nộp
[ "A. Nợ TK 627 / Có TK 242", "B. Nợ TK 642 / Có TK 142", "C. Nợ TK 142 / Có TK 333(9)", "D. Nợ TK 641 / Có TK 142" ]
Jobs_and_Education
55-0088
DN bị truy thu thuế tài nguyên, Kế toán ghi:
[ "A. Nợ TK 811 / Có TK 333(6)", "B. Nợ TK 333(6) / Có TK 111, 112", "C. Nợ TK 642 / Có TK 333(6)", "D. Nợ TK 333(6) / Có TK 711" ]
Business_and_Industrial
55-0089
Thuế TNDN phải nộp trong tháng đối với hộ kinh doanh chưa thực hiện chế độ Kế toán, Hóa đơn, chứng từ mua, bán hàng Hóa, dịch vụ:
[ "A. Doanh thu ấn định x Thuế suất thuế TNDN", "B. Doanh thu bán ra x Tỷ lệ thu nhập chịu thuế x Thuế suất thuế TNDN", "C. Thu nhập tính thuế trong kỳ x Thuế suất thuế TNDN", "D. Doanh thu ấn định x Tỷ lệ thu nhập chịu thuế x Thuế suất thuế TNDN" ]
Finance
55-0090
Căn cứ vào chứng từ thu và bảng tổng hợp phân bổ số thu, Kế toán phản ánh số thu lệ phí công chứng phát sinh:
[ "A. Nợ TK 642(5) / Có TK 331", "B. Nợ TK 111 / Có TK 333(9)", "C. Nợ TK 111 / Có TK 511", "D. Nợ TK 331 / Có TK 333(8)" ]
Finance
55-0091
Kế toán xác định số lệ phí công chứng đã thu được để lại tại đơn vị:
[ "A. Nợ TK 642(5) / Có TK 461(1)", "B. Nợ TK 111 / Có TK 332(9)", "C. Nợ TK 511 / Có TK 333(9)", "D. Nợ TK 511 / Có TK 461(2)" ]
Business_and_Industrial
55-0092
Kế toán xác định số lệ phí công chứng đã thu nộp vào NSNN
[ "A. Nợ TK 642(5) / Có TK 461(1)", "B. Nợ TK 111 / Có TK 333(8)", "C. Nợ TK 511 / Có TK 333(9)", "D. Nợ TK 511 / Có TK 333(8)" ]
Law_and_Government
55-0093
DN được miễn thuế sử dụng đất phi nông nghiệp:
[ "A. Nợ TK 642(5) / Có TK 333(8)", "B. Nợ TK 642(5) / Có TK 333(7)", "C. Nợ TK 111, 112 / Có TK 333(7)", "D. Nợ TK 333(7), 111, 112 / Có TK 711" ]
Business_and_Industrial
55-0094
DN xác định số thuế bảo vệ môi trường phải nộp trong kỳ:
[ "A. Nợ TK 642(5) / Có TK 333(8)", "B. Nợ TK 642(5) / Có TK 333(7)", "C. Nợ TK 333(8) / Có TK 111, 112", "D. Nợ TK 333(7), 111, 112 / Có TK 711" ]
Finance
55-0096
Căn cứ xác định giá tính thuế đối với hàng nhập khẩu xác định tỉ giá tính thuế theo tỉ giá giao dịch:
[ "A. Tỉ giá giao dịch, thuế suất thuế NK", "B. Tỉ giá giao dịch, các khoản điều chỉnh tăng, các khoản điều chỉnh giảm", "C. Tỉ giá giao dịch, các khoản điều chỉnh tăng, giảm, thuế suất thuế NK", "D. Thuế suất thuế NK, các khoản điều chỉnh tăng, giảm" ]
Business_and_Industrial
55-0097
Người khai thuế phải:
[ "A. Sử dụng đúng mẫu tờ khai thuế và các mẫu phụ lục kèm theo tờ khai", "B. Sử dụng đúng mẫu tờ khai thuế", "C. Có thể sử dụng linh hoạt giữa các mẫu tờ khai thuế", "D. Cả A, B, C đều đúng" ]
Finance
55-0098
Báo cáo thuế là:
[ "A. Báo cáo thuyết minh Kết quả SXKD của DN", "B. Tập hợp các tờ khai nộp thuế của DN", "C. Báo cáo giải trình về tình hình và Kết quả chấp hành pháp luật thuế của Nhà nước tại DN", "D. Cả A, B, C đều đúng" ]
Finance
55-0099
Người nào phải nộp hồ sơ khai thuế TTĐB
[ "A. Người SX sản phẩm chịu thuế TTĐB", "B. Người mua sản phẩm, hàng Hóa chịu thuế TTĐB để xuất khẩu, sau đó không xuất khẩu mà bán trong nước", "C. Người nhập khẩu hàng Hóa chịu thuế TTĐB", "D. Cả A, B, C đều đúng" ]
Finance
55-0100
Thuế TTĐB là loại khai thuế theo
[ "A. Khai từng tháng", "B. Khai từng quý", "C. Khai cả năm", "D. Số thuế cả năm nộp là 2 kỳ" ]
Finance
55-0101
Địa điểm kê khai thuế XK:
[ "A. Tại cơ quan hải quan địa phương", "B. Tại cơ quan hải quan địa phương nơi đặt trụ sở của các cơ sở kinh doanh hoặc tổ chức hải quan nơi xuất hàng", "C. Tại cơ quan thuế địa phương", "D. Tất cả đều đúng" ]
Finance
55-0102
Địa điểm kê khai thuế NK:
[ "A. Tất cả đều đúng", "B. Tại cơ quan hải quan địa phương nơi đặt trụ sở của các cơ sở kinh doanh hoặc tổ chức hải quan nơi xuất hàng", "C. Tại cơ quan thuế địa phương", "D. Tại cơ sở có cửa khẩu nhập khẩu hàng hóa" ]
Finance
55-0103
Thời hạn kê khai thuế tài nguyên:
[ "A. Hàng tháng cùng với thời hạn kê khai thuế GTGT", "B. Hàng quý cùng với thời hạn kê khai thuế GTGT", "C. Hàng tháng cùng với thời hạn kê khai thuế TTĐB", "D. Hàng quý cùng với thời hạn kê khai thuế TTĐB" ]
Finance
55-0104
Địa điểm nộp hồ sơ khai thuế:
[ "A. Cơ quan thuế sở tại", "B. Cơ quan thuế trực tiếp quản lí DN", "C. Chi cục thuế cấp quận, huyện", "D. UBND cấp quận, huyện" ]
Jobs_and_Education
55-0105
Đối với các DN, thuế TNDN là loại khai thuế:
[ "A. Theo tháng", "B. Tạm tính theo quý", "C. Theo năm", "D. Khai từng lần phát sinh" ]
Finance
55-0106
Thuế xuất nhập khẩu là loại khai thuế theo:
[ "A. Khai theo từng lần phát sinh", "B. Khai từng tháng", "C. Khai từng quý", "D. Cả A, B, C đều sai" ]
Finance
55-0107
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp là khai thuế theo
[ "A. Theo 2 kỳ", "B. 6 tháng", "C. Khai thuế năm", "D. Cả A, B, C đều đúng" ]
Finance
55-0108
Thời gian kê khai và nộp tờ khai thuế GTGT với hộ mới kinh doanh:
[ "A. Chậm nhất là ngày 15 của tháng cuối kỳ ổn định", "B. Chậm nhất là ngày 15 của tháng bắt đầu kinh doanh", "C. Chậm nhất là ngày 20 của tháng bắt đầu kinh doanh", "D. Chậm nhất là ngày 30 của tháng cuối kỳ ổn định" ]
Finance
55-0109
Thời gian kê khai và nộp tờ khai thuế GTGT đối với hộ đang thu thuế ổn định đã hết hạn ổn định:
[ "A. Chậm nhất là ngày 15 của tháng cuối kỳ ổn định", "B. Chậm nhất là ngày 20 của tháng cuối kỳ ổn định", "C. Chậm nhất là ngày 30 của tháng bắt đầu kinh doanh", "D. Chậm nhất là ngày 15 của tháng bắt đầu kinh doanh" ]
Finance
55-0110
Thời hạn nộp hồ sơ kê khai thuế tháng đối với DN nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp
[ "A. Chậm nhất là ngày 10 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế", "B. Chậm nhất là ngày 15 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế", "C. Chậm nhất là ngày 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế", "D. Chậm nhất là ngày 30 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế" ]
Finance
55-0111
Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế theo từng lần phát sinh nghĩa vụ thuế đối với DN nộp thuế GTGT theo phương trực tiếp
[ "A. Chậm nhất là ngày 10 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế", "B. Chậm nhất là ngày 15 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế", "C. Chậm nhất là ngày 20 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế", "D. Chậm nhất là ngày 30 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế" ]
Finance
55-0112
Thời gian nộp hồ sơ kê khai thuế TTĐB theo từng lần phát sinh nghĩa vụ:
[ "A. Chậm nhất là ngày 20 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế", "B. Chậm nhất là ngày 10 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế", "C. Chậm nhất là ngày 15 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế", "D. Chậm nhất là ngày 30 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế" ]
Finance
55-0113
Thời điểm cơ sở kinh doanh phải tạm nộp thuế TNDN hàng quý hoặc theo số thuế do cơ quan thuế ấn định:
[ "A. Chậm nhất không quá ngày 15 của tháng cuối quý", "B. Chậm nhất không quá ngày cuối cùng của tháng cuối quý", "C. Chậm nhất không quá ngày 20 của tháng cuối quý", "D. Chậm nhất không quá ngày 25 của tháng cuối quý" ]
Finance
55-0114
Cá nhân khai đăng ký người phụ thuộc để tính giảm trừ gia cảnh nộp cho đơn vị vào thời điểm
[ "A. Trước ngày 10/01 hàng năm", "B. Trước ngày 15/01 hàng năm", "C. Trước ngày 20/01 hàng năm", "D. Trước ngày 30/01 hàng năm" ]
Finance
55-0115
Đơn vị nộp tờ khai thuế TNCN theo từng quý khi:
[ "A. Hàng tháng, đơn vị trả thu nhập có tổng số thuế TNCN đã khấu trừ từ tất cả các khoản thu nhập thấp hơn 5 triệu đồng", "B. Hàng tháng, đơn vị trả thu nhập có tổng số thuế TNCN đã khấu trừ từ tất cả các khoản thu nhập thấp hơn 10 triệu đồng", "C. Hàng tháng, đơn vị trả thu nhập có tổng số thuế TNCN đã khấu trừ từ tất cả các khoản thu nhập thấp hơn 15 triệu đồng", "D. Hàng tháng, đơn vị trả thu nhập có tổng số thuế TNCN đã khấu trừ từ tất cả các khoản thu nhập thấp hơn 20 triệu đồng" ]
Finance
55-0116
Thời điểm khai quyết toán thuế TNCN cả năm và nộp cho cơ quan thuế
[ "A. Chậm nhất là ngày 20 kể từ ngày Kết thúc năm dương lịch", "B. Chậm nhất là ngày 30 kể từ ngày Kết thúc năm dương lịch", "C. Chậm nhất là ngày 60 kể từ ngày Kết thúc năm dương lịch", "D. Chậm nhất là ngày 90 kể từ ngày Kết thúc năm dương lịch" ]
Finance
55-0117
Hồ sơ khai quyết toán thuế TNCN gồm:
[ "A. Tờ khai quyết toán thuế TNCN, bảng kê thu nhập trả cho các cá nhân trong đơn vị, Hóa đến bán hàng, Hóa đơn GTGT", "B. Tờ khai quyết toán thuế TNCN, bảng kê thu nhập trả cho các cá nhân trong đơn vị, bảng kê thu nhập trả cho các cá nhân ngoài đơn vị", "C. Tờ khai quyết toán thuế TNCN, tờ khai khấu trừ thuế TNCN, bảng kê thu nhập trả cho các cá nhân bên ngoài đơn vị", "D. Bảng kê chi tiết giá trị chuyển nhượng và thuế TNCN đã khấu trừ, bảng kê thu nhập trả cho các cá nhân trong đơn vị, bảng kê thu nhập trả cho các cá nhân bên ngoài đơn vị" ]
Finance
55-0118
Điều kiện để được hoàn thuế GTGT (nếu người nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ)
[ "A. Trong 6 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết", "B. Trong 3 tháng trở lên có số thuế GTGT chưa được khấu trừ hết", "C. Trong 3 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết", "D. Trong 2 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết" ]
Finance
55-0119
Hồ sơ khai thuế TTĐB gồm:
[ "A. Tờ khai thuế TTĐB, bảng kê thuế TTĐB được khấu trừ, bảng kê hàng Hóa dịch vụ mua vào, Hóa đơn GTGT", "B. Tờ khai thuế TTĐB, bảng kê hàng Hóa dịch vụ bán ra, bảng kê Hóa đơn bán hàng Hóa dịch vụ chịu thuế TTĐB, Hóa đơn GTGT", "C. khai quyết toán thuế, bảng kê thuế TTĐB được khấu trừ, bảng kê Hóa đến bán hàng Hóa dịch vụ chịu thuế TTĐB, bảng kê hàng Hóa dịch vụ mua vào", "D. Tờ khai thuế TTĐB, bảng kê thuế TTĐB được khấu trừ, bảng kê Hóa đến bán hàng Hóa dịch vụ chịu thuế TTĐB" ]
Finance
55-0120
Hồ sơ khai thuế GTGT tháng áp dụng theo phương pháp khấu trừ gồm:
[ "A. Tờ khai thuế GTGT, bảng kê Hóa đơn HHDV bán ra, bảng kê Hóa đơn HHDV mua vào, bảng phân bổ số thuế GTGT của HHDV mua vào được khấu trừ trong tháng, bảng kê khai điều chỉnh thuế GTGT đầu vào phân bổ được khấu trừ trong năm, bảng kê số lượng ô tô, xe máy bán ra", "B. Tờ khai thuế GTGT, bảng kê Hóa đơn HHDV mua vào, bảng phân bổ số thuế GTGT của HHDV mua vào được khấu trừ trong tháng, bảng kê khai điều chỉnh thuế GTGT đầu vào phân bổ được khấu trừ trong năm", "C. Tờ khai thuế GTGT, bảng kê Hóa đơn HHDV bán ra, bảng kê Hóa đơn HHDV mua vào, bảng phân bổ số thuế GTGT của HHDV mua vào được khấu trừ trong tháng, bảng kê số lượng ô tô, xe máy bán ra", "D. Tờ khai thuế GTGT, bảng kê Hóa đơn HHDV bán ra, bảng kê Hóa đơn HHDV mua vào, bảng phân bổ số thuế GTGT của HHDV mua vào được khấu trừ trong tháng, bảng kê khai điều chỉnh thuế GTGT đầu vào phân bổ được khấu trừ trong năm" ]
Finance
55-0121
Thời gian gia hạn nộp hồ sơ khai thuế:
[ "A. 30 ngày", "B. 45 ngày", "C. 60 ngày", "D. 90 ngày" ]
Finance
55-0122
Thời hạn kê khai, nộp thuế môn bài với cơ sở kinh doanh mới thành lập
[ "A. Chậm nhất vào ngày 15 của tháng bắt đầu kinh doanh", "B. Chậm nhất vào ngày 20 của tháng bắt đầu kinh doanh", "C. Chậm nhất vào ngày 25 của tháng bắt đầu kinh doanh", "D. Chậm nhất vào ngày cuối cùng của tháng bắt đầu kinh doanh" ]
Business_and_Industrial
55-0123
Thời hạn kê khai, nộp thuế môn bài đối với cơ sở đang kinh doanh:
[ "A. Tháng cuối cùng của quý đầu tiên", "B. Tháng thứ 2 của quý đầu tiên", "C. Ngay trong tháng bắt đầu năm dương lịch", "D. Cả A, B, C đều đúng" ]
Finance
55-0124
Cuối năm tài chính Kế toán Kết chuyển chi phí thuế TNDN hiện hành, nếu số dư Nợ TK 821(1) > số dư Có TK 821(1):
[ "A. Nợ TK 821(1) / Có TK 142", "B. Nợ TK 911 / Có TK 821(1)", "C. Nợ TK 911 / Có TK 333", "D. Nợ TK 142 / Có TK 821(2)" ]
Finance
55-0125
Cuối năm tài chính Kế toán Kết chuyển chi phí thuế TNDN hiện hành, nếu số dư Nợ TK 821(1) < số dư Có TK 821(1):
[ "A. Nợ TK 821(1) / Có TK 142", "B. Nợ TK 911 / Có TK 821(1)", "C. Nợ TK 821(1) / Có TK 911", "D. Nợ TK 142 / Có TK 821(2)" ]
Finance
55-0126
Đối với cá nhân cư trú, kỳ tính thuế TNCN theo từng lần phát sinh thu nhập áp dụng đối với:
[ "A. Thu nhập từ đầu tư vốn, chuyển nhượng vốn, bất động sản, trúng thưởng, tiền bản quyền, nhượng bản quyền thương mại, thừa Kế, quà tặng", "B. Thu nhập từ kinh doanh, tiền lương, tiền công", "C. Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán", "D. Thu nhập từ đầu tư vốn, kinh doanh, chuyển nhượng vốn, bất động sản, trúng thưởng, tiền bản quyền, nhượng bản quyền thương mại, thừa Kế, quà tặng, tiền lương, tiền công" ]
Finance
55-0127
Đối với các khoản thu nhập khác (không phải thu nhập từ tiền lương, tiền công, kinh doanh) của cá nhân cư trú, áp dụng mức thuế suất 5% đối với khoản thu nhập nào dưới đây
[ "A. Thu nhập từ đầu tư vốn, tiền bản quyền, nhượng quyền thương mại, tiền chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ, chuyển giao công nghệ, nhượng quyền thương mại", "B. Thu nhập từ trúng thưởng, thừa Kế, chuyển giao công nghệ, tiền bản quyền", "C. Thu nhập từ chuyển nhượng vốn", "D. Thu nhập từ đầu tư vốn, kinh doanh, chuyển nhượng vốn, bất động sản, trúng thưởng, tiền bản quyền, nhượng bản quyền thương mại, thừa Kế, quà tặng, tiền lương, tiền công" ]
Finance
55-0128
Đối với các khoản thu nhập khác (không phải thu nhập từ tiền lương, tiền công, kinh doanh) của cá nhân cư trú, áp dụng mức thuế suất 10% đối với khoản thu nhập nào dưới đây
[ "A. Thu nhập từ đầu tư vốn, tiền bản quyền, nhượng quyền thương mại, tiền chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ, chuyển giao công nghệ, nhượng quyền thương mại là phần giá trị vượt trên 5 triệu cho mỗi lần phát sinh", "B. Thu nhập từ trúng thưởng, thừa Kế, quà tặng là phần giá trị vượt trên 10 triệu cho mỗi lần phát sinh", "C. Thu nhập từ chuyển nhượng vốn", "D. Thu nhập từ đầu tư vốn, kinh doanh, chuyển nhượng vốn, bất động sản, trúng thưởng, tiền bản quyền, nhượng bản quyền thương mại, thừa Kế, quà tặng, tiền lương, tiền công là phần giá trị vượt trên 10 triệu cho mỗi lần phát sinh" ]
Finance
55-0129
Đối với các khoản thu nhập khác (không phải thu nhập từ tiền lương, tiền công, kinh doanh) của cá nhân cư trú, áp dụng mức thuế suất 20% đối với khoản thu nhập nào dưới đây
[ "A. Thu nhập từ đầu tư vốn, tiền bản quyền, nhượng quyền thương mại, tiền chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ, chuyển giao công nghệ, nhượng quyền thương mại", "B. Thu nhập từ trúng thưởng, thừa Kế, quà tặng", "C. Thu nhập từ chuyển nhượng vốn", "D. Thu nhập từ đầu tư vốn, kinh doanh, chuyển nhượng vốn, bất động sản, trúng thưởng, tiền bản quyền, nhượng bản quyền thương mại, thừa Kế, quà tặng, tiền lương, tiền công" ]
Finance
55-0130
Đối với các khoản thu nhập khác (không phải thu nhập từ tiền lương, tiền công, kinh doanh) của cá nhân cư trú, áp dụng mức thuế suất 25% đối với khoản thu nhập nào dưới đây
[ "A. Thu nhập từ đầu tư vốn, tiền bản quyền, nhượng quyền thương mại, tiền chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ, chuyển giao công nghệ, nhượng quyền thương mại", "B. Thu nhập từ trúng thưởng, thừa Kế, quà tặng", "C. Thu nhập từ đầu tư vốn, kinh doanh, chuyển nhượng vốn, bất động sản, trúng thưởng, tiền bản quyền, nhượng bản quyền thương mại, thừa Kế, quà tặng, tiền lương, tiền công", "D. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản" ]
Finance
55-0131
Đối với các cá nhân không cư trú, thuế suất áp dụng đối với ngành kinh doanh vận tải, sản xuất, xây dựng là:
[ "A. 1%", "B. 2%", "C. 5%", "D. 10%" ]
Business_and_Industrial
55-0132
Đối với các cá nhân không cư trú, thuế suất áp dụng đối với thu nhập tính thuế từ tiền lương, tiền công là:
[ "A. 10%", "B. 15%", "C. 20%", "D. 25%" ]
Finance
55-0133
Đối với các cá nhân không cư trú, thuế suất áp dụng đối với thu nhập từ đầu tư vốn (đối với phần giá trị vượt trên 10 triệu đồng cho từng hợp đồng) là:
[ "A. 0,1%", "B. 0,2%", "C. 2%", "D. 5%" ]
Finance
55-0134
Đối với các cá nhân không cư trú, thuế suất áp dụng đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản là:
[ "A. . 0,1%", "B. 0,2%", "C. 2%", "D. 5%" ]
Finance
55-0135
Đối với các cá nhân không cư trú, thuế suất áp dụng đối với thu nhập tính thuế từ trúng thưởng, thừa Kế, quà tặng (đối với phần giá trị vượt trên 10 triệu đồng cho mỗi lần phát sinh) là:
[ "A. 0%", "B. 15%", "C. 20%", "D. 25%" ]
Finance
55-0136
Đối với những cá nhân là người ngoài đơn vị (có mã số thuế) căn cứ vào mức phải trả thu nhập từ 500.000đ/lần trở lên để khấu trừ thuế TNCN với mức:
[ "A. 5% trên tổng thu nhập", "B. 10% trên tổng thu nhập", "C. 15% trên tổng thu nhập", "D. 20% trên tổng thu nhập" ]
Finance
55-0137
Đối với những cá nhân là người ngoài đơn vị (không có mã số thuế), căn cứ vào mức phải trả thu nhập từ 500.000đ/lần trở lên để khấu trừ thuế TNCN với mức:
[ "A. 5% trên tổng thu nhập", "B. 10% trên tổng thu nhập", "C. 15% trên tổng thu nhập", "D. 20% trên tổng thu nhập" ]
Finance
55-0138
Đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán, mức khấu trừ thuế TNCN bằng:
[ "A. 0,1% trên tổng giá chuyển nhượng", "B. 0,2% trên tổng giá chuyển nhượng", "C. 0,3% trên tổng giá chuyển nhượng", "D. 0,4% trên tổng giá chuyển nhượng" ]
Finance
55-0139
Đối với thu nhập từ bản quyền, nhượng bán thương mại, mức khấu trừ thuế TNCN bằng:
[ "A. 5% trên thu nhập vượt trên 15 triệu đồng theo từng hợp đồng chuyển nhượng", "B. 10% trên thu nhập vượt trên 5 triệu đồng theo từng hợp đồng chuyển nhượng", "C. 5% trên thu nhập vượt trên 10 triệu đồng theo từng hợp đồng chuyển nhượng", "D. 0% trên thu nhập vượt trên 20 triệu đồng theo từng hợp đồng chuyển nhượng" ]
Finance
55-0140
Miễn thuế sử dụng đất phi nông nghiệp trong các trường hợp:
[ "A. DN sử dụng từ 20% - 50% lao động thương binh, thương binh #, 4/4, các hoạt động dạy nghề, y tế, văn Hóa, thể thao, nhà tình nghĩa, cơ sở chữa bệnh xã hội, đất ở địa bàn có điều kiện đặc biệt khó khăn", "B. Dự án khuyến khích đầu tư, người nộp thuế gặp thiệt hại từ 20% - 50% giá tính thuế, đất di tích lịch sử, văn Hóa, thiên tai", "C. Dự án đặc biệt khuyến khích đầu tư, các hoạt động dạy nghề, y tế, văn Hóa, thể thao, nhà tình nghĩa, cơ sở chữa bệnh xã hội, đất ở địa bàn có điều kiện đặc biệt khó khăn, đất di tích lịch sử, văn hóa, thiên tai", "D. Dự án đặc biệt khuyến khích đầu tư, DN sử dụng từ 20% - 50% lao động thương binh, thương binh #, 4/4, các hoạt động dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, nhà tình nghĩa, cơ sở chữa bệnh xã hội, đất ở địa bàn có điều kiện đặc biệt khó khăn, đất di tích lịch sử, văn hóa, thiên tai, người nộp thuế gặp thiệt hại từ 20% - 50% giá tính thuế" ]
Finance
55-0141
DN nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, trường hợp cơ quan thuế tính thuế hoặc ấn định thuế thì thời hạn nộp thuế là:
[ "A. DA(210,1)= Ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế", "B. DA(210,2)= Ngày thứ 10 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế", "C. DA(210,3)= Thời hạn ghi trên thông báo của cơ quan thuế", "D. DA(210,4)= Ngày thứ 90 kể từ khi Kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính" ]
Finance
55-0142
Công ty F khai bổ sung, điều chỉnh hồ sơ khai thuế làm giảm số thuế TTĐB phải nộp 100.000.000đ. Cty F
[ "A. Được bù trừ vào số thuế phải nộp kỳ sau", "B. Được hoàn lại thuế", "C. Được xác định là số thuế nộp thừa", "D. Cả ba trường hợp trên đều đúng" ]
Finance
55-0143
Trường hợp được hoàn thuế GTGT:
[ "A. 3 tháng liên tục có số thuế đầu vào chưa khấu trừ hết", "B. Dự án đầu tư có số thuế đầu vào chưa khấu trừ từ 200.000.000đ trở lên", "C. DN chia, tách, giải thể có số thuế đầu vào chưa khấu trừ", "D. Cả A, B, C đều đúng" ]
Finance
55-0144
Điều kiện để chương trình dự án sử dụng nguồn vốn ODA được hoàn thuế GTGT:
[ "A. Có giấy phép đầu tư, có con dấu riêng", "B. Nộp thuế theo phương pháp khấu trừ và có mã số thuế", "C. Giữ sổ sách Kế toán, chứng từ theo quy định, có tiền gửi tại tài khoản ngân hàng", "D. Phải có đầy đủ các điều kiện nêu trên" ]
Finance
55-0145
Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp là
[ "A. Tháng 1 năm tài chính", "B. Tháng 6 năm tài chính", "C. Tháng 12 năm tài chính", "D. Cả A, B,C đều đúng" ]
Finance
55-0146
Thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế TNDN là
[ "A. Quý I năm sau", "B. Tháng 1 năm sau", "C. Ngày thứ 40 năm sau", "D. Cả A, B, C đều sai" ]
Finance
55-0147
Thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế đối với trường hợp chấm dứt hoạt động kinh doanh:
[ "A. 90 ngày", "B. 30 ngày", "C. 45 ngày", "D. 60 ngày" ]
Business_and_Industrial
55-0148
Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế do thiên tai, hỏa hoạn:
[ "A. 60 ngày", "B. 30 ngày", "C. 60 ngày với quyết toán thuế, 30 ngày với trường hợp khác", "D. A, B, C đều sai" ]
Law_and_Government
55-0149
Hồ sơ khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ:
[ "A. Theo mẫu 01/GTGT; 01 – 1 /GTGT; 01 – 2/GTGT; 01 – 04A/GTGT", "B. Theo mẫu 03/GTGT; 04/GTGT; 05/GTGT; 06/GTGT", "C. Theo mẫu 01/TTĐB; 01 – 1/TTĐB; 01 – 2/TTĐB; 01/THKT", "D. A, B, C đều sai" ]
Finance
55-0150
Hồ sơ khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp trên GTGT:
[ "A. Theo mẫu 03/GTGT", "B. Theo mẫu 04/GTGT", "C. Theo mẫu 05/GTGT", "D. Theo mẫu 06/GTGT" ]
Finance
55-0151
Hồ sơ khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu:
[ "A. Theo mẫu 03/GTGT", "B. Theo mẫu 04/GTGT", "C. Theo mẫu 05/GTGT", "D. Theo mẫu 06/GTGT" ]
Finance
55-0152
Hồ sơ khai thuế TNDN tạm tính theo quý
[ "A. Theo mẫu 01A/TNDN", "B. Theo mẫu 01B/TNDN", "C. Theo mẫu 02/TNDN", "D. Cả A, B, C đều đúng" ]
Finance
55-0153
Hồ sơ khai quyết toán thuế TNDN cả năm:
[ "A. Theo mẫu 01/TNDN", "B. Theo mẫu 03/TNDN", "C. Theo mẫu 02/TNDN", "D. Cả A, B, C đều sai" ]
Finance
55-0154
Hồ sơ khai thuế TTĐB:
[ "A. Theo mẫu 01/TTĐB; 01 – 1/TTĐB; 01 – 2/TTĐB", "B. Theo mẫu 01/TTĐB; 01 – 1/TTĐB; 01 – 3/TTĐB", "C. Theo mẫu 01/TTĐB; 01 – 2/TTĐB; 01 – 4/TTĐB", "D. A, B, C đều đúng" ]
Finance
55-0155
Hồ sơ khai khấu trừ thuế dành cho tổ chức trả thu nhập từ tiền lương, tiền công:
[ "A. mẫu 01/KK – TNCN", "B. Theo mẫu 02/KK – TNCN", "C. Theo mẫu 03/KK – TNCN", "D. A, B, C đều sai" ]
Finance
55-0156
Hồ sơ khai quyết toán thuế dành cho tổ chức trả thu nhập từ tiền lương, tiền công:
[ "A. Theo mẫu 01/KK – TNCN", "B. Theo mẫu 02/KK – TNCN", "C. Theo mẫu 03/KK – TNCN", "D. Theo mẫu 05/KK - TNCN" ]
Finance
55-0157
Hồ sơ đề nghị được hoàn thuế:
[ "A. Theo mẫu 01/ĐNHT và các phụ lục có liên quan", "B. Theo mẫu 02/ĐNHT và các phụ lục có liên quan", "C. Theo mẫu 03/ĐNHT và các phụ lục có liên quan", "D. Cả A, B, C đều đúng" ]
Finance
55-0158
Cuối năm tài chính nếu số thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh trong năm > số thuế thu nhập hoãn lại phải trả được hoàn nhập trong năm, Kế toán định khoản:
[ "A. Nợ TK 347 / Có TK 821(1)", "B. Nợ TK 911 / Có TK 821(1)", "C. Nợ TK 821(1) / Có TK 243", "D. Nợ TK 821(2) / Có TK 347" ]
Finance
55-0159
Cuối năm tài chính nếu số thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh trong năm < số thuế thu nhập hoãn lại phải trả được hoàn nhập trong năm, Kế toán định khoản:
[ "A. Nợ TK 347 / Có TK 821(2)", "B. Nợ TK 911 / Có TK 821(2)", "C. Nợ TK 821(2) / Có TK 243", "D. Nợ TK 821(2) / Có TK 347" ]
Finance
55-0160
Điều chỉnh tăng thuế TNDN hoãn lại phải trả:
[ "A. Nợ TK 243 / Có TK 421(2)", "B. Nợ TK 421(1) / Có TK 347", "C. Nợ TK 421(2) / Có TK 347", "D. Nợ TK 347 / Có TK 421(1)" ]
Finance
55-0161
Điều chỉnh giảm thuế TNDN hoãn lại phải trả:
[ "A. Nợ TK 243 / Có TK 421(2)", "B. Nợ TK 421(1) / Có TK 347", "C. Nợ TK 421(2) / Có TK 347", "D. Nợ TK 347 / Có TK 421(1)" ]
Finance
55-0162
Cuối năm tài chính, nếu TS thuế TNDN hoãn lại phát sinh trong năm > TS thuế thu nhập hoãn lại được hoàn nhập trong năm, Kế toán ghi:
[ "A. Nợ TK 243 / Có TK 821(2)", "B. Nợ TK 243 / Có TK 821(1)", "C. Nợ TK 821(2) / Có TK 243", "D. Nợ TK 347 / Có TK 821(2)" ]
Finance
55-0163
Cuối năm tài chính, nếu TS thuế TNDN hoãn lại phát sinh trong năm < TS thuế thu nhập hoãn lại được hoàn nhập trong năm, Kế toán ghi:
[ "A. Nợ TK 243 / Có TK 821(2)", "B. Nợ TK 243 / Có TK 821(1)", "C. Nợ TK 821(2) / Có TK 243", "D. Nợ TK 347 / Có TK 821(2)" ]
Finance