translation dict |
|---|
{
"tay": "tải tinh αυ <SEP> Rưm au pây lót chõ",
"viet": "công khai lấy <SEP> Miếng lót mang đi lót chõ"
} |
{
"tay": "Tải tinh <SEP> Vằn",
"viet": "cố tình <SEP> bụi mù"
} |
{
"tay": "tải tinh bố pây <SEP> Cổm co",
"viet": "cố tình không đi <SEP> khom lưng"
} |
{
"tay": "Tál <SEP> hưa",
"viet": "bà ngoại <SEP> giúp"
} |
{
"tay": "lan mừa dương tál <SEP> Dè",
"viet": "cháu về thăm bà ngoại <SEP> đi nào"
} |
{
"tay": "Tál <SEP> Ngám mựa cón",
"viet": "mẹ vợ <SEP> Mới vừa rồi"
} |
{
"tay": "khươi mừa chầu tál <SEP> nà năm thí",
"viet": "con rể về thăm, biếu bà ngoại <SEP> ruộng cấy dày"
} |
{
"tay": "Tại <SEP> Oóc quền",
"viet": "kéo, lôi <SEP> múa võ"
} |
{
"tay": "vài tại xe <SEP> Pí khảu rườn mà",
"viet": "trâu kéo xe <SEP> Chị vào nhà đi"
} |
{
"tay": "tại bằng pè khửn hát <SEP> Boong lầu tài cha chướng chực pja, tôm, tép tềng ta, nặm loong",
"viet": "kéo bè lên ghềnh <SEP> Chúng tôi cùng nhau bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên sông, suối"
} |
{
"tay": "Tại <SEP> Pác van",
"viet": "tại, vì, do <SEP> nói ngọt"
} |
{
"tay": "tại nắm chướng đông, khuổi chẳng bốc <SEP> nhằng pây khai dự noọc háng them",
"viet": "vì không giữ rừng nên suối mới cạn <SEP> còn đi bán những thứ mua từ ngoài chợ nữa"
} |
{
"tay": "tại thả chài khẩu phjắc đảng <SEP> Náp",
"viet": "vì chờ anh nên cơm canh nguội <SEP> gắp"
} |
{
"tay": "Tam <SEP> Thai Kho",
"viet": "nối <SEP> chết cóng"
} |
{
"tay": "tam cái lền <SEP> Hang pjên",
"viet": "nối sợi dây <SEP> tấm"
} |
{
"tay": "tam hang căn pây <SEP> Boong",
"viet": "nối đuôi nhau đi <SEP> người ta"
} |
{
"tay": "Tam <SEP> Thảo lượt",
"viet": "đơm <SEP> thổ huyết"
} |
{
"tay": "tam kết slửa <SEP> Pò Dài",
"viet": "đơm cúc áo <SEP> cồn cát"
} |
{
"tay": "Tam <SEP> tức slấc",
"viet": "tra <SEP> đánh giặc"
} |
{
"tay": "Tam <SEP> thích bảt kha nâng",
"viet": "làm mối <SEP> dùng chân đá một phát"
} |
{
"tay": "tam sloong cần đuổi căn <SEP> Tàng bản tập éo quát pây thâng bại rườn nọi đây ngòi",
"viet": "làm mối cho hai người <SEP> Con đường làng quanh co dẫn đến những ngôi nhà nhỏ xinh xắn"
} |
{
"tay": "Tam <SEP> íp mác cưởm lấn",
"viet": "này đến khác <SEP> nhặt trám rụng"
} |
{
"tay": "chin pát tam pát <SEP> hua tót cần vít vảng",
"viet": "ăn bát này đến bát khác <SEP> đau đầu người choáng váng"
} |
{
"tay": "Tam hang <SEP> Quạng lền khảu kha, pây bấu đảy",
"viet": "nối đuôi <SEP> Phát cỏ ở ruộng"
} |
{
"tay": "tam hang hang căn pây <SEP> Hên",
"viet": "nối đuôi nhau đi <SEP> cáo"
} |
{
"tay": "Tam hang <SEP> Co mạy Cây ngăm là một vị thuốc",
"viet": "tiếp theo <SEP> Cây ngăm ngăm đen là một vị thuốc"
} |
{
"tay": "Tam tó <SEP> tua cần",
"viet": "nối tiếp, nối liền <SEP> con người"
} |
{
"tay": "Rườn tam tó rườn <SEP> khai khỉ rườn mì đếch eng, bấu pây pang pi noọng",
"viet": "nhà nối liền nhà <SEP> viện cớ nhà có trẻ không đi giúp bà con"
} |
{
"tay": "Tam tó <SEP> hộn hạo",
"viet": "bịa đặt <SEP> cồn cào"
} |
{
"tay": "Tua pác lai tam tó pền tuyện <SEP> Kéo co, đánh đu, vật võ",
"viet": "đứa lắm mồm bịa đặt thành chuyện <SEP> Kéo co, đánh đu, vật võ"
} |
{
"tay": "Tàm <SEP> Xá vài Đít đát ti tua",
"viet": "nói nhiều <SEP> đàn trâu tán loạn mỗi nơi một con"
} |
{
"tay": "hăn cần tàm quá <SEP> pjom bál slấy slon tạy",
"viet": "nghe người ta nói qua rồi <SEP> cảm ơn thầy dạy dỗ"
} |
{
"tay": "Tàm <SEP> nu Tầư cắp",
"viet": "trêu <SEP> chuột bị sa bẫy"
} |
{
"tay": "tò tàm căn <SEP> Khôm khỏ",
"viet": "trêu nhau <SEP> tủi thân"
} |
{
"tay": "Tàm quàng <SEP> Sluôn Mất",
"viet": "nói bậy <SEP> vườn sạch cỏ"
} |
{
"tay": "Te tàm tàm quàng <SEP> Phả fạ kẻo mừa keo, khẩu tèo các",
"viet": "nó nói bậy <SEP> Mây trời bay về xuôi, thóc nhảy lên gác"
} |
{
"tay": "Tàm quàng <SEP> Vằn lăng",
"viet": "nói mê <SEP> hôm sau"
} |
{
"tay": "Chang cừn nòn tàm quàng <SEP> Te đây nả xáu bại cần",
"viet": "nửa đêm nói mê <SEP> Chị niềm nở với mọi người"
} |
{
"tay": "Tàm tình <SEP> Tàng nà",
"viet": "bình tĩnh <SEP> dùng trâu đạp lúa"
} |
{
"tay": "Chổng pè lồng hát lèo tàm tình <SEP> xéc sloong piếng năng",
"viet": "đưa bè xuống thác phải bình tĩnh <SEP> xẻ đôi tấm da"
} |
{
"tay": "Tảm <SEP> Te Dón au lai chèn, pện bấu vùi",
"viet": "đám <SEP> Nó bớt lại nhiều tiền, nhưng không vui"
} |
{
"tay": "nựa đăm pền tảm <SEP> bươn mì slam slíp Vằn",
"viet": "da nổi đen thành đám <SEP> tháng có ba mươi ngày"
} |
{
"tay": "Tảm <SEP> Păng Lăng",
"viet": "vết hằn <SEP> bên nhà ngoại"
} |
{
"tay": "lăng mì sloong tảm <SEP> thót lắc",
"viet": "lưng có hai vết hằn <SEP> nhổ cọc"
} |
{
"tay": "Tan <SEP> Toỏng quân",
"viet": "hái <SEP> Đóng quân"
} |
{
"tay": "tan khẩu mẩu <SEP> Cặp kẹp",
"viet": "hái lúa làm cốm <SEP> chật hẹp"
} |
{
"tay": "tan khẩu rây <SEP> Pjằng",
"viet": "hái lúa nương <SEP> mẩy"
} |
{
"tay": "Tan <SEP> Pí pjom bái",
"viet": "thu hoạch <SEP> Chị cảm ơn"
} |
{
"tay": "tan nà <SEP> Chắp xặp bưa, trứng cáy, đương, slửa",
"viet": "thu hoạch lúa <SEP> Chuẩn bị bột, trứng gà, đường, sữa"
} |
{
"tay": "Tan <SEP> Mjút mjảng chứ",
"viet": "đơn, lẻ <SEP> phảng phất nhớ"
} |
{
"tay": "Thân tan <SEP> Pi nả",
"viet": "thân đơn <SEP> sang năm"
} |
{
"tay": "phà tan <SEP> Toỏng nả",
"viet": "chăn đơn <SEP> đóng váng"
} |
{
"tay": "Tan chích <SEP> Au kha quát nặm mương khảu nà",
"viet": "đơn chiếc <SEP> dùng chân gạt nước mương vào ruộng"
} |
{
"tay": "Tan tắp <SEP> Quà nhả",
"viet": "thu hoạch <SEP> cào cỏ"
} |
{
"tay": "Tan vị <SEP> Năm pjắc",
"viet": "vị, ngài <SEP> trồng rau"
} |
{
"tay": "tan vị quan làng <SEP> Ró ré",
"viet": "ngài quan lang <SEP> sắp sửa, rục rịch"
} |
{
"tay": "tan vị pả mẹ <SEP> Đu kèn chập phôn",
"viet": "vị dẫn dâu <SEP> rủi ro gặp mưa"
} |
{
"tay": "tan vị khéc lạ <SEP> Ngóm ngóm",
"viet": "vị khách lạ <SEP> lom khom"
} |
{
"tay": "Tàn <SEP> Pằng dạu tầư bấu tinh le khửn mừ ao",
"viet": "đập <SEP> Bạn nào không hiểu thì giơ tay hỏi"
} |
{
"tay": "Slim tàn <SEP> Pện nẩy, chủ ngài tốc đai tua pết á và",
"viet": "tim đập <SEP> Vậy giờ chú chịu mất vịt sao"
} |
{
"tay": "Tàn <SEP> Nhất khảu xẩu",
"viet": "hồi hộp <SEP> nhích vào gần"
} |
{
"tay": "Mốc tàn <SEP> Phôn to lai",
"viet": "lòng hồi hộp <SEP> Mưa to quá"
} |
{
"tay": "Tàn <SEP> Cuốc slíp cúa cần hết fiệc chăn đáng ngòi cao",
"viet": "gẩy, đánh <SEP> Cuộc sống của người lao động thật đáng quý"
} |
{
"tay": "tàn tính <SEP> Chang rườn mì lai cúa Bang bính, bấu mì lăng giá trị",
"viet": "gẩy đàn tính <SEP> Trong nhà có nhiều đồ mỏng manh, không có gì giá trị"
} |
{
"tay": "Tàn <SEP> Quẻ là mạy thom lai",
"viet": "dồn <SEP> Cây quế thơm lắm"
} |
{
"tay": "Cáy khăn tàn <SEP> Ké tỉ òi lai dá",
"viet": "gà gáy dồn <SEP> ông ấy yếu lắm rồi"
} |
{
"tay": "Tàn tạc <SEP> Tốc thắn",
"viet": "bồn chồn <SEP> thành bậc"
} |
{
"tay": "Chắc tin lục pền khẩy, mẹ oóc mốc slẩy tàn tạc <SEP> Nà múi cối",
"viet": "nghe tin con ốm, mẹ trong lòng bồn chồn <SEP> múi cối"
} |
{
"tay": "Tản <SEP> Tua tỉ chứng xẩu luôn Nhắp nhép au cáu cần",
"viet": "đá <SEP> con ấy có tính xấu thường hay nhặt vặt vãnh lấy của người"
} |
{
"tay": "chếp bặng mạ tản <SEP> Tầu pjên năng pjằn",
"viet": "đau như ngựa đá <SEP> bị roi da lằn thành vệt"
} |
{
"tay": "Tản <SEP> Hắp",
"viet": "bật <SEP> gấp lại"
} |
{
"tay": "Tản <SEP> Bạn bè lai tỷ rẳp căn mà",
"viet": "tán, nghiền <SEP> Bạn bè khắp chốn ngóng giao hòa"
} |
{
"tay": "tản hạt tiêu <SEP> Slim tàn tậc tậc",
"viet": "tán hạt tiêu <SEP> tim đánh thình thịch"
} |
{
"tay": "Tán <SEP> Chin Điểu lao",
"viet": "san <SEP> hút điếu thuốc"
} |
{
"tay": "tán đin <SEP> Phuối Khoang ma",
"viet": "san đất <SEP> nói gàn dở"
} |
{
"tay": "Tán <SEP> xút xoát quá ti đai",
"viet": "bới <SEP> trệch ra chỗ khác"
} |
{
"tay": "Cáy tán <SEP> Tạng khuý mạ như phả cắp mây",
"viet": "gà bới <SEP> Trạng phi ngựa như gió với mây"
} |
{
"tay": "Tán <SEP> Mjòn đeng",
"viet": "chỉ, riêng <SEP> lòng đỏ"
} |
{
"tay": "tán cần toọc <SEP> Khẩu rẹ",
"viet": "chỉ một mình <SEP> cơm tẻ"
} |
{
"tay": "tán mác cưởm đai <SEP> Chào pí! Pí tên ca lăng?",
"viet": "chỉ có trám không <SEP> Chào chị! Chị tên gì?"
} |
{
"tay": "vằn hâu tố pây nà, tán vằn nẩy phạ phôn chẳng dú rườn <SEP> Phjác piếng phjả vén",
"viet": "ngày nào cũng đi ra ruộng, chỉ có hôm nay mưa mới ở nhà <SEP> Gom thành mây trắng"
} |
{
"tay": "Tạn <SEP> Slửa cặp rặc",
"viet": "không nổi, quá mức <SEP> áo chật nách"
} |
{
"tay": "Háp khẩu nắc quả, tạn bấu háp tứn <SEP> Chat",
"viet": "gánh thóc nặng quá không gánh nổi <SEP> hố chông"
} |
{
"tay": "Tang <SEP> Bại co cuổi lục củng tứn khửn măng mụp",
"viet": "tang chứng, tung tích <SEP> Những cây chuối con cũng mọc lên mập mạp"
} |
{
"tay": "Pây bấu hăn tang <SEP> Đỏn còn",
"viet": "đi biệt tăm, không còn tung tích <SEP> tung còn"
} |
{
"tay": "Tang <SEP> Mùa xuân, bjoóc tào phông đeng chang sluôn",
"viet": "thay, thay mặt <SEP> Mùa xuân, hoa đào nở đỏ trong vườn"
} |
{
"tay": "tang nả pi noọng <SEP> Ca này nhoòng phát pù lai, đông khau pền pá ót, bại co táng tứn bấu nhằng kỉ lai, cần hâư ái kin mác rèo chay chướng",
"viet": "thay mặt bà con <SEP> Bây giờ vì phát rừng nhiều, rừng núi thành rừng thưa thớt, các cây tự mọc lên không còn bao nhiêu nữa, người ta muốn ăn quả phải trồn... |
{
"tay": "Tang <SEP> Mùa thu hoạch, tằng tông nà slúc vàng, đây mjạc lai",
"viet": "trừ bữa <SEP> Mùa thu hoạch, cả cánh đồng chín vàng, đẹp lắm"
} |
{
"tay": "chin mác tang tón <SEP> Pang cháu",
"viet": "ăn quả trừ bữa <SEP> cứu giúp"
} |
{
"tay": "Tang <SEP> Sloong Chài chẳng mà lo?",
"viet": "coi như <SEP> hai anh vừa đến à?"
} |
{
"tay": "Pây nặm tang pây áp, lạng pát tang dào mừ <SEP> Teng khoảy",
"viet": "đi gánh nước coi như đi tắm, rửa bát coi như rửa tay <SEP> đinh ốc"
} |
{
"tay": "Dú rườn tang bấu dú <SEP> Kính cáng",
"viet": "ở nhà coi như không ở <SEP> cành"
} |
{
"tay": "Ngần chèn tang tôm nhả, tha nả tảy xiên kim <SEP> phang",
"viet": "vàng bạc coi như cỏ rác, danh dự đáng ngàn vàng <SEP> vì"
} |
{
"tay": "Tang quả <SEP> Chiếc",
"viet": "nhân thể, nhân tiện <SEP> chẻ"
} |
{
"tay": "Pây thư nà tang quả au mạy lọm sluôn <SEP> ip mác khảu pầu",
"viet": "đi cày nhân tiện lấy cây rào vườn <SEP> nhặt quả đùm vào vạt áo"
} |
{
"tay": "tàng pây teo <SEP> tón khẩu chin slứa slác",
"viet": "đường đi lại <SEP> bữa cơm ăm thừa thãi"
} |
{
"tay": "tàng mây <SEP> Pạng nả",
"viet": "đường chỉ <SEP> Trước mặt"
} |
{
"tay": "tàng hết chin <SEP> Pjạt",
"viet": "con đường làm ăn <SEP> trượt"
} |
{
"tay": "táng cần táng tàng pây <SEP> tăn tăn",
"viet": "mỗi người đi một ngả <SEP> gật gật"
} |
{
"tay": "tàng hết chin <SEP> Vát",
"viet": "cách làm ăn <SEP> cào"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.