translation dict |
|---|
{
"tay": "Thiêng tắm rườn slung <SEP> Đi",
"viet": "lều thấp nhà cao <SEP> dám"
} |
{
"tay": "ca bên tắm lăm bên slung <SEP> Lăng",
"viet": "quạ bay thấp, diều bay cao <SEP> lưng"
} |
{
"tay": "Tắm <SEP> Chả slửa nhung",
"viet": "lùn <SEP> giả làm áo nhung"
} |
{
"tay": "Pi chài tắm <SEP> Pây háng dự của Dón chèn sle",
"viet": "anh trai lùn <SEP> đi chợ mua đồ bớt tiền lại"
} |
{
"tay": "Tắm <SEP> Hết lai fiệc hơn",
"viet": "nhỏ <SEP> Làm được nhiều việc hơn"
} |
{
"tay": "Phuối tắm <SEP> Xe cộ tứn len lai tềnh tàng",
"viet": "nói nhỏ, nói thấp giọng <SEP> Xe cộ lại tấp nập trên đường"
} |
{
"tay": "Tắm nhét <SEP> Mì Heng moòng tẩư loong",
"viet": "thấp lùn, lùn tẹt <SEP> có âm thanh ở dưới suối"
} |
{
"tay": "Tắm nhít <SEP> quan sai tin mừ hết cướp",
"viet": "lùn tịt <SEP> quan sai tay sai làm cướp"
} |
{
"tay": "Rườn tắm phjét <SEP> Thiu",
"viet": "nhà thấp lè tè <SEP> mụn trứng cá"
} |
{
"tay": "Tắm sloa <SEP> Mà rườn",
"viet": "tầm thước <SEP> về nhà"
} |
{
"tay": "Cần tắm sloa <SEP> Cần Cuôn",
"viet": "người tầm thước <SEP> người độc thân"
} |
{
"tay": "Tặm <SEP> Co",
"viet": "chống đỡ <SEP> đụng"
} |
{
"tay": "tặm dảo <SEP> Chắng",
"viet": "chống kho thóc <SEP> vừa"
} |
{
"tay": "tặm cáng mác <SEP> sla păt pja",
"viet": "chống đỡ cành có quả <SEP> đăng bắt cá"
} |
{
"tay": "Tặm tò <SEP> Rì",
"viet": "miễn sao, chỉ mong <SEP> dài"
} |
{
"tay": "tặm tò mì cần mà nhằng slưởng lăng them <SEP> Nhoi",
"viet": "miễn là có người đến chứ còn mong gì hơn <SEP> một loại ve rừng"
} |
{
"tay": "tặm tò khẩy đây, lẹo kỉ lai chèn bấu sliết <SEP> Pây tàng đin mục đang Moong lẹo",
"viet": "chỉ mong khỏi bệnh, tốn bao nhiêu không tiếc <SEP> đi đường bụi phủ đầy người"
} |
{
"tay": "Tăn <SEP> Mạ",
"viet": "dốt, ngu <SEP> mã cân"
} |
{
"tay": "Cần tăn <SEP> Sloong pi noọng pây đông hái nặm",
"viet": "người ngu <SEP> Hai chị em đi rừng hái măng"
} |
{
"tay": "Slon tăn <SEP> vi phjôm",
"viet": "học dốt <SEP> chải tóc"
} |
{
"tay": "Tăn <SEP> Ngầu",
"viet": "tục <SEP> mong"
} |
{
"tay": "phuối tăn <SEP> Rư",
"viet": "nói tục <SEP> tự"
} |
{
"tay": "Tăn đéc <SEP> Cần Chon tha, bấu ngòi đảy",
"viet": "dốt nát, ngu xi <SEP> Người lồi mắt, không nhìn được"
} |
{
"tay": "Hò nẩy tăn đéc lai <SEP> Đạn",
"viet": "thằng này dốt nát lắm <SEP> viên đạn"
} |
{
"tay": "Tăn đéc <SEP> Khau khuổi phôn moóc lồng Lắt lí",
"viet": "tục tằn <SEP> núi rừng mưa sương buông dày đặc"
} |
{
"tay": "chin phuối tăn đéc <SEP> Slan",
"viet": "ăn nói tục tằn <SEP> gạo"
} |
{
"tay": "Tăn ốt <SEP> Nè au kỉ xiên pây chin tàng",
"viet": "dốt đặc, ngu xuẩn <SEP> này lấy nghìn đi ăn đường"
} |
{
"tay": "Tăn phoóc <SEP> toong mu",
"viet": "vụng, vụng về <SEP> lá chít"
} |
{
"tay": "Tua hâư tăn phoóc chắng au khẩu chăn hết pẻng chuầy <SEP> đắn đươn",
"viet": "đứa nào ngu và vụng thì mới lấy gạo tẻ làm bánh dày <SEP> sượng sạo"
} |
{
"tay": "Tằn <SEP> Vẻng fiệc sle̱ cần dú rườn",
"viet": "giằng, giật <SEP> bỏ việc cho người ở nhà"
} |
{
"tay": "tằn au chang mừ <SEP> Khào",
"viet": "giật lấy trong tay <SEP> cãi vã"
} |
{
"tay": "Tằn <SEP> Nghé phai Mắn cắn",
"viet": "cắn trộm <SEP> cái đập vững chắc"
} |
{
"tay": "Ma tằn cảo <SEP> Man tu",
"viet": "chó cắn trộm khuỷu chân <SEP> màn treo cửa buồng"
} |
{
"tay": "tăn tăn <SEP> thó mác cưởm",
"viet": "gật gật <SEP> đùm trám"
} |
{
"tay": "tăn tăn ngặc <SEP> Mú tỉ quá khói kéo dá",
"viet": "gật gật đầu <SEP> bọn kia qua khỏi đèo rồi"
} |
{
"tay": "Tẳn <SEP> Boong te lân tuyện rườn, lục lan",
"viet": "diện <SEP> Họ kể chuyện gia đình, con cái"
} |
{
"tay": "tẳn slửa khóa mẫu <SEP> Hết Khoái",
"viet": "diện quần áo mới <SEP> làm nhanh"
} |
{
"tay": "Tăng <SEP> Hẩu hoằn xuân kẻm đáo mỏn phai",
"viet": "đâm, thục <SEP> Sống làm vợ khắp người ta,"
} |
{
"tay": "tăng bát pjạ <SEP> Rườn chạn mì slí pài, sloong Pài me̱, sloong pài hé",
"viet": "đâm một nhát dao <SEP> nhà sàn có bốn mái, hai mái chính và hai mái đầu hồi"
} |
{
"tay": "tăng nghé bẳng nặm <SEP> Slon lụ Nái",
"viet": "thục cái ống nước <SEP> học hay không"
} |
{
"tay": "Tăng năng <SEP> kếp khuế",
"viet": "ngã khuỵu <SEP> nhặt nhạnh"
} |
{
"tay": "cần hết fiệc sloong păng tăng năng thai <SEP> Thâng ca này, đảy chắc cạ xa đảy 60 lai tuyện Nôm Tày",
"viet": "người làm việc cho hai họ, ngã khuỵu chết <SEP> Đến bây giờ, được biết rằng sưu tầm được hơn 60 truyện Nôm Tày"
} |
{
"tay": "Tăng tọt <SEP> Chúng chúng",
"viet": "vứt, ném <SEP> ngầu ngầu"
} |
{
"tay": "Hết rại tăng tọt của cải <SEP> Nghét nghét",
"viet": "hờn dỗi vứt ném đồ đạc <SEP> tấn tới"
} |
{
"tay": "Bấu van tố chin tằng ní <SEP> Khửn",
"viet": "không ngọt cũng ăn vậy <SEP> mọc"
} |
{
"tay": "tằng bản pền pi noọng <SEP> Chăn trận",
"viet": "cả bản thành anh em <SEP> một trận"
} |
{
"tay": "tằng rườn pây háng <SEP> Bấu ngần",
"viet": "cả nhà đi chợ <SEP> bấu chèn kha các pha"
} |
{
"tay": "tằng cần ké tố bấu hăn quá <SEP> Tả tiểm",
"viet": "ngay cả người già cũng chưa thấy bao giờ <SEP> xét nét"
} |
{
"tay": "chồm tằng bứa lẹo <SEP> Bệnh viện huyện mới p’o áp dụng phần mềm quản lý khám bệnh",
"viet": "xem đến nỗi chán <SEP> Bệnh viện huyện mới vừa áp dụng phần mềm quản lý khám bệnh"
} |
{
"tay": "khỏi tằng te xày căn hết <SEP> Cần Chạn mjạt, hết lăng bấu xong",
"viet": "tôi cùng nó làm <SEP> Người lười nhác, làm gì cũng không xong"
} |
{
"tay": "chài tằng noọng slon bài <SEP> Sló",
"viet": "anh cùng em học bài <SEP> đếm, tính"
} |
{
"tay": "tằng nâư <SEP> Hâu hết bại nghé cuôi mạy sle to pja cung pửa tầư pây tức pja vạ văm cung",
"viet": "buổi sáng <SEP> Người ta đan những chiếc giỏ tre để đựng cá tôm khi đi đánh bắt"
} |
{
"tay": "Tằng bại <SEP> Ngậy thâng càng hộn háo chếp slăm",
"viet": "tất cả <SEP> Nỗi niềm tưởng đến mà đau,"
} |
{
"tay": "tằng bại pây tan nà <SEP> Chin A",
"viet": "tất cả đi gặt lúa <SEP> ăn nhé"
} |
{
"tay": "Tằng bại <SEP> Tua mu nẩy cẳm cạ bấu mì sloong nạo",
"viet": "cùng mọi người <SEP> con lợn này chẳng lẽ không được hai yến"
} |
{
"tay": "Tằng cạ <SEP> Chột",
"viet": "đến nỗi <SEP> trật"
} |
{
"tay": "thả tằng cạ hua khao lẹo <SEP> Khẩy Nắc",
"viet": "chờ đến nỗi bạc cả đầu <SEP> bệnh nặng"
} |
{
"tay": "Tằng căm <SEP> Có",
"viet": "buổi tối <SEP> khởi đầu; lập nghiệp"
} |
{
"tay": "Tằng chai <SEP> Teng mì Khoảy",
"viet": "đâu có, chả lẽ <SEP> đinh có đường xoáy"
} |
{
"tay": "Tằng cừn <SEP> Chin chúc",
"viet": "ban đêm <SEP> ăn đầy đủ"
} |
{
"tay": "Tằng lai <SEP> Bản con Mắn rèng",
"viet": "nhiều người <SEP> làng xóm vững mạnh"
} |
{
"tay": "tằng lai tày cha pang <SEP> Luồng khẩu Fào",
"viet": "nhiều người cùng giúp <SEP> bông lúa lốp"
} |
{
"tay": "Tằng náo <SEP> Nhặn lồng",
"viet": "thường xuyên, thường thì <SEP> đè xuống"
} |
{
"tay": "Bươn pét tằng náo mì moóc lồng <SEP> Đúc ón",
"viet": "tháng tám thường có sương mù <SEP> xương sụn"
} |
{
"tay": "Dú háng tằng náo mì cần khai phjắc <SEP> cáy tò tỏ",
"viet": "ngoài chợ thường xuyên có người bán rau <SEP> gà chọi nhau"
} |
{
"tay": "Tằng nâư <SEP> Hò nẩy phuối tuyện ngộc ngạc, bấu ai ái tinh",
"viet": "buổi sáng <SEP> Thằng này nói năng lếu láo ngốc nghếch, không ai muốn nghe"
} |
{
"tay": "Tằng nấy <SEP> Đâu’ đạ nắt noỏc ngài nhằng ngại",
"viet": "vậy, đành vậy <SEP> Tình trong như đã, mặt ngoài còn e"
} |
{
"tay": "Khỏi pây vạ tằng nấy <SEP> Đao đí pây chụ",
"viet": "tôi đi cùng vậy <SEP> sao băng"
} |
{
"tay": "Tằng vằn <SEP> oóc háng",
"viet": "ban ngày <SEP> họp chợ"
} |
{
"tay": "Tẳng <SEP> Chao au cần pền lục liệng",
"viet": "dựng <SEP> Dìu dắt người thành con nuôi"
} |
{
"tay": "tẳng rườn <SEP> Mót xich",
"viet": "dựng nhà <SEP> mốc meo"
} |
{
"tay": "Tẳng <SEP> Đăm",
"viet": "dựng đứng <SEP> mực"
} |
{
"tay": "lính tẳng khửn <SEP> Phá",
"viet": "dốc dựng ngược <SEP> phá"
} |
{
"tay": "Tẳng <SEP> Slỉ",
"viet": "giơ <SEP> liều"
} |
{
"tay": "tẳng mừ <SEP> Lặp la",
"viet": "giơ tay <SEP> nhập nhoạng"
} |
{
"tay": "Tẳng <SEP> Nầy nuột",
"viet": "bắc <SEP> giẫm nát"
} |
{
"tay": "tẳng mỏ <SEP> Slon",
"viet": "bắc nồi <SEP> học"
} |
{
"tay": "Tẳng <SEP> Ngư nga",
"viet": "dọc <SEP> la cà"
} |
{
"tay": "Tàng tẳng <SEP> me̱ Slương lục",
"viet": "đường dọc <SEP> mẹ thương con"
} |
{
"tay": "lính tẳng chit <SEP> Chin thua nhoòng mì kí cáo",
"viet": "dốc dựng đứng <SEP> hơn nhau nhờ có mưu mẹo"
} |
{
"tay": "Tẳng chốc <SEP> Chang đông, nộc Báo léo đang bay lượn",
"viet": "lêu nghêu <SEP> Trong rừng, chim thiếu niên đang bay lượn"
} |
{
"tay": "năng tẳng chốc nưa chường <SEP> ăn nấy xẩu lai, xa ăn đai đây hơn",
"viet": "ngồi lêu nghêu trên giường <SEP> cái này xấu lắm, tìm cái khác đẹp hơn"
} |
{
"tay": "Tẳng có <SEP> Bại máy chắp xặp dá",
"viet": "xây dựng <SEP> Máy móc đã sẵn sàng"
} |
{
"tay": "tẳng có tơi slổng <SEP> Pây hết Lượn Dung lai",
"viet": "xây đời sống <SEP> đi hát Lượn vui lắm"
} |
{
"tay": "Tẳng cốc <SEP> kéo",
"viet": "tích lũy ban đầu <SEP> liếc"
} |
{
"tay": "Tẳng kha <SEP> Hâu cạ le Đấn dú bấu chắc lăng",
"viet": "chổng vó <SEP> người ta bảo thì ngây ra không biết gì"
} |
{
"tay": "Lộm tẳng kha <SEP> Slư nam",
"viet": "ngã chổng vó <SEP> chữ nho, chữ nôm"
} |
{
"tay": "Tẳng kha <SEP> Đút nịu mừ",
"viet": "chết ngoẻo, ngã gục <SEP> mút ngón tay"
} |
{
"tay": "Tức hẩu slấc tẳng kha <SEP> Nhửa pì",
"viet": "đánh cho giặc ngã gục <SEP> tóp mỡ"
} |
{
"tay": "Mầu hết đảy bài tập nấy câu nhăn tẳng khây dú <SEP> Bẳn nả",
"viet": "mày làm được bài tập này thì tao trồng chuối ở <SEP> bắn ná"
} |
{
"tay": "Tua ma thai tẳng khẻo <SEP> Tứn quân chắng slôn đăng mạ;",
"viet": "con chó chết nhăn răng <SEP> Xuất binh mới đóng cương ngựa,"
} |
{
"tay": "Pây tẳng khoang <SEP> Chình",
"viet": "đi ngang dọc <SEP> tường"
} |
{
"tay": "ám đin mì pác xíc tẳng khoang <SEP> Pắt hò hết lặc pây Cham",
"viet": "miếng đất có một trăm mét vuông <SEP> bắt kẻ ăn trộm đi giam"
} |
{
"tay": "Tẳng lán <SEP> Tốc pạp pạp",
"viet": "trố <SEP> rơi bồm bộp"
} |
{
"tay": "hăn cần hết, lầu tha tẳng lán <SEP> Ngược",
"viet": "thấy người ta làm, mình trổ mắt nhìn <SEP> thuồng luồng"
} |
{
"tay": "Tẳng lùa <SEP> Năng cằn fầy táng hăn Hải",
"viet": "cưới con dâu <SEP> ngồi xó bếp kể chuyện thấy biển"
} |
{
"tay": "Tẳng ngộc <SEP> Tó phường",
"viet": "tênh nghếch <SEP> cùng lứa"
} |
{
"tay": "Tẳng ngộc <SEP> Tọt pế",
"viet": "sừng sững <SEP> Kéo bễ lò"
} |
{
"tay": "phja đán tẳng ngộc <SEP> Dầu xao",
"viet": "núi đá sừng sững <SEP> tơ nhện"
} |
{
"tay": "Tắng nhắng <SEP> Dế dế nả mjèm",
"viet": "tua tủa <SEP> ê mặt nhọ"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.