translation
dict
{ "tay": "Xéc quền <SEP> Te phuối Càn sliểm, bấu ái hăn", "viet": "đấu võ <SEP> Nó nói xiên xỏ, không ai muốn gặp" }
{ "tay": "Quền pủ <SEP> Hằm hằm", "viet": "võ thành bài <SEP> lăm lăm" }
{ "tay": "Quền tậu <SEP> Slửa Căm, nựa Cắm, là dấu hiệu cúa tang lễ", "viet": "múa gậy <SEP> Áo đen, môi thâm, là dấu hiệu của tang lễ" }
{ "tay": "Quền xiếc <SEP> Khỏi pây khảu ti hết fiệc", "viet": "võ điểm huyệt <SEP> Tôi đi vào xưởng làm việc" }
{ "tay": "Quì <SEP> Fam", "viet": "và <SEP> động" }
{ "tay": "quì khẩu <SEP> Thiên", "viet": "và cơm <SEP> biết" }
{ "tay": "Qui <SEP> Páy slon", "viet": "quỳ <SEP> chưa học" }
{ "tay": "qui kháu <SEP> Khẩu nua Chắm ché", "viet": "quỳ gối <SEP> xôi cẩm" }
{ "tay": "qui lạy <SEP> Héc mu", "viet": "quỳ lạy <SEP> Chảo nấu cám lợn" }
{ "tay": "Quỉ <SEP> Khẩu ké Đé khẩu ón", "viet": "quý <SEP> thóc mới đè thóc cũ" }
{ "tay": "Pi quỉ <SEP> Lương thược", "viet": "năm quý <SEP> vàng ệch" }
{ "tay": "Quiz <SEP> Hỏi dò tua nẩy cải", "viet": "quý <SEP> ái chà, con này to" }
{ "tay": "Chang đông mì lai mạy quiz <SEP> Bưa khổn pền khỏn", "viet": "trong rừng có nhiều gỗ quý <SEP> bột vón thành cục" }
{ "tay": "quị <SEP> Mút mjảng", "viet": "quỹ <SEP> chập chờn" }
{ "tay": "Ra <SEP> Nịu mừ", "viet": "bùn nhuyễn <SEP> ngón tay" }
{ "tay": "Nà loạt dá mì ra <SEP> Mên mẩy", "viet": "ruộng bừa kĩ rồi có bùn nhuyễn <SEP> mùi khê" }
{ "tay": "Ra <SEP> Tộc", "viet": "lấm <SEP> xòe" }
{ "tay": "Kha ra <SEP> Cảng sloai Cảng đét", "viet": "chân lấm <SEP> càng trưa càng nắng" }
{ "tay": "Rạ rạ <SEP> Tẹ mjẹ", "viet": "ha hả <SEP> lỏng lẻo" }
{ "tay": "Khua rạ rạ <SEP> Xò", "viet": "cười ha hả <SEP> đái" }
{ "tay": "Rạ rạ <SEP> Rườn tẩu cần phuối tuyện Nhèo nhèo", "viet": "râm ran <SEP> nhà dưới người nói chuyện lao xao" }
{ "tay": "Phuối tuyện rạ rạ <SEP> Lặm lăng rườn", "viet": "nói chuyện râm ran <SEP> ở sau nhà" }
{ "tay": "Rạc <SEP> Man queng", "viet": "nôn, mửa <SEP> màn thổ cẩm quây buồng cô dâu" }
{ "tay": "rạc oọc <SEP> Fiệc Nắc na", "viet": "nôn ồng ộc <SEP> việc nặng nhọc" }
{ "tay": "Rạc <SEP> Nhì nhằng", "viet": "bjải <SEP> nhùng nhằng" }
{ "tay": "Rạc rại <SEP> Cò hống", "viet": "bjải bjét <SEP> khí quản" }
{ "tay": "Rại <SEP> Nhọt pù slung dặng ngòi lồng tông kheo", "viet": "dữ <SEP> Đỉnh núi cao sừng sững nhìn xuống cánh đồng xanh" }
{ "tay": "Ma rại <SEP> Mắn", "viet": "chó dữ <SEP> vững" }
{ "tay": "Nựa rại <SEP> Mjoọc", "viet": "dữ da <SEP> luồn tay" }
{ "tay": "Rại <SEP> Khua", "viet": "ác <SEP> reo" }
{ "tay": "Phuối rại <SEP> rìn nặm oóc", "viet": "nói ác <SEP> chắt nước ra" }
{ "tay": "Rại <SEP> Quắt", "viet": "xấu <SEP> phất" }
{ "tay": "Nả rại <SEP> Mì gần khéc phương quây nhìn tiểng", "viet": "mặt xấu <SEP> Xa nghe cũng nức tiếng nàng tìm chơi" }
{ "tay": "Rại ngòi <SEP> an ý ngòi", "viet": "khó coi, chướng mắt <SEP> lo liệu xem" }
{ "tay": "Te nung bâư slửa cò loạc hăn rại ngòi lai a <SEP> Nả", "viet": "nó mặc cái áo cổ toác ra trông khó coi quá <SEP> cái nỏ" }
{ "tay": "rai <SEP> Pắc fà", "viet": "lai <SEP> lật chăn" }
{ "tay": "Ràm <SEP> Đông Hẩu", "viet": "cái rọ mõm <SEP> rừng có hủi" }
{ "tay": "Vài hảng ràm <SEP> Chắc rọ", "viet": "trâu đeo rọ mõm <SEP> biết rõ" }
{ "tay": "Ma hảng ràm <SEP> No cái khân nả", "viet": "chó đeo rọ mõm <SEP> vò chiếc khăn mặt" }
{ "tay": "Ràn <SEP> Po khỏi dá oóc tông tứ chạu", "viet": "rè <SEP> Bố tôi đã ra đồng từ sớm" }
{ "tay": "ăn tính moòng ràn <SEP> Đây đứa", "viet": "cái đàn tính kêu rè <SEP> tốt đẹp" }
{ "tay": "Ràn <SEP> Cúa noọng nè", "viet": "rung <SEP> Của em đây" }
{ "tay": "Đin ràn <SEP> slép slịu", "viet": "đất rung <SEP> the thé" }
{ "tay": "Rang <SEP> ún bấu Quá coong fầy, đây bấu Quá po me̱", "viet": "đính, buộc nối với nhau <SEP> không có gì ấm hơn đống lửa, không ai tốt hơn cha mẹ" }
{ "tay": "rang sloong piếng pha tó căn <SEP> Pạp", "viet": "buộc nối hai tấm phên lại với nhau <SEP> miếng" }
{ "tay": "Rang <SEP> Hiến", "viet": "dính dáng <SEP> hiền lành" }
{ "tay": "Sloong cần mì họ rang xáu căn <SEP> Toọng slứt", "viet": "hai người dính dáng họ hàng với nhau <SEP> đỉnh màn" }
{ "tay": "Rang <SEP> Chả đát", "viet": "dây dưa <SEP> cứng đờ" }
{ "tay": "Rang <SEP> Bài slon vằn nẩy bấu khó lai", "viet": "cặp đôi <SEP> Bài tập hôm nay không khó lắm" }
{ "tay": "rang tài <SEP> Piếng pha", "viet": "cặp đôi bánh dợm <SEP> tấm phên" }
{ "tay": "Rang <SEP> Tọt", "viet": "khung <SEP> quăng" }
{ "tay": "Rang <SEP> Bấu chắc hết Dương rừ", "viet": "tạng <SEP> không biết làm thế nào" }
{ "tay": "Mu rang cải <SEP> Pản pạp", "viet": "con lợn tạng lớn <SEP> loe ra" }
{ "tay": "Rạng <SEP> phjể hin", "viet": "lạng <SEP> phiến đá" }
{ "tay": "Rạp <SEP> P’o pú Chởm khỏi, pện khỏi bấu vùi", "viet": "chần nước sôi <SEP> Ông cụ nói bóng gió tôi, nhưng tôi không vui" }
{ "tay": "rạp quá coi xẻo <SEP> Đây rại tố pi noọng", "viet": "chần qua rồi sẽ xào <SEP> dù sao cũng là anh em" }
{ "tay": "Rat rạt <SEP> Rườn phi", "viet": "đành đạch <SEP> nhà có đám ma" }
{ "tay": "Slảng rat rạt <SEP> dồng", "viet": "giãy đành đạch <SEP> chết khô" }
{ "tay": "Rat rạt <SEP> Nghịa", "viet": "tanh tách <SEP> nghĩa" }
{ "tay": "Tèo rat rạt <SEP> Ngộc lộc", "viet": "nhảy tanh tách <SEP> chồm hỗm" }
{ "tay": "Ràu <SEP> Cần pền khẩy pải pây bệnh viện khám, bấu đảy tự mua da", "viet": "sầu <SEP> Người bị ốm phải đến bệnh viện khám, không được tự mua thuốc" }
{ "tay": "Ná đảy ràu hí mòn lăng <SEP> roòng tị nòn", "viet": "chớ có sầu não điều gì <SEP> lót chỗ nằm" }
{ "tay": "Rày <SEP> slạt khảu kha pây", "viet": "tên một loại kiến thường lấy trứng của nó làm bánh <SEP> nện vào chân" }
{ "tay": "Pẻng rày <SEP> Má khẩu fe", "viet": "bánh trứng kiến <SEP> ngâm thóc giống" }
{ "tay": "Ray <SEP> Quặc quặc", "viet": "mẻ <SEP> liên tục" }
{ "tay": "Pjạ ray <SEP> bỉ xu khêm", "viet": "dao bị mẻ <SEP> bấn bí" }
{ "tay": "Rạy rạy <SEP> Bấu nhằng mì lăng chẳm", "viet": "nói liên tục <SEP> không còn gì để chấm mút" }
{ "tay": "Slắng rạy rạy <SEP> Nặm chang vằng ven", "viet": "dặn liên tục <SEP> nước sông ở vực chảy chậm" }
{ "tay": "Rạy rạy <SEP> Đin phốc", "viet": "luôn tay <SEP> đất bở" }
{ "tay": "Hết rạy rạy <SEP> Kiều tự lúc ngoảc t’ẻo mừa phòng", "viet": "làm luôn tay <SEP> Kiều từ trở gót trướng hoa" }
{ "tay": "Rặc <SEP> phôn tặng fạ kéng oóc", "viet": "cây sơn <SEP> mưa tạnh trời quang ra" }
{ "tay": "Loi mạy rặc <SEP> Te đang slí hết Ca mả", "viet": "lõi cây sơn <SEP> nó đang làm cơ mà" }
{ "tay": "Tầu rặc <SEP> tằng cần ké tố bấu hăn quá", "viet": "bị sơn ăn <SEP> ngay cả người già cũng chưa thấy bao giờ" }
{ "tay": "Rặc <SEP> Nghị nghi", "viet": "nách <SEP> lò dò" }
{ "tay": "Slửa cặp rặc <SEP> Nặm Foòng", "viet": "áo chật nách <SEP> nước nổi sóng" }
{ "tay": "Chúc chí rặc <SEP> ẻo cái sliến", "viet": "cù vào nách <SEP> vặn dây thép" }
{ "tay": "Rặc rẹ <SEP> Mác ội Kheng", "viet": "cái nách <SEP> quả ổi xanh cứng" }
{ "tay": "Khôn rặc rẹ <SEP> toóc teng", "viet": "lông nách <SEP> đóng đinh" }
{ "tay": "Xâng au rằm <SEP> Pjếng fà tật", "viet": "dần lấy cám <SEP> tấm chăn bục" }
{ "tay": "au rằm tổm mu <SEP> Mì ngần mì chèn", "viet": "lấy cám nấu cho lợn <SEP> có bạc có tiền" }
{ "tay": "Phôn rằm slửa khóa <SEP> Đẩm chèn", "viet": "mưa ướt quần áo <SEP> hối lộ" }
{ "tay": "Hứa rằm đang <SEP> Lặc phằng", "viet": "mồ hôi ướt hết mình <SEP> mừng thầm" }
{ "tay": "Rằm mu <SEP> fả fạ keo", "viet": "cây ba soi <SEP> miền xuôi" }
{ "tay": "rằm slộp <SEP> Tiểng trống tẻo thoỏng khửn", "viet": "ướt sũng <SEP> Tiếng trống lại vang lên" }
{ "tay": "Slửa rằm slộp <SEP> Te đang dủng bại khỏn hin cải sle xây dựng bờ kè vững chắc", "viet": "áo ướt sũng <SEP> Họ đang dùng những tảng đá lớn để xây dựng bờ kè vững chắc" }
{ "tay": "Rằm rẹp <SEP> Bang bính", "viet": "ướt nhèm <SEP> mỏng tanh" }
{ "tay": "Tha rằm rẹp <SEP> Vằn khai bươn me̱ tái chăn Cẩn diếu", "viet": "mắt ướt nhèm <SEP> ngày đầy tháng cháu bé, bà ngoại thật là quan trọng" }
{ "tay": "Rằm rựt <SEP> Vằn nâư Lâm đuổi pú oóc sluôn hết fiệc Sloong pú lục vun tôm, hết nhả hẩư từng khóm mía, từng cốc cuổi Mía tứn ngang hua cần Lâm Co mía thẳng vạ luong Bại co cuổi lục củng tứn khửn măng mụp Nhoòng đảy chướng chực luôn chắng mía vạ cuổi cúa rườn Lâm chăn đây", "viet": "bỗng, bất thình lình <SEP> Trời vừa sáng Lâm theo ông ra vườn làm việc Hai ông cháu vun đất, làm cỏ cho từng khóm mía, từng gốc chuối Mía mọc ngang đầu người Lâm Cây mía\nthẳng và vàng óng Những cây chuối con cũng mọc lên mập mạpĐược chăm sóc luôn nên mía và chuối của nhà Lâm rất tốt" }
{ "tay": "rằm rựt tèo pây <SEP> Lộm", "viet": "bất thình lình nhảy đi <SEP> ngã" }
{ "tay": "rằm rựt chứ thâng <SEP> Cáng mạy phèn Nảo nảo", "viet": "bỗng nhớ tới <SEP> cành cây đung đưa" }
{ "tay": "Răm <SEP> Bâu cọ", "viet": "chén <SEP> lá cọ" }
{ "tay": "răm kỉ tón <SEP> Nặm thuổm nà", "viet": "chén mấy bữa <SEP> nước ngập ruộng" }
{ "tay": "Rặm <SEP> Tua mu Đa rang", "viet": "dồn <SEP> con lợn mình dài" }
{ "tay": "Rặm rặm <SEP> Lút loát", "viet": "đến nơi <SEP> đột nhiên" }
{ "tay": "Sloong vằn them le nèn rặm rặm <SEP> Lan mí xằng chin náu Pả hết ngài hẩư lan chin đuổi nớ?", "viet": "hai ngày nữa là tết đến nơi rồi <SEP> Cháu chưa ăn đâu Bà làm cơm cho cháu ăn nhé?" }
{ "tay": "Rặm rặm <SEP> Phjâng", "viet": "sầm sập <SEP> rát" }
{ "tay": "Đăm rặm rặm <SEP> Lặp Lùa", "viet": "tối sầm sập <SEP> đón dâu" }
{ "tay": "Răn <SEP> Lao bâư", "viet": "nghiền <SEP> thuốc lá" }
{ "tay": "răn thúa kheo <SEP> Chin Có", "viet": "nghiền đỗ xanh <SEP> làm thuê" }
{ "tay": "Răn <SEP> Mục tù", "viet": "tiện <SEP> cục cằn" }