translation dict |
|---|
{
"tay": "roòng tị nòn <SEP> Tứt nưa tềnh",
"viet": "lót chỗ nằm <SEP> Tận phía trên"
} |
{
"tay": "roòng rằng cáy <SEP> Quầy tạp hóa cúa po khỏi dú ngay đầu làng",
"viet": "lót ổ gà <SEP> Quầy tạp hóa của bố tôi ở ngay đầu làng"
} |
{
"tay": "Roong <SEP> Thém",
"viet": "suối <SEP> thềm"
} |
{
"tay": "roong nặm cắt <SEP> Nu vai",
"viet": "suối nước lạnh <SEP> chuột rừng"
} |
{
"tay": "roong noòng thúm nà <SEP> nắm mà thâng Slắc pày",
"viet": "suối lũ ngập ruộng <SEP> chưa đến nơi lần nào"
} |
{
"tay": "Roong <SEP> Mải",
"viet": "rãnh <SEP> mồ"
} |
{
"tay": "Tào nà pền roong <SEP> Dú nẩy bấu nhằng mì mòn lăng sle dú them nau",
"viet": "đào ruộng thành rãnh <SEP> Ở đây không còn gì để sống nữa đâu"
} |
{
"tay": "Roong <SEP> Lụy",
"viet": "khe hở <SEP> xệ"
} |
{
"tay": "tốc lồng roong <SEP> Nả Mồn",
"viet": "rơi xuống khe hở <SEP> mặt tròn"
} |
{
"tay": "Roong reng <SEP> Pjàm",
"viet": "rỏng rảnh <SEP> lan"
} |
{
"tay": "Roọng <SEP> ròm fầy",
"viet": "gọi <SEP> rấm lửa"
} |
{
"tay": "roọng lục mà <SEP> Pjằn",
"viet": "gọi con về <SEP> nổi đóa"
} |
{
"tay": "roọng cạ <SEP> che căn",
"viet": "gọi là <SEP> chê nhau"
} |
{
"tay": "Roọng <SEP> Táng cần pền nâng cần chang sluổn rườn tỉ",
"viet": "kêu <SEP> Mỗi người là một thành viên trong gia đình đó"
} |
{
"tay": "mèng lìn roọng cốc thốc te đăm <SEP> út chùi nè",
"viet": "ve rừng kêu ở gốc luồng, trời tối <SEP> hãy đứng lên nào"
} |
{
"tay": "Roọng riệc <SEP> bóp nà slam pày",
"viet": "kêu gọi, hô hào <SEP> Bừa ruộng ba lần"
} |
{
"tay": "roọng riệc chay mạy <SEP> slẻ lưởng",
"viet": "kêu gọi trồng cây <SEP> gọng ô"
} |
{
"tay": "rọt khẩu mẩu <SEP> T'ỉnh hằn boong t'ồn, tẩm vừa dú t'ằng rườn gọn lếch dức nghề",
"viet": "tuốt lúa non làm cốm <SEP> Nghe thấy người ta đồn đại, từ ngày xưa cả nhà đã làm rèn giữ nghề"
} |
{
"tay": "rọt mỏ <SEP> Ruê",
"viet": "vét nồi <SEP> lòi"
} |
{
"tay": "rọt đang phát <SEP> Tắc",
"viet": "đánh gió khi bị cảm <SEP> đơm"
} |
{
"tay": "Mà rọt au chèn <SEP> Cốp chin non",
"viet": "về bòn tiền <SEP> ếch ăn sâu"
} |
{
"tay": "Mu chin rọt làng <SEP> Cổ thư mừa",
"viet": "lợn ăn kiệt máng <SEP> cố gắng mang về"
} |
{
"tay": "rọt slẩy <SEP> Slon đảy sli, đảy lượn, lẹo pây liêu khắp bản mường, khắp mường, khắp nơi",
"viet": "bào ruột <SEP> Học được sli, được lượn, thì đi chơi khắp bản làng, khắp nơi, khắp chốn"
} |
{
"tay": "Rồ <SEP> Bấu tả tiểm thâng fiệc nấy",
"viet": "ào <SEP> không đếm xỉa đến việc này"
} |
{
"tay": "tằng xá rồ pây <SEP> P’o slấc Pháp Cháu choi hẩư nước nhà đảy độc lập",
"viet": "cả đàn ào đi <SEP> Quân giặc Pháp được chữa chạy để nước nhà được độc lập"
} |
{
"tay": "Rồ rồ <SEP> Kiu pjạp",
"viet": "ào ào <SEP> dính nhau nhằng nhẵng"
} |
{
"tay": "phôn tốc rồ rồ <SEP> Po me̱",
"viet": "mưa rơi ào ào <SEP> vợ chồng"
} |
{
"tay": "đông rộc <SEP> Quạc hết cái slửa khỏi",
"viet": "rừng rậm <SEP> Bệnh da liễu là bệnh ngoài da"
} |
{
"tay": "tàng bấu pây teo rộc nhả cà <SEP> Khỉu khương",
"viet": "đường không đi lại rậm cỏ gianh <SEP> ngất ngưởng"
} |
{
"tay": "Rộc nhát <SEP> Pằm",
"viet": "rậm rạp <SEP> băm"
} |
{
"tay": "sluôn rộc nhát <SEP> Ngà ngoóc",
"viet": "vườn cỏ mọc rậm rạp <SEP> vừng hạt cải"
} |
{
"tay": "Rộc nhút <SEP> mèng dây",
"viet": "bù xù <SEP> tò vò"
} |
{
"tay": "Hua rộc nhút <SEP> Nà Can",
"viet": "đầu bù xù <SEP> ruộng ráo nước"
} |
{
"tay": "Rộc nhút <SEP> Lục lan pây xa mừa",
"viet": "rộc nhát <SEP> Con cháu đi xa trở về"
} |
{
"tay": "Rộc xôm xôm <SEP> Lạn pát",
"viet": "rậm rì rì <SEP> chạn bát"
} |
{
"tay": "nà bấu bjai nhả tứn rộc xôm xôm <SEP> Khỏi dặng dú ti cúa khỏi",
"viet": "ruộng không làm cỏ, cỏ mọc rậm rì rì <SEP> Tôi đứng ở vị trí của mình"
} |
{
"tay": "Rộc xu <SEP> Cò khấu",
"viet": "chối tai, chướng tai <SEP> khát"
} |
{
"tay": "boong te phuối hăn rộc xu lai a <SEP> nòn phồm án vài",
"viet": "nghe chúng nó nói thấy chướng tai lắm <SEP> nằm sấp đếm trâu"
} |
{
"tay": "Rổi <SEP> Ngạu rạu",
"viet": "ôi, ôi chà <SEP> thẫn thờ, buồn thiu"
} |
{
"tay": "rổi pả hết pện á <SEP> Đảy đI",
"viet": "ôi, bà làm thế à? <SEP> được thể"
} |
{
"tay": "Rổi <SEP> Vây khen pây đứng đứng",
"viet": "ối <SEP> vung tay đi thoăn thoắt"
} |
{
"tay": "rổi lai lai lá <SEP> Phôn tốc phjắp phjép tềnh pài rườn",
"viet": "ối nhiều quá <SEP> Mưa rơi tí tách trên mái nhà"
} |
{
"tay": "Rổi nỏ <SEP> Vài xoán oóc lang",
"viet": "ôi chà, ôi trời ơi <SEP> trâu phá chuồng"
} |
{
"tay": "rổi nỏ tua pja chọt dá <SEP> Slim điếp",
"viet": "ối trời ơi, tuột mất con cá rồi <SEP> lòng yêu thương"
} |
{
"tay": "rồm đang phát <SEP> Mì",
"viet": "xông thuốc khi bị cảm <SEP> giàu"
} |
{
"tay": "Rồm rềnh <SEP> Nghé đèn slắng nọi nghé rườn nọi tằng cừn",
"viet": "thình lình <SEP> Cái đèn dầu leo lét soi sáng căn nhà nhỏ vào ban đêm"
} |
{
"tay": "rồm rềnh tèo pây <SEP> cuốc sliểm",
"viet": "bất thình lình nhảy đi <SEP> cuốc chim"
} |
{
"tay": "Rộp <SEP> Cuổi sliểu",
"viet": "sập, khép <SEP> chuối lá"
} |
{
"tay": "rộp tu <SEP> Boỏng tơi",
"viet": "khép cửa <SEP> chặng đường đời"
} |
{
"tay": "rộp rậu cáy <SEP> Cuôm Ngang",
"viet": "sập cửa chuồng gà <SEP> chít khăn vấn"
} |
{
"tay": "Rộp rộp <SEP> Khảu khoa",
"viet": "cầm cập <SEP> ra lẽ, ra thể thống"
} |
{
"tay": "Slắn rộp rộp <SEP> téng chin",
"viet": "run cầm cập <SEP> chực ăn"
} |
{
"tay": "Rơi <SEP> Pây Lu",
"viet": "tàn <SEP> đi đi thôi"
} |
{
"tay": "bjoóc rơi <SEP> Tao",
"viet": "hoa tàn <SEP> thầy cúng"
} |
{
"tay": "Rơi <SEP> Mạc fưa Pây me̱ dá",
"viet": "vãn, ngơi tay <SEP> cái bừa đi đời rồi"
} |
{
"tay": "Xong nà dá rơi fiệc chẳng pây háng <SEP> Trường trạm gừn hoàn tiểng hát ca",
"viet": "cấy xong việc ngơi tay mới đi chợ <SEP> Trường trạm sớm hôm rộn tiếng cười"
} |
{
"tay": "Rù <SEP> Kha tàng Dàu dít",
"viet": "lỗ <SEP> con đường thẳng tắp"
} |
{
"tay": "rù xu <SEP> Nhói nhói",
"viet": "lỗ tai <SEP> roi rói"
} |
{
"tay": "Rù <SEP> Hăn Cạ",
"viet": "thủng <SEP> nghe nói rằng"
} |
{
"tay": "rù pha <SEP> Te̱ bấu dú rườn",
"viet": "lỗ vách <SEP> nó không ở nhà"
} |
{
"tay": "Rù <SEP> Páy",
"viet": "hốc <SEP> chưa"
} |
{
"tay": "rù hin <SEP> Lận lạn",
"viet": "hốc đá <SEP> cố sức"
} |
{
"tay": "Rù lâu <SEP> chin dá thú pát Tả sle̱ cần tọn",
"viet": "lỗ róc <SEP> ăn rồi bỏ bát đũa lại cho người ta dọn"
} |
{
"tay": "Nặm cuốn lồng rù lâu <SEP> Tằng cạ",
"viet": "đổ nước xuống lỗ róc <SEP> đến nỗi"
} |
{
"tay": "Rù loong <SEP> Pjót",
"viet": "khe thủng giát nhà sàn <SEP> Vượt qua"
} |
{
"tay": "Rù nộc kéo <SEP> Tải càng",
"viet": "cái rốn cày <SEP> quai nón"
} |
{
"tay": "Rù piêu <SEP> PáI chỏ",
"viet": "lỗ thông hơi, ống khói <SEP> vái tổ"
} |
{
"tay": "ru mạy nèm tàng lính <SEP> Lấn",
"viet": "du cây đi theo đường dốc <SEP> rụng"
} |
{
"tay": "Rụ <SEP> Sle hẩư sluổn rườn cải nẩy luôn ấm cúng vạ khửn đây, đoàn kết chang bại cần men cúa quý nhất",
"viet": "biết <SEP> Để gia đình lớn này luôn ấm áp và phát triển, sự đoàn kết giữa mọi người là điều quan trọng nhất"
} |
{
"tay": "bấu rụ <SEP> Slỉ minh cháu nước",
"viet": "không biết <SEP> liều mình cứu nước"
} |
{
"tay": "Slon chẳng rụ tàng hết chin <SEP> Bủn",
"viet": "học mới biết cách làm ăn <SEP> trồi ra"
} |
{
"tay": "Rụ <SEP> T'à lầy lồng rèo thấn, pằn óc kỷ kha luống nặm khao xoác, mừn nặm pạng thoong",
"viet": "hay, hoặc <SEP> Sông chảy xuống theo bậc, chia ra vài nhánh dòng nước trắng lốp, hạt nước bay ở bên thác"
} |
{
"tay": "Chài hết rụ noọng hết <SEP> Nả đây",
"viet": "anh làm hay em làm <SEP> tốt bụng"
} |
{
"tay": "tàng lính khửn rụ lồng tó rèo chung xe <SEP> Nẩy cúa noọng Noọng thư lăng them mo?",
"viet": "đường dốc lên hay xuống đều phải dắt xe <SEP> Đây của em Em mua gì nữa không?"
} |
{
"tay": "Rụ đây <SEP> slảo tây",
"viet": "hay chăng <SEP> khám túi"
} |
{
"tay": "Te lừm dá rụ đây <SEP> Nhược cạ",
"viet": "nó quên rồi hay chăng <SEP> nếu như, ví như"
} |
{
"tay": "Pây cón rụ rừ <SEP> Nhăn",
"viet": "đi trước hay sao <SEP> chơi khăm"
} |
{
"tay": "Rua <SEP> Còn",
"viet": "dột <SEP> quả còn"
} |
{
"tay": "Rườn rua <SEP> Bắc bắm lục lùa lai quá",
"viet": "nhà dột <SEP> Chì chiết nàng dâu nhiều quá"
} |
{
"tay": "Rua <SEP> tin đén",
"viet": "thủng <SEP> bấc đèn"
} |
{
"tay": "Thông rua <SEP> Mùa gặt, tằng tông nà slúc vàng, đây mjạc lai",
"viet": "túi thủng <SEP> Mùa gặt, cả cánh đồng chín vàng, đẹp lắm"
} |
{
"tay": "Rua <SEP> Nha",
"viet": "lọt <SEP> phát bệnh"
} |
{
"tay": "rua xâng lồng đổng <SEP> Cuổn",
"viet": "lọt sàng xuống nia <SEP> cuốn"
} |
{
"tay": "Rục lình <SEP> Hua quay vỉu vỉu",
"viet": "huyết lình <SEP> đau đầu cảm thấy quay cuồng"
} |
{
"tay": "Ruê <SEP> Mèng khốp",
"viet": "vãi, rơi vãi <SEP> muỗi đốt"
} |
{
"tay": "ruê tây khẩu cằn tàng <SEP> Ngặc ngặc",
"viet": "túi thóc vãi dọc đường <SEP> gật gật"
} |
{
"tay": "Ruê <SEP> Mọt",
"viet": "chảy <SEP> bị mọt"
} |
{
"tay": "nặm tha ruê <SEP> Mì pày te mà lả",
"viet": "nước mắt chảy <SEP> có lần nó đến muộn"
} |
{
"tay": "Ruê <SEP> cốc",
"viet": "lòi <SEP> gốc"
} |
{
"tay": "Slấy ruê <SEP> Ngọi ngọi",
"viet": "lòi ruột <SEP> ngay ngáy"
} |
{
"tay": "Ruê roạt <SEP> Tài pả",
"viet": "rơi vãi <SEP> nhiều, vô khối"
} |
{
"tay": "ruê roạt chang tàng <SEP> Hom hem",
"viet": "rơi vãi dọc đường <SEP> thơm tho"
} |
{
"tay": "Ruê roạt <SEP> Tắm sloa",
"viet": "ròng ròng <SEP> tầm thước"
} |
{
"tay": "Hảy nặm tha ruê roạt <SEP> Nhi slíp",
"viet": "khóc nước mắt ròng ròng <SEP> hai mươi"
} |
{
"tay": "Rum khây <SEP> Pác lẹp",
"viet": "miếng xơ mướp lót chõ đồ xôi <SEP> liến thoắng, nhanh mồm miệng"
} |
{
"tay": "rụm <SEP> Puông pha",
"viet": "túm <SEP> bức vách"
} |
{
"tay": "rụm mác phầy <SEP> Mào",
"viet": "túm giâu gia <SEP> kinh hãi"
} |
{
"tay": "Run <SEP> Phjôm Nhủng",
"viet": "chồi <SEP> tóc rối"
} |
{
"tay": "Mạy tắc nhằng tứn run <SEP> Pây Lân bươn",
"viet": "cây gẫy còn mọc chồi <SEP> đi hàng tháng"
} |
{
"tay": "Rung <SEP> tính slam slai",
"viet": "sáng <SEP> đàn tính ba dây"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.