translation dict |
|---|
{
"tay": "Rì rồm <SEP> Mác ổi Bjải bjác, bấu chin đảy lẹo",
"viet": "rầm rầm <SEP> Quả ổi nát bét, không ăn được nữa"
} |
{
"tay": "rì rồm pây <SEP> Mắn pện phja na pện đán",
"viet": "rầm rầm đi <SEP> vững như vách đá dày như bàn thạch"
} |
{
"tay": "Rị <SEP> Nặm tốc tát ồm ồm",
"viet": "loại vầu nhỏ <SEP> nước đổ xuống thác ầm ầm"
} |
{
"tay": "Rị <SEP> Nát",
"viet": "lị₃ <SEP> cây mua"
} |
{
"tay": "Rịa <SEP> Sa Pa mì khí hậu mát",
"viet": "nứa ngộ <SEP> Sa Pa có khí hậu mát mẻ quanh năm"
} |
{
"tay": "Riệc <SEP> pát phjắc Cắt xát",
"viet": "gọi <SEP> bát rau lạnh ngắt"
} |
{
"tay": "riệc lục mà <SEP> Vằn slinh",
"viet": "gọi con về <SEP> ngày sinh"
} |
{
"tay": "Roọng riệc <SEP> Phuối chúng mốc pi noọng",
"viet": "kêu gọi <SEP> nói đúng tấm lòng bà con"
} |
{
"tay": "Riên <SEP> Đảy xa rườn lai vằn",
"viet": "cây xoan <SEP> Phải xa nhà nhiều ngày"
} |
{
"tay": "Riệt <SEP> Ngử",
"viet": "riết, ráo riết <SEP> thưa"
} |
{
"tay": "Hết riệt lai <SEP> Nhang",
"viet": "làm riết lắm <SEP> làm ma, cúng"
} |
{
"tay": "mùa thu tan fiệc riệt lai <SEP> Nghé phắc pjạ",
"viet": "mùa thu hoạch công việc riết lắm <SEP> chiếc bao dao"
} |
{
"tay": "Rìm <SEP> Fột",
"viet": "rìa, lề <SEP> vớt"
} |
{
"tay": "rìm tàng <SEP> Lịn đếch pền mau",
"viet": "rìa đường <SEP> lưỡi trẻ bị tưa"
} |
{
"tay": "Rìm <SEP> Kiều t’ẻo thêm kỉ gằm cảm tạ",
"viet": "mép <SEP> Tạ lòng nàng lại nối thêm vài lời"
} |
{
"tay": "rìm fà <SEP> Lượt khửn hua Fựt fựt",
"viet": "mép chăn <SEP> máu lên đầu bừng bừng"
} |
{
"tay": "Rìn <SEP> Ngoòng",
"viet": "chắt <SEP> Ngóng chờ"
} |
{
"tay": "rìn nặm oóc <SEP> Khẩu lam tổm chang ống pjeo, chin mà van quá",
"viet": "chắt nước ra <SEP> Cơm lam nấu trong ống nứa, ăn mà ngọt quá"
} |
{
"tay": "Rìn <SEP> Lạp tẳm thai",
"viet": "rót <SEP> chừa đến chết"
} |
{
"tay": "rìn nặm khảu mỏ <SEP> cuôi tha quác",
"viet": "rót nước vào nồi <SEP> sọt đan mắt cáo"
} |
{
"tay": "Toi rịu rịu <SEP> Tẩu lang",
"viet": "đòi nằng nặc <SEP> dưới nhà, gầm nhà sàn"
} |
{
"tay": "Chếp rịu rịu <SEP> Khun",
"viet": "đau nhoi nhói <SEP> cho ăn"
} |
{
"tay": "Chứ rịu rịu <SEP> Boong Mầu",
"viet": "nhớ da diết <SEP> chúng mày"
} |
{
"tay": "Rò <SEP> Cuổi",
"viet": "xát <SEP> chuối"
} |
{
"tay": "rò mằn mạy au bưa <SEP> Khổn khó chin Khổn khó phuối",
"viet": "xát sắn lấy bột <SEP> khó ăn khó nói"
} |
{
"tay": "Rọ <SEP> Ruyên đây, au pền fua mjề",
"viet": "thổi nhẹ <SEP> Duyên tốt, lấy làm vợ chồng"
} |
{
"tay": "Ró ré <SEP> Tài lạo pản",
"viet": "sắp sửa, rục rịch <SEP> phú thương"
} |
{
"tay": "ró ré tan nà <SEP> hổm mu tải càng",
"viet": "rục rịch gặt lúa <SEP> đội mũ cài quai vào cằm"
} |
{
"tay": "Rọi <SEP> Cò ngheng lẹ tầu piên",
"viet": "lối <SEP> bướng quá thì bị đòn"
} |
{
"tay": "rọi vài <SEP> Bón",
"viet": "lối trâu đi <SEP> mót"
} |
{
"tay": "Rọ <SEP> Đáo rum",
"viet": "rõ <SEP> hồng rộm, ửng hồng"
} |
{
"tay": "Ngòi hăn rọ <SEP> Pung lồng khuổi",
"viet": "nhìn thấy rõ <SEP> Lao xuống vực"
} |
{
"tay": "Chắc rọ <SEP> Pì",
"viet": "biết rõ <SEP> mỡ"
} |
{
"tay": "Rọ chát <SEP> Cắp",
"viet": "rõ mồn một, rõ rệt <SEP> máy ép"
} |
{
"tay": "Rọ roọc <SEP> Doòng",
"viet": "xó xỉnh <SEP> cái lồng"
} |
{
"tay": "Rườn dú rọ roọc bấu cần xa thâng <SEP> Tằn",
"viet": "nhà ở xó xỉnh không ai tìm đến <SEP> cắn trộm"
} |
{
"tay": "Roa <SEP> Khến",
"viet": "chà xát <SEP> rất ghê"
} |
{
"tay": "roa thúa kheo <SEP> Dày",
"viet": "xát đỗ xanh <SEP> xấu, kém"
} |
{
"tay": "Róa <SEP> sloong xiên",
"viet": "xấu <SEP> hai nghìn"
} |
{
"tay": "Nà róa <SEP> Chi chai pây liêu, bấu vội",
"viet": "lúa xấu <SEP> Thong thả đi chơi, không vội"
} |
{
"tay": "Róa <SEP> Co đa dú hua bản",
"viet": "tồi <SEP> Cây đa ở đầu làng"
} |
{
"tay": "Của róa <SEP> Bấu tó té lục đếch",
"viet": "đồ tồi <SEP> không dính líu với trẻ con"
} |
{
"tay": "Rọa <SEP> khả cáy",
"viet": "vơ, quơ <SEP> thịt gà"
} |
{
"tay": "rọa au của <SEP> Phối Dòn pác",
"viet": "vơ lấy của <SEP> nói sướng miệng"
} |
{
"tay": "rọa khảu tây <SEP> Num",
"viet": "quơ vào túi <SEP> nhừ"
} |
{
"tay": "Rọa <SEP> chỉnh nặm",
"viet": "sờ <SEP> giếng nước"
} |
{
"tay": "rọa hua đếch <SEP> chung",
"viet": "sờ đầu trẻ con <SEP> dắt"
} |
{
"tay": "roạc hin <SEP> Pjom bái pí",
"viet": "khe đá <SEP> Cảm ơn anh"
} |
{
"tay": "roạc pha <SEP> Hết chá bấu hăn",
"viet": "khe hở ở vách <SEP> giả vờ không thấy"
} |
{
"tay": "fạ lẹng nà féc roạc <SEP> thư nà",
"viet": "hạn hán ruộng nứt rộng toác <SEP> làm ruộng"
} |
{
"tay": "Roạn <SEP> Khóp tu",
"viet": "rủ, tụ tập <SEP> khung cửa"
} |
{
"tay": "nộc roạn mừa rằng <SEP> Tua đếch Nhụt oóc khói fục",
"viet": "chim tụ tập về tổ <SEP> đứa bé trườn ra khỏi chiếu"
} |
{
"tay": "Pja roạn lồng vằng <SEP> Slủng féc Bjằng bjằng",
"viet": "cá tụ tập đi xuống vực <SEP> súng nổ rầm rầm"
} |
{
"tay": "Roang <SEP> me noọng a",
"viet": "hong <SEP> cô em cô"
} |
{
"tay": "au khẩu roang lồm <SEP> Pjom bái à",
"viet": "lấy thóc hong gió <SEP> Cảm ơn cô"
} |
{
"tay": "Roang <SEP> Pjạ mon",
"viet": "trống, bỏ không <SEP> dao mòn"
} |
{
"tay": "rườn roang <SEP> Lạc",
"viet": "nhà trống <SEP> rễ"
} |
{
"tay": "Sluôn tả roang <SEP> Vàn khỏi bủa nâng coỏi đảy mo?",
"viet": "vườn bỏ không <SEP> Cho tôi mượn cái búa một lát được không?"
} |
{
"tay": "Roang <SEP> Toòng tỉu",
"viet": "thưa <SEP> bóng loáng"
} |
{
"tay": "đông roang <SEP> Can nắm hẩu tò đá",
"viet": "rừng thưa <SEP> can không để chửi nhau"
} |
{
"tay": "bắp năm roang <SEP> phả khao",
"viet": "ngô trồng thưa <SEP> mây trắng"
} |
{
"tay": "Rao <SEP> Mản",
"viet": "lao <SEP> gáy dở"
} |
{
"tay": "Roạt <SEP> Sloong tua mèo Khổn khỏe căn",
"viet": "tưới, dội <SEP> hai con mèo vật lộn nhau"
} |
{
"tay": "roạt nặm <SEP> Hua phjôm phông rệch",
"viet": "tưới nước <SEP> đầu tóc bù xù"
} |
{
"tay": "nặm roạt toong bon <SEP> Noài",
"viet": "nước đổ lá khoai <SEP> thoai thoải"
} |
{
"tay": "Roạt <SEP> Rua rườn, pải lợp lại",
"viet": "bị mưa <SEP> Dột nhà, phải lợp lại"
} |
{
"tay": "phôn roạt slửa lằm <SEP> Bjoóc Bao là một vị thuốc nam",
"viet": "mưa ướt áo <SEP> Hoa dọc là một vị thuốc nam"
} |
{
"tay": "Roạt <SEP> Pây chỏ kỉ vạn chèn",
"viet": "san sát <SEP> mất toi mấy vạn tiền"
} |
{
"tay": "Roạt <SEP> Pây đâu củng nhớ mà dương rườn, dương po me",
"viet": "đứng trơ, ngồi trơ <SEP> Đi đâu cũng nhớ về thăm nhà, thăm cha mẹ"
} |
{
"tay": "Tằng bản thả roạt <SEP> Tua hên hết xá cáy Hộn",
"viet": "cả làng đứng trơ chờ <SEP> con cáo làm đàn gà nhốn nháo"
} |
{
"tay": "Tuấy điêng rung cừn khuya roạt roạt <SEP> vài Vặc coóc",
"viet": "đuốc sáng đi nườm nượp trên đường <SEP> trâu ngoắc sừng"
} |
{
"tay": "Roọc <SEP> béc kha cải",
"viet": "mõ, chuông gỗ <SEP> vác chân to"
} |
{
"tay": "roọc vài <SEP> Te nhằng Đang đai",
"viet": "mõ trâu <SEP> nó còn son rỗi"
} |
{
"tay": "bẻ hảng roọc <SEP> Níp chèn khảu tin slửa",
"viet": "dê đeo mõ <SEP> giắt tiền vào gấu áo"
} |
{
"tay": "roẹt <SEP> Phạ dên rẹt rẹt",
"viet": "rưới <SEP> trời se se lạnh"
} |
{
"tay": "roẹt nặm phjắc <SEP> Chương chắp tu rườn",
"viet": "rưới nước canh <SEP> vun vén nhà cửa"
} |
{
"tay": "Ròi <SEP> Đông mạy rộc le ti dú cúa bại tua cúa chang đông",
"viet": "dấu, vết <SEP> Rừng cây rậm rạp là nơi ở của muông thú"
} |
{
"tay": "ròi kha <SEP> Đỏi gàm mà gioài gioài thâng xẩu’",
"viet": "vết chân <SEP> Sen vàng lãng đãng như gần như xa"
} |
{
"tay": "ròi ma khốp <SEP> xum",
"viet": "vết chó cắn <SEP> hố, hầm"
} |
{
"tay": "Rọi <SEP> Mạ Thò cúa pây háng",
"viet": "xâu, chuỗi <SEP> ngựa thồ hàng đi chợ"
} |
{
"tay": "rọi nựa mu <SEP> Tả téo",
"viet": "xâu thịt lợn <SEP> bỏ mặc"
} |
{
"tay": "rọi mảy peo <SEP> lôi cáng mạy xòa xòa",
"viet": "xâu măng nứa <SEP> kéo cành cây xoàn xoạt"
} |
{
"tay": "Rọi <SEP> rườn tầu",
"viet": "xâu <SEP> nhà nào"
} |
{
"tay": "rọi au <SEP> xéng hết hẩu đảy",
"viet": "xâu lấy <SEP> cố sức làm cho được"
} |
{
"tay": "kỉ tua pja rọi khảu xáu căn <SEP> Me ơi, noọng men đang đói",
"viet": "mấy con cá xâu vào với nhau <SEP> Mẹ ơi, con đói quá"
} |
{
"tay": "Rọi <SEP> Pền pinh",
"viet": "xỉa <SEP> mắc bệnh"
} |
{
"tay": "rọi hẩu bảt pjạ sliểm nâng <SEP> Đây",
"viet": "xỉa cho một nhát dao nhọn <SEP> tốt"
} |
{
"tay": "ròm fầy <SEP> Chắng chắng",
"viet": "rấm lửa <SEP> ồn ào"
} |
{
"tay": "ròm fầy sle mỏ nặm phật <SEP> Pác nẩư",
"viet": "ủ lửa để cho nồi nước sôi <SEP> nhanh miệng"
} |
{
"tay": "Rỏm <SEP> Slá",
"viet": "muối xổi <SEP> bệnh bạc lá"
} |
{
"tay": "Hết phjắc rỏm <SEP> Phjải Thư̱ căn",
"viet": "rau muối xổi <SEP> đi đều nhau"
} |
{
"tay": "Ròn <SEP> Phuối queng qué",
"viet": "đốn, chặt khúc <SEP> nói quanh quẩn"
} |
{
"tay": "ròn fừn <SEP> Pài chại",
"viet": "đốn củi <SEP> chiều muộn"
} |
{
"tay": "ròn cái mạy muồi pền slam khúc <SEP> Khính khoáng",
"viet": "chắt cây mai dài thành ba khúc <SEP> loảng xoảng"
} |
{
"tay": "Ron <SEP> Pjên",
"viet": "kêu, kêu ca <SEP> sắc"
} |
{
"tay": "mu ron <SEP> pắc pha",
"viet": "lợn kêu <SEP> bức vách"
} |
{
"tay": "hết khỏ dá đảy ron <SEP> Tối",
"viet": "làm mệt chớ có kêu ca <SEP> thay"
} |
{
"tay": "Rọn <SEP> Mác ăn bặng cuổi, nghè, mác pục đây lai hẩư lèng",
"viet": "sụn xương <SEP> Hoa quả tươi như chuối, cam, bưởi rất tốt cho sức khỏe"
} |
{
"tay": "háp nắc đúc rọn <SEP> Chậu",
"viet": "gánh nặng sụn xương <SEP> phục dịch"
} |
{
"tay": "Roòng <SEP> Nhằng ca rại",
"viet": "lót <SEP> Không khí vẫn còn trong lành"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.