translation
dict
{ "tay": "Tạu <SEP> phuối bấu mẹn slắc ỉ", "viet": "sắm, tậu <SEP> nói không đúng tí nào" }
{ "tay": "tạu vài hết nà <SEP> Khân nhọm ốt", "viet": "mua trâu làm ruộng <SEP> khăn nhuộm chàm" }
{ "tay": "Tày <SEP> Rìm", "viet": "người Tày <SEP> mép" }
{ "tay": "Tày <SEP> tẹm phjác khẩu", "viet": "vùng miền <SEP> cót phơi thóc" }
{ "tay": "cần tày tẩư <SEP> Háng bấu cải lai, tọ mì lai cúa", "viet": "Người vùng miền dưới <SEP> Chợ không lớn lắm, nhưng có nhiều hàng hóa" }
{ "tay": "Tày <SEP> Pạo", "viet": "càng <SEP> quạt" }
{ "tay": "tày slon tày chắc <SEP> Chông mạ", "viet": "càng học càng biết <SEP> bờm ngựa" }
{ "tay": "Tảy <SEP> Pí lùa slon noọng tắm phải", "viet": "đất màu <SEP> Chị dâu dạy em dệt vải" }
{ "tay": "nà tảy lậc <SEP> Háng", "viet": "Ruộng có đất màu sâu <SEP> Chợ" }
{ "tay": "Tảy <SEP> Slư mẹ", "viet": "đáy <SEP> chữ cái" }
{ "tay": "dú tẩư tảy <SEP> Vin", "viet": "ở dưới đáy <SEP> vần" }
{ "tay": "Tảy <SEP> Khỏi nòn ăn giấc nọi", "viet": "đế <SEP> Tôi ngủ một giấc ngắn" }
{ "tay": "tảy hài <SEP> Chin Mjầu", "viet": "đế giày <SEP> ăn trầu" }
{ "tay": "Tảy <SEP> nựa đăm pền Tảm", "viet": "của chìm <SEP> da nổi đen thành đám" }
{ "tay": "te mì lai tảy <SEP> Diết chai", "viet": "nó có nhiều của chìm <SEP> nằm nghỉ" }
{ "tay": "Tảy <SEP> Sloáng", "viet": "chịu đựng <SEP> sướng, thỏa thích, thoải mái" }
{ "tay": "tảy khỏ đảy <SEP> Kheng lị", "viet": "chịu khó được <SEP> thanh trụ rào vườn" }
{ "tay": "tảy nai <SEP> Bâư ảnh ma pây", "viet": "chịu kiên nhẫn <SEP> bức ảnh mờ đi" }
{ "tay": "Tảy <SEP> Chin Quá tháo le̱ pây", "viet": "nhịn <SEP> ăn qua loa rồi đi" }
{ "tay": "tảy khôm tảy phết <SEP> Đa đuống", "viet": "chịu đắng chịu cay <SEP> sắp xếp, sửa soạn" }
{ "tay": "Tảy <SEP> Bấu chin, ngo dác lẹo", "viet": "đáng <SEP> Không ăn, tôi đói rồi" }
{ "tay": "dự đảy tua vài mụng chăn tảy chèn <SEP> Ca", "viet": "mua được con trâu mộng thật đáng tiền <SEP> cây núc nác" }
{ "tay": "Tảy <SEP> Nàn vi", "viet": "bõ <SEP> nỡ nào" }
{ "tay": "Khai mằn bấu tảy công bjai nhả <SEP> Chắc tin lục pền khẩy, me̱ oóc mốc slẩy Tàn tạc", "viet": "bán sắn không bõ công làm cỏ <SEP> nghe tin con ốm, mẹ trong lòng bồn chồn" }
{ "tay": "Tảy <SEP> Nhường tàng hẩư cần pây tin vạ xe ưu tiên le hành động văn minh", "viet": "nể <SEP> Nhường đường cho người đi bộ và xe ưu tiên là hành động văn minh" }
{ "tay": "Tảy nai <SEP> năng khoáy kha", "viet": "cố gắng, chịu khó <SEP> ngồi vắt chân" }
{ "tay": "tảy nai tắm phải lài <SEP> Mừa chựa", "viet": "chịu khó dệt vải hoa <SEP> quy tiên" }
{ "tay": "Táy <SEP> Luồng", "viet": "bằng <SEP> bông" }
{ "tay": "mặt bắp táy ăn tẩu, mặt khẩu táy ăn qua <SEP> Bấu phúng chủa rườn cung phúng ma", "viet": "hạt ngô bằng quả bầu, hạt thóc bằng quả dưa <SEP> Không gặp chủ nhà cũng gặp ma" }
{ "tay": "Tạy <SEP> Chin nặm Mjặp cò", "viet": "dạy <SEP> uống nước nhấp giọng" }
{ "tay": "tạy hết then <SEP> Pây qua ngã tư đèn xanh đèn đỏ, lẹo đi thẳng tiếp", "viet": "dạy hát then <SEP> Đi qua ngã tư đèn xanh đèn đỏ, rồi đi thẳng tiếp" }
{ "tay": "Tắc <SEP> Bẩu", "viet": "gẫy, đổ <SEP> rạo" }
{ "tay": "lồm cải mạy tắc <SEP> Tót tắm Oóc áy", "viet": "gió to cây đổ <SEP> buốt tận óc" }
{ "tay": "cấu tắc <SEP> Thí tháy", "viet": "cầu gẫy <SEP> tỉ mỉ" }
{ "tay": "nả tắc <SEP> Minh tển", "viet": "mặt gẫy <SEP> đoản thọ" }
{ "tay": "Tắc <SEP> Tứn đang", "viet": "vỡ <SEP> ra đi" }
{ "tay": "cằn nà tắc <SEP> Hó khẩu nua", "viet": "bờ ruộng bị vỡ <SEP> gói cơm nếp" }
{ "tay": "Tắc <SEP> Chếp đang", "viet": "đơm <SEP> Đau mình mẩy" }
{ "tay": "tắc khẩu <SEP> Pi mấư Fát xài nớ!", "viet": "đơm cơm <SEP> năm mới phát tài nhé!" }
{ "tay": "Tắc <SEP> Ngòi rườn", "viet": "múc <SEP> trông nhà" }
{ "tay": "tắc nặm <SEP> roạc hin", "viet": "múc nước <SEP> khe đá" }
{ "tay": "Tắc <SEP> Nặm Khảu nặm, dầu Khảu dầu", "viet": "rót <SEP> nước bênh nước, dầu bênh dầu" }
{ "tay": "tắc nặm chè <SEP> Tò xang", "viet": "rót nước chè <SEP> đùa cợt nhau" }
{ "tay": "Tắc <SEP> Pác Nắc", "viet": "nuôi bộ <SEP> chậm mồm miệng" }
{ "tay": "Tắc ngặc <SEP> Cần Ngậư", "viet": "nứt da ở khớp ngón <SEP> con người khờ khạo" }
{ "tay": "Kha tắc ngặc <SEP> thuổn kỉ lai khỏi tó chịu", "viet": "chỗ khớp ngón chân bị nứt <SEP> tốn bao nhiêu tôi cũng chịu" }
{ "tay": "đăng tắc tắc ngậu <SEP> Chay bắp vạ mằn vạ cát hưa mì lai loại cúa kin", "viet": "mũi gẫy quặp <SEP> Trồng ngô và khoai sắn giúp đa dạng hóa cây lương thực" }
{ "tay": "Tắc nghị <SEP> Phjắc slâu lai", "viet": "chết uất <SEP> Rau tươi lắm" }
{ "tay": "Tinh cằm khôm thai tắc nghị <SEP> Cáy thai la Chiệt fe", "viet": "nghe lời cay đắng chết uất <SEP> gà chết toi tiệt giống" }
{ "tay": "Tắc nghị <SEP> lân tuyện tó pá", "viet": "chết tươi <SEP> kể chuyện với bố" }
{ "tay": "bẳn thai tắc nghị <SEP> Te̱ Thón au chèn cúa pi noo̱ng", "viet": "bắn chết tươi <SEP> nó lấy bớt tiền của bà con" }
{ "tay": "Tắc ten <SEP> Mẳn te̱ chắng pây", "viet": "con châu chấu <SEP> nãy nó vừa đi" }
{ "tay": "Tặc <SEP> Xẻ rì", "viet": "con tấc <SEP> dài dòng" }
{ "tay": "tặc khẩu đăng <SEP> Pha lị Khuyết sloong cái tặng", "viet": "con tấc vào mũi <SEP> bức rào thiếu hai cái cọc" }
{ "tay": "Tặc <SEP> mì coóc chắng oóc slan", "viet": "giật <SEP> có thóc mới làm ra gạo" }
{ "tay": "tặc tin slửa <SEP> Tua mu mì pét slíp cân tò lồng", "viet": "giật gấu áo <SEP> con lợn có tám mươi cân trở xuống" }
{ "tay": "Tặc <SEP> Ta quê bản nhằng duây im lìm", "viet": "nút chết <SEP> Con sông quê hương vẫn chảy hiền hòa" }
{ "tay": "Khót tặc <SEP> Thư nà mà cần Đản đốc pùng", "viet": "thắt nút chết <SEP> đi bừa về người bê bết bùn" }
{ "tay": "Tặc <SEP> Boong te tò bỏn căn", "viet": "chắc <SEP> chúng nó xoi mói nhau" }
{ "tay": "nựa tặc <SEP> Slai khóa", "viet": "chắc thịt <SEP> dải rút" }
{ "tay": "Tặc <SEP> Tặt hết", "viet": "cứng cáp <SEP> Đặt làm" }
{ "tay": "khen kha tặc <SEP> Fạ lồm nghé lán Chại chườn", "viet": "chân tay cứng cáp <SEP> gió thổi làm cái lán xiêu vẹo" }
{ "tay": "Tăm <SEP> Cay tố", "viet": "húc <SEP> có lẽ là" }
{ "tay": "Vài tò tăm <SEP> tứn Fựt dặng", "viet": "trâu húc nhau <SEP> đứng bật dậy" }
{ "tay": "Tăm <SEP> xỉnh lẩu", "viet": "đấm <SEP> mời cưới" }
{ "tay": "tăm khảu toọng <SEP> Pi noọng pây họp, mời tắt điện thoại hoặc để chế độ im lặng", "viet": "đấm vào bụng <SEP> Bà con đi họp, mời tắt điện thoại hoặc để chế độ im lặng" }
{ "tay": "Tăm <SEP> Côm coong fòn", "viet": "đâm <SEP> đốt đống lửa" }
{ "tay": "tăm hua lồng pùng <SEP> Slon chắng Rụ tàng hết chin", "viet": "đâm đầu xuống bùn <SEP> học mới biết cách làm ăn" }
{ "tay": "Tăm <SEP> Au lèng hẩư vằn pjục", "viet": "giã <SEP> Tái tạo năng lượng cho ngày mai" }
{ "tay": "tăm khẩu <SEP> Pỉ noọng chang bản đuổi căn, dú đuổi căn mại mì việc lăng phít xá slắc pày tầư", "viet": "giã gạo <SEP> Chị em hàng xóm láng giềng, tối lửa tắt đèn có nhau, bao nhiêu năm nay, có điều tiếng gì đâu" }
{ "tay": "Tăm toỏng <SEP> Ngạy thâng đin tị", "viet": "xay giã, đâm giã <SEP> nghĩ đến quê hương" }
{ "tay": "tăm toỏng hết ngài <SEP> Tàng khửn bản Khau Chang bấu kỉ lai quây tọ mì lai lính", "viet": "xay giã làm cơm trưa <SEP> Đường lên bản Khau Chang không bao xa nhưng có nhiều dốc" }
{ "tay": "Tăm toỏng <SEP> Mùa dên, cần ké dú rườn, nẳng sảng coong phầy le hăn đây dú lai lố", "viet": "đâm sầm <SEP> Mùa rét, người già ở nhà, ngồi gần bếp lửa thì thấy tốt ở nhiều chỗ lắm" }
{ "tay": "tăm toỏng khẩu cốc mạy <SEP> Chồm", "viet": "đâm sầm vào gốc cây <SEP> mừng" }
{ "tay": "tăm giẫm đin hết cạch <SEP> Bại cúa lỉn dân gian bặng kéo co, đẩy gậy hưa lai cần lỉn", "viet": "giẫm đất làm gạch <SEP> Các trò chơi dân gian như kéo co, đẩy gậy thu hút nhiều người tham gia" }
{ "tay": "tăm giẫm hẩu kỉ bảt <SEP> da", "viet": "đạp cho mấy phát <SEP> chữa bệnh" }
{ "tay": "Tăm te <SEP> kén", "viet": "giẫm rối rít <SEP> cứng" }
{ "tay": "một khốp kha tăm te <SEP> Nhắc nhỏi", "viet": "kiến đốt, giẫm chân rối rít <SEP> vừa mới" }
{ "tay": "Tằm <SEP> Ngám đây", "viet": "lặp lại <SEP> vừa vặn" }
{ "tay": "phuối tằm <SEP> Chin dá, boong te huốt rưng nâng nọi tằng ngài", "viet": "nói lặp <SEP> Ăn xong, họ nghỉ trưa một lát" }
{ "tay": "tằm cằm cáu <SEP> Thinh thự", "viet": "lặp lại lời cũ <SEP> sinh sự" }
{ "tay": "Tằm <SEP> rọt slẩy", "viet": "nhắc lại <SEP> bào ruột" }
{ "tay": "tằm sloong pày <SEP> Pí hẩu noọng xo kỉ nghé mác Nè", "viet": "nhắc lại hai lần <SEP> chị cho em xin mấy quả nhé" }
{ "tay": "Tằm <SEP> Ná đảy hết Lày dè", "viet": "đánh <SEP> đừng có làm rầy rà nào" }
{ "tay": "tằm từn phéc <SEP> Mại rộp", "viet": "đánh đùng nổ <SEP> tái ngắt" }
{ "tay": "Tốc tằm bộp <SEP> Hom bặng quẻ", "viet": "rơi đánh bộp <SEP> thơm như quế" }
{ "tay": "Tằm te <SEP> hứa tốc", "viet": "nhắc đi nhắc lại <SEP> mồ hôi rơi" }
{ "tay": "Tắm <SEP> Piếng vản phéc", "viet": "từ <SEP> tấm ván nứt" }
{ "tay": "tẳm pi quá <SEP> Peng hết hẩu đảy", "viet": "từ ngăm ngoái <SEP> gắng sức làm cho bằng được" }
{ "tay": "Tắm <SEP> Sluốn", "viet": "tận <SEP> tính, toan tính" }
{ "tay": "pây tẳm sloai <SEP> ken", "viet": "đi tận trưa <SEP> thang néo" }
{ "tay": "pây tẳm Cà Mau <SEP> Pja Ngòm", "viet": "đi tận Cà Mau <SEP> cá nổi đầu" }
{ "tay": "Tắm thỏ <SEP> Sluổn rườn tò xày năng chin", "viet": "vốn dĩ <SEP> Cả nhà cùng ngồi ăn" }
{ "tay": "Lâu nà nẩy tẳm thỏ của te <SEP> Chắc Mí", "viet": "thửa ruộng này vốn dĩ là của nó <SEP> biết không?" }
{ "tay": "Tắm thỏ <SEP> Mác Fầy ốt rù đăng ván chả", "viet": "từ đầu <SEP> quả giâu gia to bằng lỗ mũi thì gieo mạ" }
{ "tay": "tẳm thỏ câu tố cạ <SEP> Cỏ", "viet": "từ đầu ta đã bảo rồi <SEP> giữ" }
{ "tay": "Tắm <SEP> Mạy phấy", "viet": "dệt <SEP> tre" }
{ "tay": "tắm thổ cẩm <SEP> vét xu", "viet": "dệt thổ cẩm <SEP> ngoáy tai" }
{ "tay": "tắm fục <SEP> Mì pày khỏi tố đoc tuyện tranh", "viet": "dệt chiếu <SEP> Đôi khi tôi cũng đọc truyện tranh" }
{ "tay": "Tắm <SEP> Slíp co Lả báu thả co hua", "viet": "thấp <SEP> mười cây muộn không bằng cây trồng sớm" }