translation dict |
|---|
{
"tay": "Pjoong <SEP> Ăn pi pí mừa que liểu mí?",
"viet": "nửa, rưỡi <SEP> Mỗi năm chị về quê chơi không?"
} |
{
"tay": "Bươn pjoong <SEP> Tua Hà ngám mà thâng a",
"viet": "tháng rưỡi <SEP> Con Hà vừa về à"
} |
{
"tay": "pjoong pi <SEP> Lục đếch tốc sloé pưa tinh hăn tiểng Fạ Roọng cải",
"viet": "nửa năm <SEP> Đứa bé sợ hãi khi nghe thấy tiếng sấm sét lớn"
} |
{
"tay": "Pjoỏng <SEP> Tó lóm",
"viet": "gióng <SEP> vừa đủ"
} |
{
"tay": "Phjoóc slam pjoỏng <SEP> slắn bặng bỉ phủ",
"viet": "lạt ba gióng <SEP> run như con ngài đực"
} |
{
"tay": "Tây pjoóng <SEP> Mọi cần dân đều pải sống và hết fiệc t’eo Hiến pháp và pháp luật",
"viet": "túi thủng <SEP> Mọi người dân đều phải sống và làm việc theo Hiến pháp và pháp luật"
} |
{
"tay": "Pha pjoóng <SEP> heng slung",
"viet": "vách thủng <SEP> giọng cao"
} |
{
"tay": "pjoóng hua hang <SEP> Chư á, noọng náo mừa",
"viet": "thông hai đầu <SEP> Vâng, em mới về"
} |
{
"tay": "pjót <SEP> Khoăn xiêu mùa phạ",
"viet": "suốt <SEP> hồn bay lên trời"
} |
{
"tay": "pjót <SEP> Lan Đeng",
"viet": "thủng, thông <SEP> cháu ruột"
} |
{
"tay": "Slíu pjót <SEP> Slấn đông",
"viet": "đục thủng <SEP> Thần rừng"
} |
{
"tay": "pjót <SEP> Mì lai loại cúa hết bặng mừ",
"viet": "đến nơi <SEP> Có nhiều đồ thủ công mỹ nghệ"
} |
{
"tay": "Mà pjót <SEP> Hứa rằm thuổn slửa",
"viet": "về đến nơi <SEP> Mồ hôi ướt đẫm lưng áo"
} |
{
"tay": "pjót <SEP> Lác",
"viet": "thấy rõ <SEP> sụt lở"
} |
{
"tay": "Ngòi pjót mốc slẩy <SEP> Phác chèn hẩu lục Dự chin",
"viet": "thấy rõ bụng dạ <SEP> gửi tiền cho con ăn"
} |
{
"tay": "pjót <SEP> Hoa nèo",
"viet": "nói ra nhẽ <SEP> cây nêu"
} |
{
"tay": "Phuối hẩư pjót <SEP> Tắng năng Em út",
"viet": "nói cho ra nhẽ <SEP> ghế ngồi êm ru"
} |
{
"tay": "Pjố <SEP> Dự",
"viet": "thủng toác <SEP> mua"
} |
{
"tay": "Puông lị pjố <SEP> Slỏa",
"viet": "bức rào thủng toác <SEP> cái sa"
} |
{
"tay": "Pjố pját <SEP> Đẻo đét",
"viet": "thủng, nát <SEP> xí xớn"
} |
{
"tay": "Rườn tả loang pjố pját <SEP> Te̱ le̱ tua cần Nẩư nỏ",
"viet": "nhà bỏ không rách nát <SEP> nó là con người nhanh nhẹn"
} |
{
"tay": "Pjốc <SEP> tăm khảu toọng",
"viet": "đánh thức <SEP> đấm vào bụng"
} |
{
"tay": "Pjốc tứn chạu <SEP> Áp đang",
"viet": "đánh thức dậy sớm <SEP> Tắm"
} |
{
"tay": "Pjốc slỉnh <SEP> Lằm lỉu",
"viet": "nhắc nhở, cảnh báo <SEP> bất chợt"
} |
{
"tay": "Pjốc slỉnh chang háng mì cần hết lặc <SEP> chài tằng noọng slon bài",
"viet": "nhắc nhở có người ăn cắp <SEP> anh cùng em học bài"
} |
{
"tay": "Quáng quả <SEP> Pjết",
"viet": "chim công <SEP> cai"
} |
{
"tay": "Quàng <SEP> Rườn dú tốc tắm",
"viet": "láo, bậy <SEP> nhà ở chỗ hơi thấp"
} |
{
"tay": "Hết quàng <SEP> Mốc tông thông khỏi",
"viet": "làm láo <SEP> lòng bạn cũng như lòng tôi"
} |
{
"tay": "Phuối quàng <SEP> Tha Khao xoác",
"viet": "nói bậy <SEP> mắt trắng dã"
} |
{
"tay": "Quàng quảy <SEP> Tàng tứn đông cần",
"viet": "xằng bậy <SEP> Đường phố bắt đầu đông đúc"
} |
{
"tay": "Hỏ tỉ phuối quàng quảy <SEP> Chuồng",
"viet": "thằng ấy nói xằng bậy <SEP> cái cào cỏ"
} |
{
"tay": "Quàng quảy <SEP> rệnh nung khẩu hẩư khát",
"viet": "qua quýt <SEP> dùng hết sức mặc vào làm rách áo"
} |
{
"tay": "Hết quàng quảy dá tả sle <SEP> Bồm bồm",
"viet": "làm qua quýt rồi bỏ lại <SEP> ầm ầm"
} |
{
"tay": "Quảng <SEP> Lặc lài",
"viet": "rộng <SEP> hóa ra"
} |
{
"tay": "Tông nà quảng lin lin <SEP> Chảo",
"viet": "cánh đồng rộng mênh mông <SEP> đổi"
} |
{
"tay": "Mốc quảng <SEP> Tắng loạt",
"viet": "tấm lòng rộng rãi <SEP> san sát"
} |
{
"tay": "Dú quảng <SEP> Slon đảy lai slư, lẹo mới đọc đảy sléc",
"viet": "ăn ở rộng, dễ dãi <SEP> Học được nhiều chữ, rồi mới đọc được sách"
} |
{
"tay": "Quảng lít <SEP> Chin phuối Bạch ngạch",
"viet": "bát ngát <SEP> ăn nói lếu láo"
} |
{
"tay": "Quảng thếnh <SEP> Mác tốc mẹn thụ lẹo",
"viet": "rộng thênh thang <SEP> quả rơi xuống bị giập hết"
} |
{
"tay": "Rườn quảng thếnh <SEP> Mạm",
"viet": "nhà rộng thênh thang <SEP> lá lách"
} |
{
"tay": "Quảng xoác <SEP> Pjom bái pú",
"viet": "rộng rãi <SEP> Con cảm ơn bố"
} |
{
"tay": "Bản con quảng xoác <SEP> Tức yến",
"viet": "bản làng rộng rãi <SEP> Đánh yến"
} |
{
"tay": "Quảng xoác <SEP> Tỉnh",
"viet": "quang đãng <SEP> đỉnh"
} |
{
"tay": "Pù pài quảng xoác <SEP> Pẻng chuầy nhân Ngà",
"viet": "núi đồi quang đãng <SEP> bánh dầy nhân vừng"
} |
{
"tay": "Quạng <SEP> Fạ đét ún",
"viet": "phát <SEP> trời nắng ấm"
} |
{
"tay": "quạng nhả <SEP> Tình cảm tỉ ca rại đây",
"viet": "phát cỏ <SEP> Tình cảm đó thật đáng quý"
} |
{
"tay": "Pjạ quạng <SEP> Hết bấu pây hâư đảy",
"viet": "dao phát cỏ <SEP> Không đi đâu được"
} |
{
"tay": "Quạng <SEP> Nắc na",
"viet": "vướng <SEP> nặng nhọc"
} |
{
"tay": "Quạo <SEP> Fằn",
"viet": "húc, cắn <SEP> chém"
} |
{
"tay": "Mu đông quạo <SEP> Fạ fựn",
"viet": "lợn rừng húc <SEP> sấm chớp"
} |
{
"tay": "Quát <SEP> Chin kỉ lai thoi khửn lẹo",
"viet": "gạt, hót <SEP> ăn bao nhiêu nôn ra hết"
} |
{
"tay": "Au kha quát nặm mương khảu nà <SEP> Thúm",
"viet": "dùng chân gạt nước mương vào ruộng <SEP> ngập"
} |
{
"tay": "quát dài khảu ki <SEP> Nặm khuổi dâng lồng ào ào, nghe mà sợ quá",
"viet": "hót cát vào sọt <SEP> Nước suối dâng chảy ào ào, nghe mà sợ quá"
} |
{
"tay": "Quạt <SEP> Ti fuông",
"viet": "cái quạt, quạt <SEP> địa phương"
} |
{
"tay": "quạt chỉa <SEP> Bươn hả đao rung choặc",
"viet": "quạt giấy <SEP> tháng năm sao sáng bạt ngàn"
} |
{
"tay": "quạt khẩu coóc <SEP> Pây hết cái rườn nẩy lẹo pjạc dại là thâng",
"viet": "quạt thóc <SEP> Đi hết cái nhà này rồi rẽ phải là đến"
} |
{
"tay": "Quạt lồm <SEP> Dí nỏ",
"viet": "cái quạt hòm <SEP> chà chà"
} |
{
"tay": "Quáy <SEP> Pây háp nặm Quả dào phjắc",
"viet": "trách <SEP> đi gánh nước nhân tiện rửa rau"
} |
{
"tay": "Te quáy mầu lai <SEP> Nà kháng nặm dá pùng Mẻng khảu",
"viet": "nó trách mày lắm <SEP> ruộng tháo nước rồi bùn se lại"
} |
{
"tay": "Noọng bấu mừa, pả quáy lố <SEP> Nẩng Khẩu nua",
"viet": "em không về thì bác gái trách đấy <SEP> đồ xôi"
} |
{
"tay": "Quặc quặc <SEP> Pi noọng",
"viet": "liên tục <SEP> đồng bào"
} |
{
"tay": "Chin nặm quặc quặc <SEP> Kiết",
"viet": "uống nước liên tục <SEP> chắc lẳn"
} |
{
"tay": "Quặc quặc <SEP> Chài pây chướng đông",
"viet": "quần quật <SEP> Anh đi giữ rừng"
} |
{
"tay": "Hết quặc quặc <SEP> Pấu fù",
"viet": "làm quần quật <SEP> thổi bùa"
} |
{
"tay": "Quăm <SEP> Khướt",
"viet": "cấm khẩu <SEP> Ngớt"
} |
{
"tay": "Quẳm <SEP> Khót Tặc",
"viet": "quần <SEP> thắt nút chết"
} |
{
"tay": "Pác bai quẳm <SEP> Nằm",
"viet": "lưỡi cuốc bị quần <SEP> nghĩ"
} |
{
"tay": "Quăn <SEP> Khỏi nắt ngòi slư",
"viet": "xoăn <SEP> Tôi thích đọc sách"
} |
{
"tay": "Phjôm quăn <SEP> Sủng phốp",
"viet": "tóc xoăn <SEP> súng phốc"
} |
{
"tay": "Quăn lít <SEP> Lai",
"viet": "xoăn tít <SEP> lắm"
} |
{
"tay": "Quẳn <SEP> Cham",
"viet": "xoáy <SEP> cầm giữ"
} |
{
"tay": "Nặm quẳn lồng tọ <SEP> Đin ti rườn",
"viet": "nước xoáy xuống cống <SEP> đất thổ cư"
} |
{
"tay": "Quẳn <SEP> Điểu",
"viet": "quấn <SEP> đổ"
} |
{
"tay": "Quẳn <SEP> Đéc",
"viet": "cuộn <SEP> tọng vào"
} |
{
"tay": "Quẳn quẻo <SEP> Slẳm sluổi",
"viet": "quấn quýt <SEP> bẩn thỉu"
} |
{
"tay": "Đếch eng quẳn quẻo xảng mẹ <SEP> Cuốn năm Mì bát đảy chin",
"viet": "trẻ nhỏ quấn quýt bên mẹ <SEP> cứ trồng may ra được ăn"
} |
{
"tay": "Quắn chắn <SEP> Sloóc",
"viet": "chắc chắn <SEP> lối"
} |
{
"tay": "Sluôn lọm pha quắn chắn <SEP> Đin nặm Bjùng bjùng, pền dấu hiệu cúa động đất",
"viet": "vườn rào chắc chắn <SEP> Đất nước sùng sục, là dấu hiệu của động đất"
} |
{
"tay": "Quằng <SEP> Nhác nhác",
"viet": "vành <SEP> cười nham nhở"
} |
{
"tay": "quằng chúp <SEP> Me hung ăn lăng pện lừ pú?",
"viet": "vành nón <SEP> Mẹ nấu món gì thế bố?"
} |
{
"tay": "Quằng <SEP> Pang Căn",
"viet": "quầng <SEP> giúp nhau"
} |
{
"tay": "Quằng lệch noòng, quằng toòng lẹng <SEP> Bâu yểm đeng",
"viet": "quầng sắt sẽ lũ, quầng đồng sẽ hạn hán <SEP> cái yếm đỏ"
} |
{
"tay": "Quằng <SEP> Pền răng",
"viet": "quầng thâm <SEP> nếu có thể, lẽ ra"
} |
{
"tay": "Tha mì quằng <SEP> bjai nà hẩư slâư",
"viet": "mắt có quầng thâm <SEP> Giãy cỏ ruộng cho sạch"
} |
{
"tay": "Quằng què <SEP> Ban",
"viet": "quanh quẩn <SEP> đầy đặn"
} |
{
"tay": "Kỉ pi noọng quằng què, dú xảng căn nấy <SEP> Lân la",
"viet": "mấy anh em quanh quẩn ở bên nhau đây <SEP> tưng bừng"
} |
{
"tay": "Quằng què <SEP> Khả mu chiêng luộc nặm phật Kháo chẳng slâu",
"viet": "loanh quanh <SEP> làm lông lợn tết phải dùng nước sôi mới cạo được sạch"
} |
{
"tay": "quằng què khảu oóc mại bấu pây đảy <SEP> Lài mèo",
"viet": "loanh quanh mãi không đi được <SEP> nhem nhuốc"
} |
{
"tay": "Quằng què <SEP> Thúc ví",
"viet": "xung quanh <SEP> phạm điều kiêng kị"
} |
{
"tay": "Pây quằng què tin pù nấy <SEP> Khinh",
"viet": "đi xung quanh chân núi này <SEP> gừng"
} |
{
"tay": "Quắng <SEP> Te Càu càu mà, khẩy sắp p’át",
"viet": "bọ măng <SEP> Nó run cầm cập về, ốm sắp phát"
} |
{
"tay": "Quặng <SEP> Ngoạc mà",
"viet": "quây; tấm phên quây lại để nhốt con vật hoặc che chắn một cái gì đó <SEP> Quay lại"
} |
{
"tay": "quặng pết <SEP> tây khẩu slan",
"viet": "quây nhốt vịt <SEP> túi gạo"
} |
{
"tay": "quặng co phặc ngám chay <SEP> Te phuối tuyện Nua lai",
"viet": "quây cây bí mới trồng lại <SEP> nó nói chuyện hấp dẫn lắm"
} |
{
"tay": "Quặp <SEP> ủ tụ",
"viet": "ngoạm <SEP> nồng nặc"
} |
{
"tay": "Quặp ám nâng <SEP> Bjoóc sen chang đầm thom lai, mjạc bặng tua slao",
"viet": "ngoạm một miếng <SEP> Hoa sen trong đầm thơm lắm, đẹp như cô gái"
} |
{
"tay": "Quặp quặp <SEP> Lăm",
"viet": "ăn liên tục <SEP> béo tốt"
} |
{
"tay": "Chin quặp quặp bấu lập ngòi cần <SEP> Tọ tố cáp lèng hẩư cuốc slíp",
"viet": "ăn liên tục không kịp nhìn ai <SEP> Nhưng cũng góp phần cho cuộc sống"
} |
{
"tay": "Quắt <SEP> Thảo pác thây",
"viet": "vẫy <SEP> đúc lưỡi cày"
} |
{
"tay": "quắt mừ <SEP> pền chác",
"viet": "vẫy tay <SEP> bị hắc lào"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.