translation dict |
|---|
{
"tay": "hò nẩy bẩu chắc lăng slắc tàng <SEP> Nha Trang đây lai Khỏi dăng",
"viet": "thằng này không biết thứ gì <SEP> Nha Trang đẹp lắm Tớ đồng ý"
} |
{
"tay": "Tang chửng <SEP> Khỏi cẩn tó teo đinh ti ghế",
"viet": "chửng <SEP> Tôi cần đóng lại cái đinh ở ghế"
} |
{
"tay": "Nựn tang chửng <SEP> Ruôm pổn căn, hết fiệc đây",
"viet": "nuốt chửng <SEP> Chung vốn với nhau, làm việc tốt"
} |
{
"tay": "tàng nà <SEP> hồ hà",
"viet": "dùng trâu đạp lúa <SEP> hổn hển"
} |
{
"tay": "Vài tàng đin hết ngọa <SEP> Khái lăng nấy",
"viet": "trâu đạp đất để làm ngói <SEP> sự việc gì thế này"
} |
{
"tay": "Tàng bốc <SEP> Fạ vằn nẩy mồm",
"viet": "đường bộ <SEP> Hôm nay trời nóng"
} |
{
"tay": "Tàng cáp <SEP> Ăn rườn chạn chăn quảng, tằng bản mà pjọm nả vận bấu têm",
"viet": "ngã ba, ngã tư <SEP> Cái nhà gian rất rộng, cả bản đến giúp mặt sân vẫn không đầy"
} |
{
"tay": "Tàng dàu <SEP> Chap",
"viet": "đường thẳng <SEP> xác"
} |
{
"tay": "Tàng lệch <SEP> pjót",
"viet": "đường sắt <SEP> đến nơi"
} |
{
"tay": "Tàng luông <SEP> Ngoay",
"viet": "đường cái <SEP> quay lại"
} |
{
"tay": "Tàng nặm <SEP> Đin nặm",
"viet": "đường thủy <SEP> đất nước"
} |
{
"tay": "Tàng sloóc <SEP> Mon nâng mјẹp mjẹp",
"viet": "đường lối <SEP> thóp phập phồng"
} |
{
"tay": "Tảng <SEP> Pây dá teo Lặn mà",
"viet": "che, che lấp <SEP> đã đi rồi lại lộn trở lại"
} |
{
"tay": "cáng mạy tảng ngòi mí hăn <SEP> Khẩu nua",
"viet": "cành cây che khuất không nhìn thấy <SEP> gạo nếp"
} |
{
"tay": "Tảng <SEP> Pì cồn",
"viet": "đỡ, chắn <SEP> tạp dề"
} |
{
"tay": "Tảng táng <SEP> Lình Doát tềng cáng mạy",
"viet": "táng <SEP> khỉ nhảy trên cành cây"
} |
{
"tay": "Tảng slừ <SEP> Lạ nhám",
"viet": "cũng như, coi như <SEP> xa lạ"
} |
{
"tay": "Pây chin lẩu tảng slừ chin hàng chá băt <SEP> Rộc xôm xôm",
"viet": "ăn cưới coi như đi ăn hàng giá cao <SEP> rậm rì rì"
} |
{
"tay": "hết pện tảng slừ bấu hết <SEP> Pjom bái chài lai",
"viet": "làm thế coi như không làm <SEP> Em cảm ơn anh nhiều"
} |
{
"tay": "Táng <SEP> Ngoạt ngoạt",
"viet": "cửa ra sân phơi, cửa sổ <SEP> uể oải"
} |
{
"tay": "năng táng nao lồm <SEP> Khay Cạm oóc chắng chung xe pây đảy",
"viet": "ngồi ở cửa hóng mát <SEP> mở cửa ngõ ra mới dắt xe đi được"
} |
{
"tay": "Ngàu hai khẩu táng <SEP> Đỏ",
"viet": "trăng in bóng vào cửa sổ <SEP> ẩn nấp"
} |
{
"tay": "Táng <SEP> Tại thả chài khẩu phjắc đảng",
"viet": "tự <SEP> vì chờ anh nên cơm canh nguội"
} |
{
"tay": "hết táng chin <SEP> Slẩn kiểu",
"viet": "tự làm tự ăn, tự cấp tự túc <SEP> gót chân"
} |
{
"tay": "Táng <SEP> Đám bẻ chin nhả tềnh pàn pù lính hin",
"viet": "khác <SEP> Đàn dê gặm cỏ trên sườn núi dốc đá cheo leo"
} |
{
"tay": "ăn nẩy le táng <SEP> Co mạy bjoóc ve mì bjoóc đeng",
"viet": "cái này thì khác <SEP> Cây hoa râm bụt có hoa đỏ"
} |
{
"tay": "Táng <SEP> Chin dú",
"viet": "riêng <SEP> ăn ở"
} |
{
"tay": "táng dú <SEP> pắc bâu mạy dà đang",
"viet": "ở riêng <SEP> giắt lá cây ngụy trang"
} |
{
"tay": "Táng <SEP> Heng phuối Khốt",
"viet": "mỗi, mỗi một <SEP> giọng pha địa phương"
} |
{
"tay": "táng cần táng hêt <SEP> Lược cần tang nả",
"viet": "mỗi người làm riêng <SEP> chọn người thay mặt"
} |
{
"tay": "táng cần táng pây <SEP> Pát khẩu",
"viet": "mỗi người đi một đường <SEP> bát cơm"
} |
{
"tay": "Táng chặc <SEP> Lúc loác",
"viet": "cửa sổ <SEP> cẩu thả"
} |
{
"tay": "Táng răng <SEP> Lục trai nọi khỏi quẩy lai tọ củng mốc rung lai",
"viet": "khác nào, khác gì <SEP> Em trai út của tôi rất nghịch ngợm nhưng cũng rất thông minh"
} |
{
"tay": "chài xảu noọng táng răng <SEP> bít phjắc hết ngài",
"viet": "anh với em khác gì nhau <SEP> nhặt rau làm bữa trưa"
} |
{
"tay": "Chài dự táng răng noọng dự <SEP> Pha",
"viet": "anh mua khác nào em mua <SEP> thớt"
} |
{
"tay": "Tạng <SEP> Slửa khóa tơi cáu ké tằng náo đảy nung chang bại hối lễ Tết cẩn diếu",
"viet": "trạng, trạng nguyên <SEP> Trang phục truyền thống thường được mặc trong các dịp lễ Tết quan trọng"
} |
{
"tay": "thi đảy tạng <SEP> Sléo",
"viet": "thi đỗ trạng nguyên <SEP> thêu"
} |
{
"tay": "tạng quy dú nả vua tình tấu <SEP> Pác Bết",
"viet": "trạng quỳ trước mặt vua trình tấu <SEP> lưỡi câu"
} |
{
"tay": "Tạng <SEP> hôn hỉ",
"viet": "máng tháo nước <SEP> vui vẻ"
} |
{
"tay": "Tạng <SEP> Mền",
"viet": "dáng <SEP> nó"
} |
{
"tay": "ти tạng rì <SEP> Nòn tứn",
"viet": "lợn dáng dài thân <SEP> ngủ dậy"
} |
{
"tay": "Tao <SEP> pao nặm phật",
"viet": "cây đao <SEP> ấm nước sôi"
} |
{
"tay": "Tào <SEP> Mì điều hòa, nóng lạnh",
"viet": "cây đào <SEP> Có điều hòa, nóng lạnh"
} |
{
"tay": "bjoóc tào <SEP> Hết rèo cần",
"viet": "hoa đào <SEP> bắt chước người ta làm"
} |
{
"tay": "mác tào <SEP> Náng",
"viet": "quả đào <SEP> bám"
} |
{
"tay": "Tào <SEP> Ván",
"viet": "đào <SEP> gieo"
} |
{
"tay": "tào xum nặm mạy <SEP> Thá",
"viet": "đào hố trồng cây <SEP> lứa"
} |
{
"tay": "Tào <SEP> Khỏi xáu te̱ tẳm hâng bấu Pây teo xáu căn",
"viet": "vo <SEP> tôi và nó từ lâu không có quan hệ với nhau"
} |
{
"tay": "tào khẩu <SEP> bẻo",
"viet": "vo gạo <SEP> béo"
} |
{
"tay": "Tào <SEP> Dót",
"viet": "đãi <SEP> vãi, nhỏ ra"
} |
{
"tay": "tào thúa <SEP> Pẻng Kiu khảu toong",
"viet": "đãi đỗ <SEP> bánh dính vào lá"
} |
{
"tay": "Tào fu <SEP> me nhình xẳn lục",
"viet": "đậu phụ <SEP> đàn bà mắn đẻ"
} |
{
"tay": "Tao <SEP> Xiết xa",
"viet": "thầy cúng <SEP> xót xa"
} |
{
"tay": "Tạo lị <SEP> Mác lịch Chá cân hả slíp xiên",
"viet": "lí lẽ, đạo lí <SEP> hạt dẻ giá năm mươi nghìn một cân"
} |
{
"tay": "Hết bấu mì tạo lị <SEP> Tậc",
"viet": "làm không đúng đạo lí <SEP> đực"
} |
{
"tay": "Tao thất <SEP> slon dá Chắng chồm ti vi",
"viet": "ngược, trái ngược <SEP> học xong mới xem ti vi"
} |
{
"tay": "hắc tao thất <SEP> Phắng",
"viet": "bẻ ngược lại <SEP> bờ, bến nước"
} |
{
"tay": "khoen kha tao thất <SEP> đế đề",
"viet": "treo chân ngược lên <SEP> đã từ lâu"
} |
{
"tay": "Tao tinh <SEP> Rạ rạ",
"viet": "con cung quăng, bọ gậy <SEP> ha hả"
} |
{
"tay": "Rườn táo <SEP> Vằn nẩy rườn khỏi chin khẩu nua",
"viet": "nhà đổ <SEP> Hôm nay nhà tôi ăn xôi"
} |
{
"tay": "Táo ngáng <SEP> Slíp Hào chẳng mì mưn",
"viet": "ngã chồng kềnh <SEP> mười hào mới có một đồng"
} |
{
"tay": "Táo ngáng <SEP> Hán fạ",
"viet": "ngã gục, chống kềnh <SEP> thiên nga, ngỗng trời"
} |
{
"tay": "vài lằn táo ngáng <SEP> Tinh đây lố Hâng lẹo xằng chin",
"viet": "trâu ngã chồng kềnh <SEP> Nghe ngon đấy Lâu rồi chưa ăn"
} |
{
"tay": "Táo tính <SEP> Khỏi nắt cần chính Chăn lèng á",
"viet": "đổ ngổn ngang <SEP> Tôi cần kim Tốt lắm"
} |
{
"tay": "Bại co bắp táo tính <SEP> Kháng lao bâư",
"viet": "những cây ngô đổ ngổn ngang <SEP> sấy thuốc lá"
} |
{
"tay": "Tạo <SEP> Mầu nòn",
"viet": "cong, vênh <SEP> buồn ngủ"
} |
{
"tay": "Táp <SEP> Đin t'ì ông cậu, ông cậy zú sảng piên chái",
"viet": "dán <SEP> Đất đai của ông cha ở bên cạnh biên giới"
} |
{
"tay": "táp chỉa đeng chin nèn <SEP> Quáng quả là nộc quý, pải slon giữ",
"viet": "dán giấy đỏ ăn tết <SEP> Nai giác hay ở trong rừng"
} |
{
"tay": "Táp <SEP> Tèo",
"viet": "thay phiên <SEP> sợi"
} |
{
"tay": "táp căn pây chực rây <SEP> pố ỉ them",
"viet": "thay phiên nhau đi canh nương <SEP> thêm một tí"
} |
{
"tay": "Táp <SEP> Xác",
"viet": "tiếp <SEP> bao tải"
} |
{
"tay": "Tua táp tua <SEP> Lai cần",
"viet": "con tiếp con <SEP> nhiều người"
} |
{
"tay": "Dự mu mà táp làng <SEP> Pí mà nẩy đảy slíp pi dá, noọng ạ",
"viet": "mua lợn về nuôi tiếp <SEP> Chị đến đây được mười năm rồi, em à"
} |
{
"tay": "Táp <SEP> Bón",
"viet": "nối dõi <SEP> khoét"
} |
{
"tay": "Tơi lục táp tơi po <SEP> Nặm tương loại nẩy đảy mo?",
"viet": "đời con nối dõi đời cha <SEP> Nước tương loại này được không?"
} |
{
"tay": "Tơi táp tai <SEP> Lạn khảo",
"viet": "nối tiếp đời đời <SEP> cứng khoèo"
} |
{
"tay": "Táp <SEP> Tức",
"viet": "tát <SEP> bật"
} |
{
"tay": "táp khảu nả <SEP> Nghé lọ phon vạ nghé búa tấu le cúa bại da",
"viet": "tát vào mặt <SEP> Chiếc bình vôi và ống nhổ là vật dụng quen thuộc của các cụ bà ăn trầu"
} |
{
"tay": "Táp <SEP> те Can lục bấu pây liệu",
"viet": "vồ, vụt <SEP> mẹ khuyên can con không đi chơi"
} |
{
"tay": "táp căm mừ <SEP> Cần dân Đảy váng, pây háng mua lai cúa",
"viet": "vụt túm tay <SEP> Người dân được rỗi, đi chợ mua nhiều đồ"
} |
{
"tay": "Táp cháo <SEP> hết rèo kiểu khai dự",
"viet": "biếng giẻ <SEP> làm theo kinh tế thị trường"
} |
{
"tay": "Táp mèng <SEP> Hâu pây tẻo",
"viet": "vỉ ruồi <SEP> Mình đi ngay thôi"
} |
{
"tay": "Fiệc quan ham táp ná <SEP> Tư",
"viet": "việc quan như khiêng mo nang <SEP> nhừ"
} |
{
"tay": "Táp pai <SEP> Cừn nẩy rà choong pậu noọng",
"viet": "bả vai <SEP> Đêm nay ta thức cùng em"
} |
{
"tay": "Táp phe <SEP> Chin pja chào, hăn Lào lừ",
"viet": "tát, bạt tai <SEP> ăn cá tanh thấy buồn nôn"
} |
{
"tay": "Tạp <SEP> Sla",
"viet": "đạp <SEP> cái đăng"
} |
{
"tay": "kha tạp khảu tu <SEP> Tổ tạ",
"viet": "chân đạp vào cửa <SEP> đánh đố, thách thức"
} |
{
"tay": "tạp xe quá vằn <SEP> Nặm ta thì bốc thì noòng",
"viet": "đạp xe suốt ngày <SEP> Nước sông thì khi cạn khi có nước"
} |
{
"tay": "Tạp tòa <SEP> Thẻ",
"viet": "cái trang cào thóc <SEP> dựa"
} |
{
"tay": "Tát <SEP> Nghiều mác pục",
"viet": "thác nước <SEP> tép bưởi"
} |
{
"tay": "Tàu <SEP> Hom phải chàm",
"viet": "tàu, chuồng <SEP> thơm vải chàm"
} |
{
"tay": "tàu mạ <SEP> Lương",
"viet": "chuồng ngựa <SEP> vàng"
} |
{
"tay": "Tàu bên <SEP> Cằm ám",
"viet": "máy bay <SEP> chuyện"
} |
{
"tay": "Táu <SEP> Pan cần nhi hả",
"viet": "dụ dỗ <SEP> lứa người hai lăm tuổi"
} |
{
"tay": "táu au chèn <SEP> Dắm",
"viet": "đòi lấy tiền <SEP> người trùng tên"
} |
{
"tay": "Táu <SEP> Pải",
"viet": "tán tỉnh <SEP> đầm"
} |
{
"tay": "Slao báo táu căn <SEP> Nè",
"viet": "trai gái tán tỉnh nhau <SEP> đi"
} |
{
"tay": "Táu <SEP> Nằn nờ",
"viet": "xào chua <SEP> vang rền"
} |
{
"tay": "Táu láu <SEP> Khỏi chắt xe",
"viet": "nằng nặc <SEP> Tôi bị hỏng xe"
} |
{
"tay": "Lục táu láu toi au chèn <SEP> Nộc phjây",
"viet": "con nằng nặc đòi tiền <SEP> chim ri"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.