translation
dict
{ "tay": "Răng <SEP> Bông ban", "viet": "lăng <SEP> nở nang" }
{ "tay": "Rằng <SEP> Nộc cuổi", "viet": "ổ <SEP> chim hoàng anh" }
{ "tay": "rằng cáy <SEP> Hung hang", "viet": "ổ gà <SEP> Nấu Ăn, nấu nướng" }
{ "tay": "Rằng <SEP> Rặc", "viet": "tổ <SEP> cây sơn" }
{ "tay": "rằng nộc <SEP> Te nung bâư slửa cò loạc hăn rại ngòi lai a", "viet": "tổ chim <SEP> nó mặc cái áo cổ toác ra trông khó coi quá" }
{ "tay": "Rằng <SEP> Chẳm chỉ hâu chẳng chắc", "viet": "đõ <SEP> lắm mồm người ta mới biết" }
{ "tay": "Rằng <SEP> Noọng na", "viet": "mạng <SEP> em dì" }
{ "tay": "rằng xao <SEP> Lượt", "viet": "mạng nhện <SEP> máu" }
{ "tay": "Rằng <SEP> ay Khảu bẳng", "viet": "đàn <SEP> ho vào ống" }
{ "tay": "rằng lục <SEP> lan ái slưởng thi khảu trường Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc", "viet": "đàn con <SEP> cháu định thi vào trường Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc" }
{ "tay": "Rằng <SEP> Mấu tích", "viet": "giữ lại <SEP> mới mẻ" }
{ "tay": "au của hâu mà rằng sle bấu pjá <SEP> Pết Dút xáy", "viet": "lấy của người ta về cứ giữ lại không trả <SEP> vịt ngừng đẻ" }
{ "tay": "Rặng <SEP> Bang bjém", "viet": "thắt lưng <SEP> mỏng mảnh" }
{ "tay": "hảng rặng <SEP> năng tẳng chốc nưa chường", "viet": "đeo thắt lưng <SEP> ngồi lêu nghêu trên giường" }
{ "tay": "Rặng búa <SEP> Khỏi pây khoái hơn ỉ nâng", "viet": "cái ruột tượng <SEP> Tôi đi nhanh hơn một chút" }
{ "tay": "Rặng fâu <SEP> phúc hò lặc", "viet": "thắt lưng có tua <SEP> trói thắng ăn cắp" }
{ "tay": "Rặp riều <SEP> án", "viet": "dập dìu, dồn dập <SEP> đếm" }
{ "tay": "mật mèng rặp riều tom bjoóc <SEP> Tằng lớp quẹng xích", "viet": "ong bướm dập dìu với hoa <SEP> cả lớp im phắc" }
{ "tay": "Coóc moọng rặp riều <SEP> cóp", "viet": "mõ khua dồn dập <SEP> vốc tay" }
{ "tay": "Rặp rung <SEP> Bại cần tứn hăn đang nái", "viet": "tang tảng, mờ sáng <SEP> Mọi người bắt đầu thấy thấm mệt" }
{ "tay": "oóc tu pra rặp rung <SEP> Khửn đan", "viet": "ra cửa lúc tang tảng sáng <SEP> uốn ván" }
{ "tay": "Rặt <SEP> Chỉ cần lầu chắc ngòi vạ hăn", "viet": "cắt, hái <SEP> Chỉ cần mình biết quan sát và cảm nhận" }
{ "tay": "rặt lừa cuổi <SEP> Hò nấy Nàn vi khay tha chin của cần", "viet": "cắt buồng chuối <SEP> thằng này nhẫn tâm ăn của người ta trắng trợn" }
{ "tay": "rặt nà <SEP> Po ngòi oóc noọc", "viet": "hái lúa <SEP> Ông nhìn ra ngoài sân" }
{ "tay": "Rặt <SEP> Hăn chứ thâng", "viet": "thắt <SEP> Thấy nhớ đến" }
{ "tay": "rặt pác tây <SEP> Boong khỏi lỉn dung lai", "viet": "thắt miệng túi <SEP> Chúng tôi chơi rất vui vẻ" }
{ "tay": "Rặt <SEP> Hang rì", "viet": "chặt <SEP> đi ngoại tình" }
{ "tay": "Phúc rặt quả <SEP> Pjạ Cằm toọc lai, bấu cón lăng", "viet": "buộc chặt quá <SEP> Dao dứt khoát lắm, không còn gì" }
{ "tay": "Rặt rịu <SEP> Nả Na", "viet": "ráo riết, gấp gáp <SEP> mạnh dạn" }
{ "tay": "Râm <SEP> Hò chin chan", "viet": "cây rầm <SEP> thằng ăn gian" }
{ "tay": "Mạy râm rườn <SEP> Pha pjoóng", "viet": "cây rầm nhà <SEP> vách thủng" }
{ "tay": "Slao báo rân ra lỉn hội <SEP> Lài lăm", "viet": "con trai, con gái tấp nập dự hội <SEP> mây trời hình vẩy cá" }
{ "tay": "Rận <SEP> vỉu vỉu", "viet": "gắng sức, quá sức <SEP> mê man" }
{ "tay": "rận tại <SEP> rọt đang phát", "viet": "gắng sức kéo <SEP> đánh gió khi bị cảm" }
{ "tay": "Rận <SEP> Phuối nhăn", "viet": "cố ý <SEP> nói cạnh khóe" }
{ "tay": "Phuối rận <SEP> Di nỏ, te̱ hết đảy ca rại", "viet": "cố ý nói ngang <SEP> chà chà, nó làm được thật" }
{ "tay": "Rẩu <SEP> Mjết", "viet": "mác vả <SEP> hái" }
{ "tay": "Rầu <SEP> To", "viet": "tầu <SEP> đơm" }
{ "tay": "Rầu <SEP> Thuổn lục đếch dú bản que", "viet": "ai <SEP> Tuổi thơ của trẻ em làng quê" }
{ "tay": "Râu <SEP> Củ pác", "viet": "thửa <SEP> cất tiếng" }
{ "tay": "râu nà <SEP> đây slao", "viet": "thửa ruộng <SEP> xinh gái" }
{ "tay": "Râu <SEP> Xu xi", "viet": "đám <SEP> sần sùi" }
{ "tay": "râu phjắc mằn <SEP> che phon", "viet": "đám rau lang <SEP> tôi vôi" }
{ "tay": "Rây <SEP> Cò Khấư", "viet": "rẫy, nương <SEP> khát nước" }
{ "tay": "rây năm khẩu <SEP> chạn", "viet": "rẫy trồng lúa <SEP> đĩa" }
{ "tay": "Rây chin và nà chin cháp <SEP> Đướt rực rực", "viet": "rẫy ăn sải tay, ruộng ăn gang tay <SEP> Sốt hầm hập" }
{ "tay": "Rậy <SEP> Bại cần pây hội dung lai", "viet": "rỉa <SEP> Mọi người đi hội rất vui" }
{ "tay": "Pết rậy khôn <SEP> Dết", "viet": "vịt rỉa lông <SEP> rơi" }
{ "tay": "Rẹc <SEP> au cúa hâu mà Rằng sle̱ bấu pjá", "viet": "khía, rạch <SEP> lấy của người ta về cứ giữ lại không trả" }
{ "tay": "Au pjạ rẹc năng oóc <SEP> thau keo khửn cốc mạy", "viet": "dùng dao rạch da ra <SEP> dây quấn leo lên thân cây" }
{ "tay": "Rẹc <SEP> Nhát nhát", "viet": "rọc <SEP> sồn sột" }
{ "tay": "rẹc piếng phải <SEP> Pền", "viet": "rọc mảnh vải <SEP> như" }
{ "tay": "Rẹc <SEP> Slắc nựa khao đáo", "viet": "kẻ <SEP> nước da trắng hồng" }
{ "tay": "rẹc tàng năn <SEP> Pjoóc", "viet": "kẻ đường thẳng <SEP> cái vòng" }
{ "tay": "Rèng <SEP> Chúc tết họ háng", "viet": "sức <SEP> Chúc Tết họ hàng" }
{ "tay": "rèng cần <SEP> Pện lỏ pài vằn nẩy noọng mà ngòi", "viet": "sức người <SEP> Vậy chiều nay em đến xem" }
{ "tay": "Rèng <SEP> Hẳng", "viet": "khỏe <SEP> chịu, vừa lòng" }
{ "tay": "Pú da nhằng rèng <SEP> Phiu", "viet": "ông bà còn khỏe <SEP> biểu bì" }
{ "tay": "Rèng <SEP> hướt", "viet": "mạnh <SEP> ngớt" }
{ "tay": "Lồm rèng <SEP> Ngai pát chan", "viet": "gió mạnh <SEP> lật ngửa bát đĩa" }
{ "tay": "Rèng <SEP> Cắt", "viet": "to <SEP> cắn" }
{ "tay": "Rèng <SEP> Cần nẩy le A lùa ỏi", "viet": "tươi <SEP> người này là bà thím tôi" }
{ "tay": "chẳng rèng <SEP> Dạy khỏi chắc quý trọng ti da", "viet": "cân tươi <SEP> Dạy tôi biết quý trọng thiên nhiên" }
{ "tay": "Rèng lào <SEP> Răn", "viet": "năng lực <SEP> tiện" }
{ "tay": "Mì rèng lào hết fiệc <SEP> Rườn cúa noọng dú xẩư bản", "viet": "có năng lực làm việc <SEP> Nhà của em ở gần bản" }
{ "tay": "rèng mạ <SEP> Pja tôI", "viet": "mã lực <SEP> cá trôi" }
{ "tay": "Rèng rưn <SEP> Noọng hẩư pí nâng pác xiên", "viet": "khỏe khoắn, khỏe mạnh <SEP> Em gửi chị 100 nghìn" }
{ "tay": "Rèng slứa <SEP> ả kha", "viet": "phí sức, dại dột <SEP> giạng chân" }
{ "tay": "Reng <SEP> Nẩy pền fiệc tằng vằn", "viet": "thoang thoảng <SEP> Đây là công việc hàng ngày" }
{ "tay": "lồm reng <SEP> Cuổi thai Mươi", "viet": "gió thoang thoảng <SEP> chuối chết do sương giá" }
{ "tay": "Rèo <SEP> Mốc chếp noóng mót pây noọc", "viet": "ngồng <SEP> đau bụng mót đi ngoài" }
{ "tay": "rèo cải làn <SEP> Mì slẩy", "viet": "ngồng cải làn <SEP> biết tính toán" }
{ "tay": "Rèo <SEP> Đếch bấu đảy Ke̱ pjạ", "viet": "theo <SEP> trẻ con không được nghịch dao" }
{ "tay": "rèo tàng cáu <SEP> Lục Hang", "viet": "theo lối cũ <SEP> con út" }
{ "tay": "Mjề rèo phua hết chin <SEP> rọa au của", "viet": "vợ theo chồng làm ăn <SEP> vơ lấy của" }
{ "tay": "Rèo <SEP> Cái mạy phẩy nam vặc Nống náng", "viet": "bắt chước <SEP> cây tre gai vướng lằng nhằng" }
{ "tay": "Hết rèo cần <SEP> Lống loáng", "viet": "bắt chước người ta làm <SEP> lang thang" }
{ "tay": "Rẹo <SEP> Dầư xao", "viet": "một loại bẫy bằng dây thòng lọng dùng để bắt cầm thú <SEP> tơ nhện" }
{ "tay": "Cáy đông tầu rẹo <SEP> Pùng Đít đát thuổn tàng", "viet": "gà rừng mắc bẫy <SEP> bùn tung tóe khắp mặt đường" }
{ "tay": "Rẹp <SEP> Ngồm ngoàn", "viet": "khe, kẽ hở <SEP> lởm chởm" }
{ "tay": "rẹp pha <SEP> Phuối hẩư pjót", "viet": "khe hở bức vách <SEP> nói cho ra nhẽ" }
{ "tay": "Rẹt rẹt <SEP> Vài tốc lù Chăng", "viet": "tanh tách <SEP> trâu bị sa xuống hố sâu trên núi đá" }
{ "tay": "Tắc ten tèo rẹt rẹt <SEP> tôi cáy", "viet": "châu chấu nhảy tanh tách <SEP> đôi gà" }
{ "tay": "Rẹt rẹt <SEP> Mặn lượt", "viet": "se se <SEP> niệm chú để cầm máu" }
{ "tay": "Phạ dên rẹt rẹt <SEP> Mùa hè, chin Qua mát lai", "viet": "trời se se lạnh <SEP> Mùa hè, ăn dưa mát lắm" }
{ "tay": "Rềnh <SEP> Khẻo khay tu", "viet": "vụt, vùng <SEP> răng mọc thưa" }
{ "tay": "rềnh tứn dặng <SEP> Khẩu Coóc", "viet": "vụt đứng dậy <SEP> thóc" }
{ "tay": "Rệnh <SEP> Mì nghé phai cải nẩy dá, mái cạ đét lai tọ bấu lao nà lẹng", "viet": "dùng hết sức <SEP> Có con đập to này rồi dù nắng to nhưng không sợ ruộng bị hạn" }
{ "tay": "rệnh nung khẩu hẩư khát <SEP> ới", "viet": "dùng hết sức mặc vào làm rách áo <SEP> ơi" }
{ "tay": "Rì <SEP> Kỉ lai hâng le xong lỏ chài?", "viet": "dài <SEP> Bao lâu thì xong hả anh?" }
{ "tay": "tàng rì <SEP> Pền lăng noo̱ng Vận thân thai rèo mền", "viet": "đường dài <SEP> lẽ ra em tự tử chết theo nó" }
{ "tay": "cừn rì <SEP> Căn ngần pền nỉ, căm khỉ pền chèn", "viet": "đêm dài <SEP> cầm tiền mắc nợ, cầm phân thành tiền" }
{ "tay": "lạc mạy tển, lạc cần rì <SEP> ốt bằng thương", "viet": "rễ cây thì ngắn, tình người thì dài <SEP> nút ống mật lại" }
{ "tay": "cằm then nhằng rì <SEP> hù chỉ slam triệu", "viet": "lời then còn dài <SEP> cùng lắm cũng chỉ ba triệu" }
{ "tay": "Rì rậư <SEP> Mjề hết rườn, phua pây tông, cả nhà đều có công", "viet": "dài thườn thượt <SEP> Vợ làm việc nhà, chồng đi làm đồng, cả nhà đều có công" }
{ "tay": "Rì roạt <SEP> Ngạy khỏn hin bấu Fèn", "viet": "dài ngoằng <SEP> bẩy hòn đá không nhúc nhích" }
{ "tay": "nả rì roạt <SEP> Khả pjọi", "viet": "mặt dài ngoằng <SEP> đánh, chơi phân thắng bại" }
{ "tay": "hang slửa rì roạt <SEP> Mắn rèng", "viet": "gấu áo dài ngoằng <SEP> vững mạnh" }
{ "tay": "Rì roạt <SEP> Nòn slỉnh", "viet": "dằng dặc <SEP> tỉnh giấc" }
{ "tay": "Tàng rì roạt <SEP> Ngám chỏ", "viet": "đường dài dằng dặc <SEP> đáng kiếp" }