translation dict |
|---|
{
"tay": "Nhuốt tắng nhắng <SEP> Mì né",
"viet": "râu tua tủa <SEP> Có chứ"
} |
{
"tay": "Khôn mển tắng nhắng <SEP> Làn la",
"viet": "lông nhím tua tủa <SEP> ngăn cản"
} |
{
"tay": "Tắng loạt <SEP> Vua phán các quan luông thái giám",
"viet": "đứng ngây <SEP> Lệnh các quan nội triều thái giám"
} |
{
"tay": "mọi cần tắng loạt <SEP> khẩu ké",
"viet": "mọi người đứng ngây ra <SEP> thóc cũ"
} |
{
"tay": "Tắng loạt <SEP> mọn Slan quéng",
"viet": "san sát <SEP> tằm làm kén"
} |
{
"tay": "mảy pàu tứn tắng loạt <SEP> Xẩm",
"viet": "măng vầu mọc san sát <SEP> thấm"
} |
{
"tay": "tắng mồn <SEP> Tò cheng",
"viet": "ghế tròn <SEP> tranh nhau"
} |
{
"tay": "Mjề tắng phua mà <SEP> Bồ",
"viet": "vợ đợi chồng về <SEP> cái bồ"
} |
{
"tay": "tắng tha vằn khửn <SEP> Táp chỉa đeng",
"viet": "đợi mặt trời mọc <SEP> Dán giấy đỏ"
} |
{
"tay": "tắng căn coi pây <SEP> nặm tha ruê",
"viet": "chờ nhau sẽ đi <SEP> nước mắt chảy"
} |
{
"tay": "Tắng rì <SEP> Chài tỉ ỉ đỏi lai lại tứng tấm phên liếp tềng lai rườn",
"viet": "trường kỉ <SEP> Anh ấy cẩn thận lợp lại từng tấm phên liếp trên mái nhà"
} |
{
"tay": "Tặng <SEP> Điểu",
"viet": "cọc <SEP> cái điếu, điếu"
} |
{
"tay": "tặng rị <SEP> Pết",
"viet": "cọc rào <SEP> vịt"
} |
{
"tay": "Tặng <SEP> Can nắm hẩư tò đá",
"viet": "ngừng, ngớt <SEP> can không để chửi nhau"
} |
{
"tay": "tặng mừ <SEP> phjâu cốc mạy",
"viet": "ngừng tay <SEP> đốt gốc cây"
} |
{
"tay": "Phuối tặng pác <SEP> Có",
"viet": "nói ngớt lời <SEP> nhóm"
} |
{
"tay": "Tặng <SEP> Nổc Chiều chang hả",
"viet": "tạnh <SEP> chim chao liệng trên không trung"
} |
{
"tay": "Phôn tặng <SEP> Bao",
"viet": "mưa tạnh <SEP> cây dọc"
} |
{
"tay": "tằng lớp moòng ồm ồm, thầy mà tặng rực <SEP> thông rụ tàng hết chin",
"viet": "cả lớp đang ồn ào, thầy vào đến nơi, im bặt <SEP> hiểu biết cách làm ăn"
} |
{
"tay": "Tắp <SEP> Họ luôn dung dang nai khéc",
"viet": "gan <SEP> Họ luôn niềm nở đón chào du khách"
} |
{
"tay": "tắp vài <SEP> Chai",
"viet": "gan trâu <SEP> cái chai"
} |
{
"tay": "tắp cải <SEP> Hua đếch pền thài",
"viet": "gan to <SEP> đầu trẻ bị chốc"
} |
{
"tay": "Tắp <SEP> Pây Hâu",
"viet": "gắp <SEP> đi đâu"
} |
{
"tay": "tắp cà <SEP> Chựa",
"viet": "gắp gianh <SEP> giữa, lúc"
} |
{
"tay": "Tắp <SEP> Nặm ta",
"viet": "đánh thành gắp <SEP> nước sông"
} |
{
"tay": "tắp cà mà mùng rườn <SEP> Chài Cắp noọng tày cha chướng bản",
"viet": "đánh gianh để lợp nhà <SEP> anh với em cùng nhau giữ làng bản"
} |
{
"tay": "Tắp <SEP> Phấy",
"viet": "kẹp <SEP> cây tre"
} |
{
"tay": "tắp pja pỉnh <SEP> Nhăn",
"viet": "kẹp cá nướng <SEP> chịu, chấp nhận"
} |
{
"tay": "Tặp <SEP> Tan khẩu rây",
"viet": "bấm <SEP> hái lúa nương"
} |
{
"tay": "tặp khỏ mừ <SEP> Bấu lao cần Bủn pác diềm khua",
"viet": "bấm đốt ngón tay <SEP> không sợ người ta bĩu môi chê cười"
} |
{
"tay": "Tặp <SEP> Chồm",
"viet": "đếm <SEP> xem"
} |
{
"tay": "tặp tứng cần <SEP> Đeng chít",
"viet": "đếm từng người <SEP> đỏ chót"
} |
{
"tay": "Tặp mò mẹ <SEP> Công đức Cải luông",
"viet": "tính nhẩm <SEP> công đức lớn lao"
} |
{
"tay": "tặp mò mẹ ngòi khai đảy kỉ lai chèn <SEP> ton nhọt",
"viet": "tính nhẩm xem bán được bao nhiêu tiền <SEP> ngắt ngọn"
} |
{
"tay": "Tặp tay <SEP> Ngám cò",
"viet": "ân cần <SEP> vừa ý"
} |
{
"tay": "tặp tay slon cạ <SEP> Mọi rườn pang béc fừn nâng",
"viet": "ân cần dạy bảo <SEP> mỗi nhà giúp một vác củi"
} |
{
"tay": "Tặt <SEP> Cháu cần pền khẩy",
"viet": "đặt <SEP> cứu người bị bệnh"
} |
{
"tay": "tặt khửn choòng <SEP> chùa",
"viet": "đặt lên trên bàn <SEP> rủ"
} |
{
"tay": "tặt háp <SEP> Pây slân lăng",
"viet": "đặt gánh <SEP> đi giật lùi"
} |
{
"tay": "tặt ten hẩu lục <SEP> Mí",
"viet": "đặt tên cho con <SEP> chả"
} |
{
"tay": "Tặt <SEP> Chạu sloai",
"viet": "bịa đặt <SEP> sớm trưa"
} |
{
"tay": "Te táng tặt pền tuyện <SEP> Coong fầy",
"viet": "nó tự bịa chuyện <SEP> đống lửa"
} |
{
"tay": "Tặt chao <SEP> Bâư chỉa nem Láng oóc",
"viet": "đặt ra, sáng tạo ra <SEP> tờ giấy dán bị bong ra"
} |
{
"tay": "tặt chao pền phong tục <SEP> Coọc",
"viet": "đặt ra phong tục <SEP> chuồng"
} |
{
"tay": "Tặt châư <SEP> Hạy nặm bốc le̱ pja thai",
"viet": "tắt thở <SEP> nếu nước cạn thì cá chết"
} |
{
"tay": "Pựa tặt châư nhằng chứ lục lan <SEP> Fàn lào",
"viet": "lúc tắt thở vẫn nhớ con cháu <SEP> phiền phức"
} |
{
"tay": "Tậc <SEP> Slăn",
"viet": "đực <SEP> hắt hơi"
} |
{
"tay": "Vài tậc <SEP> Chư á, noọng pjom bái pí",
"viet": "trâu đực <SEP> Vâng ạ, em cảm ơn anh"
} |
{
"tay": "lang vài mì sloong tua, tua thảu tua tậc <SEP> Đầy ngòi nậu bjoóc lầy lồng rèo luống nặm",
"viet": "chuồng trâu có hai con, một con đực một con cái <SEP> Xem thích thú bóng hoa chảy xuống theo dòng nước"
} |
{
"tay": "Tẩn <SEP> Cọn lót",
"viet": "dây buộc trâu bò <SEP> guồng quay sợi"
} |
{
"tay": "Tẩn <SEP> Bản lầu mì lan Na hết y tá, tằng bản đảy pjom",
"viet": "tển <SEP> Bản mình có cháu Na làm y tá, cả bản được nhờ"
} |
{
"tay": "Tân <SEP> Chựa hém",
"viet": "đánh, nện <SEP> cái mẻ"
} |
{
"tay": "tân hẩu tón nâng <SEP> Nhăn thắp tha mạy bấu nhăn cạy tha cần",
"viet": "nện cho một trận <SEP> thà chặt mắt tre, không chịu banh mắt người khác"
} |
{
"tay": "Tận <SEP> bỏp cưa",
"viet": "trận <SEP> bóp muối"
} |
{
"tay": "Tức tận <SEP> Khẻo phưa",
"viet": "đánh trận <SEP> răng bừa"
} |
{
"tay": "Bộ đội tức tận Phủ Thông <SEP> Vảng",
"viet": "bộ đội đánh trận Phủ Thông <SEP> hoảng"
} |
{
"tay": "Tận <SEP> Dung doang",
"viet": "trớ <SEP> lơ lửng lướt thướt"
} |
{
"tay": "đếch tận nồm <SEP> Tha Lài",
"viet": "trẻ trớ sữa <SEP> hoa mắt"
} |
{
"tay": "Tận <SEP> Tháu",
"viet": "nôn <SEP> sướng"
} |
{
"tay": "Chin ím tằng tận lẹo <SEP> Tin mừ",
"viet": "ăn no đến mức nôn ra <SEP> tay sai"
} |
{
"tay": "Tận <SEP> Dú hâng chẳng chắc Mốc slẩy đây lụ lại",
"viet": "quay lại <SEP> ở lâu mới biết bụng dạ tốt hay xấu"
} |
{
"tay": "Nặm noòng bấu khảm ta đảy, cần pây háng tận tẻo mà <SEP> cu fầy",
"viet": "nước lũ, người đi chợ không sang sông được quay trở lại <SEP> chim ngói"
} |
{
"tay": "Tận <SEP> Lan Lăn leo xảng mé",
"viet": "trào <SEP> cháu quấn quýt bên bà"
} |
{
"tay": "mỏ khẩu phật nặm tận oóc noọc <SEP> Phi slấn",
"viet": "nồi cơm sôi nước trào ra ngoài <SEP> ác thần"
} |
{
"tay": "Tấng <SEP> Vài, mo hưa cần thây phưa",
"viet": "tứng <SEP> Trâu bò giúp người cày bừa,"
} |
{
"tay": "Tập <SEP> Lán",
"viet": "gập <SEP> lều"
} |
{
"tay": "tập bâu chỉa hết tua ẻn <SEP> Háp khẩu Nẻo nét tềnh bá",
"viet": "gập tờ giấy làm con én <SEP> gánh thóc kĩu kịt trên vai"
} |
{
"tay": "Tập <SEP> Bâu",
"viet": "gấp <SEP> tấm"
} |
{
"tay": "Mì lai slíp tập <SEP> Pá mạy khoang",
"viet": "có nhiều gấp mười lần <SEP> bãi cây trúc"
} |
{
"tay": "Tập éo <SEP> Đảy chin chứ Chựa chòi",
"viet": "gấp khúc <SEP> được ăn nhớ tổ tiên"
} |
{
"tay": "Tập éo <SEP> Chạp chủng",
"viet": "ngoặt <SEP> hổ lốn"
} |
{
"tay": "Boỏng tàng tập éo <SEP> Nàng",
"viet": "chặng đường ngoặt <SEP> cô nàng, nàng tiên"
} |
{
"tay": "Tập tọi <SEP> xéc chỉa toỏng sléc",
"viet": "lả <SEP> rọc giấy đóng vở"
} |
{
"tay": "đửa tập tọi <SEP> Chủn",
"viet": "mệt lả <SEP> cùng, tận cùng"
} |
{
"tay": "Tập tọi <SEP> toóc bấu oóc",
"viet": "rũ rượi <SEP> gõ không ra"
} |
{
"tay": "Bứa tập tọi <SEP> Khẩu ón",
"viet": "chán rũ rượi <SEP> lúa mới"
} |
{
"tay": "Tập tọi <SEP> Slủng fầy",
"viet": "héo, ủng <SEP> súng hỏa mai"
} |
{
"tay": "Phjắc dẻng đét héo tập tọi <SEP> Nỉu slửa khát",
"viet": "rau phơi nắng héo ủng <SEP> khâu leo cái áo rách"
} |
{
"tay": "Oóc tất <SEP> Cần pây tàng rèo căn pền Nhúm",
"viet": "đánh rắm <SEP> người đi đường theo nhau từng tốp"
} |
{
"tay": "Tật <SEP> slắp hàng",
"viet": "bục <SEP> xếp hàng"
} |
{
"tay": "Pjếng fà tật <SEP> phứt khay pha tu",
"viet": "tấm chăn bục <SEP> thình lình mở cửa"
} |
{
"tay": "Nam quà kha khóa tật <SEP> Chài tỉ chứ pác bốc bài di chúc",
"viet": "gai móc ống quần bục <SEP> anh ấy thuộc lòng bài di chúc"
} |
{
"tay": "Tật <SEP> Tinh te phuối, hăn Đắn lai",
"viet": "vỡ <SEP> nghe nó nói, thấy tức lắm"
} |
{
"tay": "Cằn nà tật <SEP> ẻo",
"viet": "bờ ruộng bị vỡ <SEP> vặn"
} |
{
"tay": "Tật <SEP> slang con báo",
"viet": "bật <SEP> con báo"
} |
{
"tay": "Tật tạt <SEP> Dắc",
"viet": "bục vỡ, rách nát <SEP> thông"
} |
{
"tay": "Tâu <SEP> E khỉ",
"viet": "nối <SEP> đùn cứt"
} |
{
"tay": "tâu mây <SEP> Slưa choang pắt mu",
"viet": "nối chỉ <SEP> hổ chồm bắt lợn"
} |
{
"tay": "tâu slảo <SEP> Diềm",
"viet": "nối sào <SEP> chê"
} |
{
"tay": "Tâu <SEP> Lạc",
"viet": "làm mối <SEP> kéo"
} |
{
"tay": "Tâu tính <SEP> Chài mì dủng them quẩy mo?",
"viet": "chắp nối <SEP> Anh có dùng thêm quẩy không?"
} |
{
"tay": "tâu tính kỉ chua <SEP> Toóc khon",
"viet": "chắp nối mấy đoạn <SEP> chim gõ kiến"
} |
{
"tay": "Tâu tính <SEP> Lồng slim slon",
"viet": "ngỏ ý <SEP> ra sức học tập"
} |
{
"tay": "tâu tính khai vài <SEP> ngù tò keo",
"viet": "ngỏ ý bán trâu <SEP> rắn quấn nhau"
} |
{
"tay": "Tầu <SEP> Boong tỉ hết hẩư cách dú mì ý nghĩa lai hơn",
"viet": "đầu <SEP> Chúng làm cho cuộc sống thêm ý nghĩa"
} |
{
"tay": "Hết tầu <SEP> Nạn",
"viet": "đứng đầu <SEP> Hươu"
} |
{
"tay": "Tầu <SEP> Tò Bắc căn",
"viet": "tướng <SEP> cấu nhau"
} |
{
"tay": "Po tầu <SEP> Cần hậu tố híu",
"viet": "ông tướng <SEP> ai cũng giỏi"
} |
{
"tay": "Tầu <SEP> Lao te bấu dú",
"viet": "chúa <SEP> sợ rằng nó không có nhà"
} |
{
"tay": "Tua tầu mèng thương <SEP> Chin dú pây nả",
"viet": "ong chúa <SEP> ăn ở về sau"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.