translation
dict
{ "tay": "quắt hang <SEP> Khóa", "viet": "vẫy đuôi <SEP> cái quần" }
{ "tay": "Quắt <SEP> Vần d’ồ kha tàng pây hôn hỷ", "viet": "phất <SEP> Tấp nập đường làng vui nhộn nhịp" }
{ "tay": "Quắt <SEP> Nặm Cắt", "viet": "vung <SEP> nước lã" }
{ "tay": "Kha càm, khen quắt <SEP> Càm", "viet": "chân bước tay vung <SEP> bước" }
{ "tay": "Quắt qué <SEP> Cột kẹo", "viet": "ve vẩy <SEP> cong queo" }
{ "tay": "Tua ma quắt qué hang <SEP> Hảm", "viet": "con chó ve vẩy đuôi <SEP> giữ" }
{ "tay": "Quắt qué <SEP> Pi Gia Tĩnh vửa dú Triều Minh", "viet": "vẫy vùng <SEP> Rằng: năm Gia Tĩnh triều Minh," }
{ "tay": "Poong lục đêch quắt qué chang nặm <SEP> Mủa mẻ", "viet": "bọn trẻ vẫy vùng dưới nước <SEP> cựa quậy" }
{ "tay": "Quân <SEP> Mái cạ fiệc nọi bặng dương cần khẩy, phuối hưa sluổn rườn mì tuyện khỏ tố hăn đoàn kết", "viet": "cây, quả bồ quân <SEP> Ngay cả việc nhỏ như thăm hỏi người ốm, động viên gia đình có chuyện buồn cũng thể hiện tinh thần đoàn kết" }
{ "tay": "Quân <SEP> Nga", "viet": "quân <SEP> thèm" }
{ "tay": "quân boong lầu <SEP> tinh cằm Đảng", "viet": "quân ta <SEP> nghe theo lời Đảng" }
{ "tay": "Tứn quân chẳng slân đăng mạ, hết xạ chắng lụ lọa slon slư <SEP> Rạp khẩu quá coi hẩư slúc", "viet": "xuất quân mới buộc ràm ngựa, làm ông xã mới mầy mò học chữ <SEP> Chần cơm qua cho chín" }
{ "tay": "Quây <SEP> Slở", "viet": "xa <SEP> cây sở" }
{ "tay": "Dú quây rườn <SEP> Nhang ím dá bấu chắc hêt fiệc", "viet": "ở xa nhà <SEP> hốc no rồi không biết làm việc" }
{ "tay": "Pây quây <SEP> Boỏng tàng nẩy rì", "viet": "đi xa <SEP> Đoạn đường này dài" }
{ "tay": "Slíp pi noọng tàng quây bấu táy hua đuây tò tó <SEP> Lam rương", "viet": "mười anh em đường xa không bằng người gần nhà chung ngõ <SEP> buộc lỏng" }
{ "tay": "Quây <SEP> Boong te le bại cần hết hẩư cuốc slíp đây", "viet": "lâu <SEP> Họ là những người làm đẹp cho đời" }
{ "tay": "Nắm mừa quây rì <SEP> Gạ” hồng nhanh tẳm ké truyền mà", "viet": "nghĩ về lâu dài <SEP> Rằng: Hồng nhan tự thuở xưa" }
{ "tay": "Quây lậc <SEP> Nhoòng cúa đảy au pây thâng ti cạ", "viet": "sâu xa <SEP> Vì hàng hóa được giao đến nơi" }
{ "tay": "Nằm hẩu quây lậc <SEP> Mây slam theo", "viet": "nghĩ cho sâu xa <SEP> chỉ ba sợi" }
{ "tay": "Quây quảng <SEP> Chư á chài Minh Coi chập chài lao tố sí giờ pài ca này nớ", "viet": "sâu rộng <SEP> Vâng anh Minh Hẹn anh 4 giờ chiều nay nhé" }
{ "tay": "Cần mốc slấy quây quảng <SEP> Bắc", "viet": "người hiểu biết sâu rộng <SEP> phương bắc" }
{ "tay": "Quây rì <SEP> Noọng dú tẳm phuông hâư chài bấu lụ", "viet": "lâu dài <SEP> Em ở nơi nào anh không biết nữa" }
{ "tay": "Quây rì <SEP> Chồm phuông", "viet": "sâu xa <SEP> tham quan phong cảnh" }
{ "tay": "Quầy <SEP> Dú Đây", "viet": "màu tro, màu xám <SEP> sống tốt" }
{ "tay": "Ma khôn quầy <SEP> Pết mạ", "viet": "chó lông xám <SEP> vịt bầu" }
{ "tay": "Quẩy <SEP> Chài pây, noo̱ng Mắn slim thả chài", "viet": "nghịch <SEP> anh đi, em vững tâm chờ đợi" }
{ "tay": "Nghé sluôn nấy mì tua hâu quẩy <SEP> Rạ rạ", "viet": "cái vườn này có đứa nào nghịch <SEP> râm ran" }
{ "tay": "Quẩy <SEP> Slỉnh", "viet": "phá <SEP> tinh" }
{ "tay": "Lục đếch quẩy đua nòn cần ké <SEP> Tưởng", "viet": "trẻ con phá giấc ngủ người già <SEP> tướng" }
{ "tay": "Quẩy <SEP> Lạ nhám", "viet": "quấy, khuấy, quấy rối <SEP> lạ lẫm" }
{ "tay": "quẩy bưa pỏn lục <SEP> me̱ Can lục bấu pây liêu", "viet": "quấy bột bón trẻ <SEP> mẹ khuyên can con không đi chơi" }
{ "tay": "quẩy nặm vằm <SEP> pít", "viet": "khuấy nước đục <SEP> bồ kết" }
{ "tay": "Hò hâu quẩy tằng bản hộn <SEP> Tứ fầy thâng thờ, roọng le tốc nưa", "viet": "thằng nào quấy rối cả bản <SEP> Từ bếp lửa về phía bàn thờ tổ tiên gọi là phía trên" }
{ "tay": "Que <SEP> Táp", "viet": "quê <SEP> thay phiên" }
{ "tay": "Mừa que chin nèn <SEP> Hết queng", "viet": "về quê ăn tết <SEP> Vấn khăn" }
{ "tay": "Que <SEP> Nặm luây pền Luồng", "viet": "nơi ở <SEP> nước chảy thành dòng" }
{ "tay": "Po mẹ dú cần tị, pền rườn mì sloong que <SEP> Nà chằm", "viet": "vợ chồng mỗi người một nơi, thành nhà có hai quê <SEP> ruộng thụt" }
{ "tay": "Que <SEP> Chin thuổm pác", "viet": "cắt, vạc <SEP> ăn đầy miệng" }
{ "tay": "que ám nựa vài <SEP> Slí đảm le slong pác xiên", "viet": "vạc lấy một miếng thịt trâu <SEP> Bốn đám là hai trăm nghìn" }
{ "tay": "Pướng năng que oóc pền slam ám <SEP> Truyện phong tình truyền sle chang sử", "viet": "mảng da trâu cắt thành ba miếng <SEP> Phong tình cổ lục còn truyền sử xanh" }
{ "tay": "Què <SEP> Fè cáy nấy tua cải", "viet": "què, thọt <SEP> thứ gà này to con" }
{ "tay": "Của nọi liệng khỏi què <SEP> Me mải", "viet": "ít của thuê đầy tớ què <SEP> Bà goá" }
{ "tay": "Què lặc <SEP> Píc mạ", "viet": "cà nhắc <SEP> vỏ đạn, ca tút" }
{ "tay": "kha càm què lặc <SEP> Tâu tro", "viet": "chân đi cà nhắc <SEP> tro" }
{ "tay": "Què lặc <SEP> tây khẩu Ruê cằn tàng", "viet": "thọt <SEP> túi thóc vãi dọc đường" }
{ "tay": "Kha sloa què lặc <SEP> Fiệc cúa cần tẳng rườn khỏ lai", "viet": "chân phải bị thọt <SEP> Công việc của người thợ xây vất vả" }
{ "tay": "Quẻ <SEP> Co mặn", "viet": "cây quế <SEP> Cây mận" }
{ "tay": "Hom bặng quẻ <SEP> Hết pện Cay bấu chư", "viet": "thơm như quế <SEP> làm thế kể ra không đúng" }
{ "tay": "Quẻ <SEP> Pác nắc", "viet": "cây trầm hương <SEP> ít nói, chậm mồm miệng" }
{ "tay": "qué qué <SEP> Phuối pền Cằm ám", "viet": "oai oái <SEP> nói thành chuyện" }
{ "tay": "Ron qué qué <SEP> Choác", "viet": "kêu oai oái <SEP> bất thình lình" }
{ "tay": "qué qué bặng bẻ cà rị <SEP> Chá tặt pừn toòng", "viet": "kêu be be như dê vướng bờ rào <SEP> giá để chậu thau" }
{ "tay": "Quẹ <SEP> Mjển mjụp", "viet": "chưa đâu <SEP> nhừ nhuyễn" }
{ "tay": "Te quẹ chin ngài <SEP> pjẳn pjoóc xa chin", "viet": "nó chưa ăn trưa đâu <SEP> xoay xở kiếm ăn" }
{ "tay": "Nà lả dá tọ quẹ nặm <SEP> Pền lăng noo̱ng mà dương me̱ chắng chư̱", "viet": "ruộng đã muộn vụ rồi nhưng chưa cấy đâu <SEP> lẽ ra em về thăm mẹ mới phải" }
{ "tay": "Quén <SEP> Chin pja chào men Rạc", "viet": "quen <SEP> ăn cá tanh bị nôn" }
{ "tay": "quén căn <SEP> Căm tang mẹ", "viet": "quen nhau <SEP> để tang mẹ" }
{ "tay": "Chin quén <SEP> Hết fiệc au mà chèn", "viet": "ăn quen <SEP> Lao động mang lại thu nhập" }
{ "tay": "Quén <SEP> xiêm tào tặng lị", "viet": "thành thạo <SEP> thuổng đào cọc rào vườn" }
{ "tay": "quén mừ <SEP> Toọc", "viet": "thạo tay <SEP> thốc" }
{ "tay": "quén slân <SEP> Pí hết fiệc rườn", "viet": "quen mui, quen thói <SEP> Chị làm việc nhà" }
{ "tay": "Chin dá dền nòn, pền quén slân pây <SEP> slon cạ lục lan", "viet": "ăn xong liền đi ngủ, quen thói đi <SEP> dạy bảo con cháu" }
{ "tay": "Queng <SEP> Luầy lụt", "viet": "vòng <SEP> nhớp nháp" }
{ "tay": "queng teo <SEP> Lạy nòn", "viet": "vòng trở lại <SEP> ngủ gật, buồn ngủ" }
{ "tay": "Queng <SEP> Pây tàng chập ngù slắn sloóc tằng cần", "viet": "quấn, vấn <SEP> đi đường gặp rắn run rẩy cả người" }
{ "tay": "queng khân <SEP> Nổc Chắp tềnh cáng mạy", "viet": "vấn khăn <SEP> chim đậu trên cành cây" }
{ "tay": "Queng qué <SEP> Coóc núm", "viet": "vòng vèo <SEP> sừng non, gạc non, lộc nhung" }
{ "tay": "Tàng khửn lính pây queng qué <SEP> vèo lục mà", "viet": "đường lên dốc đi vòng vèo <SEP> gọi con về" }
{ "tay": "Queng qué <SEP> Phải thổ cẩm chăn cạ mắn. Piếng phà thổ cẩm hốm pộn tơi cần nắm xằng khát, nhẳng dom sle hẩu’ tơi lục tơi lan. Piếng phà tía tua đếch tẳm eng thâng cải pền cần ké màu sắc vận bấu mại.", "viet": "quanh quẩn <SEP> Vải thổ cẩm rất bền. Tấm vải thổ cẩm làm chăn đắp cả đời người còn chưa rách, còn để lại cho đời con cháu. Tấm vải làm địu trẻ em từ nhỏ đến lớn thành người gìa màu sắc vẫn không phai." }
{ "tay": "Phuối queng qué <SEP> Quằng lếch noòng, quằng toòng lẹng", "viet": "nói quanh quẩn <SEP> quầng sắt sẽ lũ, quầng đồng sẽ hạn hán" }
{ "tay": "Queng quý <SEP> Cằm ca này pây chin đuổi hâu mo?", "viet": "chim khuyên <SEP> Tối nay đi ăn với bọn tớ không?" }
{ "tay": "Quẻng <SEP> Đếch Moòng lai", "viet": "cái côn, cái néo đập lúa <SEP> trẻ con làm ồn quá" }
{ "tay": "quẻng phạt nà <SEP> Tiểng mái chèo khua nặm tua thuyền nọi oóc xa cằn", "viet": "néo đập lúa <SEP> Tiếng ì oạp của mái chèo khua nước đưa con thuyền nhỏ ra xa bờ" }
{ "tay": "Quẻng <SEP> Noọng pây bjai nà", "viet": "quăng <SEP> Em đi làm cỏ lúa" }
{ "tay": "quẻng khỏ mạy <SEP> thom chèn của lai cần chẳng hết đảy tàng luông", "viet": "quăng khúc gỗ <SEP> gom góp tiền của nhiều người mới làm được con đường to" }
{ "tay": "Quéng <SEP> tò cáp phăn", "viet": "cái kén <SEP> góp phần" }
{ "tay": "Mọn khẩu quéng <SEP> Rung rinh", "viet": "tằm làm kén <SEP> líu ríu" }
{ "tay": "Lọt quéng <SEP> Xiết hại", "viet": "kéo tơ <SEP> thảm thiết" }
{ "tay": "Quẹng <SEP> Tốc lăng, Khỏi chin pôm pam", "viet": "vắng <SEP> Sau đó, tôi ăn sáng nhanh" }
{ "tay": "Đông quẹng <SEP> Lạc đoóc", "viet": "rừng vắng <SEP> thối rễ" }
{ "tay": "Háng quẹng cần <SEP> Fựn fộc", "viet": "chợ vắng người <SEP> trằn trọc" }
{ "tay": "quẹng rực <SEP> Nâư lừ", "viet": "im bặt; im lìm <SEP> sáng ngày kia" }
{ "tay": "Ngé rườn quẹng rực <SEP> Tặp", "viet": "căn nhà im lìm <SEP> đếm" }
{ "tay": "Đươn fựt mèng quẹng rực <SEP> lan mừa dương TáI", "viet": "giun dế bỗng im bặt <SEP> cháu về thăm bà ngoại" }
{ "tay": "quẹng rực <SEP> Hẳm bẩu", "viet": "lặng lẽ <SEP> chém đầu" }
{ "tay": "au pây quẹng rực <SEP> T'ôt gòn, chúp khót mẳn", "viet": "lấy đi lặng lẽ <SEP> Tung còn, ném vào cái nón khoanh tròn" }
{ "tay": "quẹng rực <SEP> Te le tua cần pjẳn pjoóc", "viet": "vắng tanh <SEP> nó là con người lật lọng" }
{ "tay": "Tàng pây quẹng rực <SEP> hắc tao thất", "viet": "đường đi vắng tanh <SEP> bẻ ngược lại" }
{ "tay": "Quẹng thếnh <SEP> Bjằng bjằng", "viet": "vắng ngắt <SEP> rầm rầm" }
{ "tay": "Quẹng xích <SEP> Rẩu", "viet": "vắng ngắt, im phắc <SEP> mác vả" }
{ "tay": "Tằng lớp quẹng xích <SEP> Chài tỉ đang năng tắm nghé lưới mấư sle chắp xặp hưa mùa pắt pja", "viet": "cả lớp im phắc <SEP> Anh ấy đang ngồi đan một chiếc lưới mới để chuẩn bị cho mùa đánh bắt" }
{ "tay": "Quét <SEP> Dú tỉnh hua", "viet": "quét <SEP> ở trên đỉnh đầu" }
{ "tay": "quét rườn <SEP> Chìm cưa pì", "viet": "quét nhà <SEP> nếm muối mỡ" }
{ "tay": "Quét <SEP> Pjẳn", "viet": "gạt <SEP> vượt" }
{ "tay": "Phả kha quét nặm khảu nà <SEP> Pjẳn pjoóc", "viet": "bàn chân gạt nước vào ruộng <SEP> vật lộn" }
{ "tay": "Quét <SEP> Chài đang tảy nai slon them mặt ngoạ ngữ mấư sle tầm fiệc đây quá", "viet": "thu vén <SEP> Anh ấy đang cố gắng học thêm một ngoại ngữ mới để tìm công việc tốt hơn" }
{ "tay": "Rèo chắc păn pi noọng, dá đảy táng quét khảu đang lầu <SEP> Cặn nẩy Diềm lai", "viet": "phải biết chia cho anh em, đừng có mọi thứ thu vén vào thân mình <SEP> bằng này đã quá nhiều" }
{ "tay": "Quền <SEP> Việc pện nẩy, xá pết slườn chủ Phóng sliểu tua nâng, chủ cạ pì cẳp pết cúa slườn chủ, chủ quá mà tỏi", "viet": "võ <SEP> Chuyện là thế này, nhà chú ấy bị thiếu một con vịt, chú ấy cứ nhất định nói là mẹ bắt của chú ấy, nên sang đòi" }
{ "tay": "Oóc quền <SEP> Diếu hết", "viet": "múa võ <SEP> cố tình làm" }