translation
dict
{ "tay": "Tôm <SEP> Tắm fục", "viet": "đất <SEP> dệt chiếu" }
{ "tay": "tôm đeng <SEP> Tàm quàng", "viet": "đất đỏ <SEP> nói mê" }
{ "tay": "tôm nà tòa cằn <SEP> Pản pẹp", "viet": "đất ruộng be bờ ruộng <SEP> bẹt" }
{ "tay": "Tôm ấc ma <SEP> Thang hát mì cấu eng cái khảm", "viet": "đất sét trắng, đất cao lanh <SEP> Dịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang" }
{ "tay": "Tôm bông <SEP> phôn tốc rồ rồ", "viet": "đất xốp <SEP> mưa rơi ào ào" }
{ "tay": "Tôm đăm <SEP> Đạ năm nà dá", "viet": "đất đen <SEP> đã cấy lúa rồi" }
{ "tay": "Tôm đeng <SEP> Tận", "viet": "đất đỏ, đất sét <SEP> trớ" }
{ "tay": "Tôm mục <SEP> Bại cần tố cáp lèng tẳng nặm mường", "viet": "đất bụi <SEP> Mọi người đều góp sức xây dựng xã hội" }
{ "tay": "Tôm ra <SEP> Bắp, mác ội", "viet": "đất bùn <SEP> Củ khoai, bắp ngô, quả ổi" }
{ "tay": "Tổm <SEP> Giá thuê bấu pèng lai", "viet": "nấu <SEP> Giá thuê không đắt lắm" }
{ "tay": "tổm mu <SEP> Pi noọng bản Nà Lẹng mưa cón tán mì cần Tày vạ cần Nồng đai", "viet": "nấu cám lợn <SEP> Bà con bản Nà Lẹng trước kia chỉ có người Tày và người Nùng thôi" }
{ "tay": "tổm nặm <SEP> Tải lục mừa dương tái", "viet": "nấu nước <SEP> mang con về thăm bà ngoại" }
{ "tay": "Tổm <SEP> Khứp", "viet": "luộc <SEP> cái cặp" }
{ "tay": "tổm pẻng hó <SEP> nham", "viet": "luộc bánh chưng <SEP> nắm" }
{ "tay": "Tổm <SEP> Xát", "viet": "sắc <SEP> cọ" }
{ "tay": "tổm da <SEP> Lục táu láu toi au chèn", "viet": "sắc thuốc <SEP> con nằng nặc đòi tiền" }
{ "tay": "Phjắc tổm pú <SEP> Lan mà thâng la đây á, lan slon đại học Luật lan chắc mừa luật lan chỏi chủ việc nâỷ đuổi", "viet": "rau luộc <SEP> Cháu về thì tốt rồi, cháu học Luật, cháu hiểu biết pháp luật, cháu phân xử giúp chú chuyện này với" }
{ "tay": "tổm pú nựa mu <SEP> Dăm doan", "viet": "luộc thịt lợn <SEP> chột dạ, hơi sợ" }
{ "tay": "Tốm <SEP> Bấu khai tổ Khổn cò au", "viet": "đổ <SEP> không bán cũng nài nỉ lấy" }
{ "tay": "Rườn tốm <SEP> Nai", "viet": "nhà đổ <SEP> mời" }
{ "tay": "lị sluôn tốm <SEP> Bản cúa lầu pền sluổn rườn cải", "viet": "bờ rào vườn đổ <SEP> Làng bản của chúng ta giống như một gia đình lớn" }
{ "tay": "Tốm phá <SEP> vẻng tả rườn sle me lục", "viet": "phá <SEP> bỏ mặc nhà cửa cho vợ con" }
{ "tay": "đếch tốm phá thiêng hen vài <SEP> Ngoòng", "viet": "trẻ con phá lều chăn trâu <SEP> mong, mong đợi" }
{ "tay": "slấc tốm phá bản <SEP> Mạy lam", "viet": "giặc phá làng bản <SEP> cỗ đòn" }
{ "tay": "Tốm đang <SEP> Vàn", "viet": "sẩy thai <SEP> từ chối" }
{ "tay": "Tốm tác <SEP> Cò hỏi", "viet": "đổ nát, tan tành <SEP> lo lắng" }
{ "tay": "Bản con tốm tác <SEP> Phải bjoóc", "viet": "làng bản đổ nát <SEP> vải hoa" }
{ "tay": "Hăn cần tồn <SEP> Dang", "viet": "nghe người ta đồn <SEP> nhang" }
{ "tay": "Cần tồn pi nẩy bjoóc tào khai bắt <SEP> Dích doóc lục slao", "viet": "nghe người ta đồn rằng năm nay hoa đào đắt giá <SEP> trêu ghẹo con gái" }
{ "tay": "Tổn <SEP> Slắc zắc ngòi, pha lợm dức chương", "viet": "Tốn <SEP> Giặc giã trông ngó, giữ gìn phên dậu" }
{ "tay": "tổn kỉ lai tố đảy <SEP> Chang bản mì việc, mọi cần pjòi công pjòi của", "viet": "tốn bao nhiêu cũng được <SEP> Trong bản có việc, mọi người đều góp công góp của" }
{ "tay": "tông rườn <SEP> Lồng lèng hết công", "viet": "rầm nhà sàn <SEP> ra sức làm việc" }
{ "tay": "Tông bá <SEP> Hết Rèo cần", "viet": "chông bá <SEP> bắt chước người ta làm" }
{ "tay": "Tông can <SEP> Khỏi tả xe máy dú bãi xe", "viet": "mùa đông khô ráo <SEP> Tôi gửi xe ở bãi xe" }
{ "tay": "Tông cạy <SEP> Khóp", "viet": "trông cậy <SEP> khắp" }
{ "tay": "tông cạy khảu lục lan <SEP> roong noòng thúm nà", "viet": "trông cậy vào con cháu <SEP> suối lũ ngập ruộng" }
{ "tay": "Tông chí <SEP> Táng dú hăn Bứa", "viet": "đông chí <SEP> ở một mình thấy chán" }
{ "tay": "Hết tồng <SEP> mạy peo slóe", "viet": "làm bạn thân <SEP> cây nứa bị giập nát" }
{ "tay": "Tồng giống <SEP> Pải pốc", "viet": "giống <SEP> bê bết, lấm láp" }
{ "tay": "Nả lục tồng giống nả mẹ <SEP> Lục slao Rat rạt tèo mà", "viet": "mặt con giống mặt mẹ <SEP> Cô gái tanh tách nhảy về" }
{ "tay": "slíp cần tồng giống nả, hả cần tồng giống ten <SEP> Nặm chè Đặc", "viet": "mười người giống mặt, năm người trùng tên <SEP> nước chè đậm" }
{ "tay": "Tồng giống <SEP> Lận lạn hết", "viet": "như <SEP> cố sức làm" }
{ "tay": "Noọng nung slửa tồng giống pí <SEP> Hin slẩu", "viet": "em mặc áo như chị <SEP> đầu rau" }
{ "tay": "Tồng cạ <SEP> vằn slíp hả, dồm hội slí slướng, dâng slấn đồng, slấn nà, slấn bản", "viet": "ví như <SEP> Ngày rằm, dự hội bốn bên, dâng lên thần rừng, thần ruộng, thần bản" }
{ "tay": "Slao báo rập riều tồng cạ bỉ tom bjoóc bươn xuân <SEP> Coóc", "viet": "gái trai dập dìu như là bướm vờn hoa mùa xuân <SEP> cốc" }
{ "tay": "Pây tông <SEP> Pẳn", "viet": "đi làm đồng <SEP> gói" }
{ "tay": "tông nà <SEP> Tói phấn", "viet": "đồng ruộng <SEP> nửa, gần nửa" }
{ "tay": "Tổng <SEP> Xuyên", "viet": "trống <SEP> xà ngang" }
{ "tay": "Tổng <SEP> Chực rườn", "viet": "đống <SEP> coi nhà" }
{ "tay": "tổng khẩu <SEP> vỏt thú", "viet": "đống lúa <SEP> vót đũa" }
{ "tay": "tổng slứt phà <SEP> Chài cần chực tàng ngòi xe tềnh tàng luông", "viet": "đống chăn màn <SEP> Anh cảnh sát giao thông điều khiển xe cộ trên đường phố" }
{ "tay": "Tổng <SEP> Quẹ chin, te pây dá", "viet": "tẹp phai <SEP> Chưa ăn, nó đi rồi" }
{ "tay": "Tộng <SEP> rọt khẩu mẩu", "viet": "đũng <SEP> tuốt lúa non làm cốm" }
{ "tay": "tộng khóa <SEP> Fạ khiếc mạy tắc", "viet": "đũng quần <SEP> sét đánh cây gãy" }
{ "tay": "Tộng <SEP> Thúa xẳng", "viet": "chọc thủng <SEP> đỗ tương" }
{ "tay": "tộng cái mạy peo <SEP> Tàng khảu bản mì cái cổng chào to, sơn màu đeng", "viet": "chọc thông cây nứa <SEP> Đường vào làng có cái cổng chào to, sơn màu đỏ" }
{ "tay": "tộng piếng pha <SEP> Chút", "viet": "đục thủng bức liếp <SEP> Đốt" }
{ "tay": "Tộng <SEP> khả", "viet": "sắp, giở chứng <SEP> giết" }
{ "tay": "tộng phôn <SEP> Mạ thò của pây háng", "viet": "sắp mưa <SEP> ngựa thồ hàng đi chợ" }
{ "tay": "tộng thai <SEP> Tua slúc sleng", "viet": "giở chứng muốn chết <SEP> con vật, con gia súc" }
{ "tay": "Tốp <SEP> Dên", "viet": "vỗ <SEP> nguội" }
{ "tay": "tốp mừ <SEP> pi tầư thâng nèn pí tố mừa", "viet": "vỗ tay <SEP> Năm nào đến Tết chị cũng về" }
{ "tay": "cáy slam pày tốp píc chẳng khăn, tua cần slam pày dằng chẳng phuối <SEP> Pang cáy cầu teo cáy me pây xa chin", "viet": "con gà ba lần vỗ cánh mới gáy, con người ba lần cân nhắc mới nói <SEP> Đàn gà con lon ton chạy theo gà mẹ đi kiếm mồi" }
{ "tay": "Tốp <SEP> Mạy diễn", "viet": "gõ <SEP> Gỗ nghiến" }
{ "tay": "tốp tu <SEP> Vi", "viet": "gõ cửa <SEP> chải" }
{ "tay": "Tốp <SEP> Mì lai cúa lỉn chang dân gian", "viet": "chép <SEP> Có nhiều trò chơi dân gian" }
{ "tay": "tốp pác <SEP> Răng cụng ghi tên lồng slổ giá", "viet": "chép miệng <SEP> Mà sao trong sổ đoạn trường có tên" }
{ "tay": "Tơ tơ <SEP> Khỏi pây dú kỉ vằn?", "viet": "tơ <SEP> Bạn đi mấy ngày?" }
{ "tay": "Tợ tàng <SEP> Nẩy, bủa nẩy Khoái nhằng mừ nớ", "viet": "dở dang <SEP> Đây, búa đây Cẩn thận tay nhé" }
{ "tay": "điếp căn tợ tàng <SEP> Mì cằm Khan mà tó", "viet": "tình yêu dở dang <SEP> có tiếng đáp lại" }
{ "tay": "TơI <SEP> Lồng", "viet": "đời <SEP> gieo giống" }
{ "tay": "tơi cần <SEP> Ngám chỏ hò hết lặc", "viet": "đời người <SEP> đáng kiếp thằng ăn trộm" }
{ "tay": "Puộn tơi <SEP> Nghé thuyền cúa te dú noọc xa", "viet": "suốt đời <SEP> Chiếc thuyền của anh ở ngoài khơi xa" }
{ "tay": "Tơi ké <SEP> Pi noọng lên xe, mời ổn định chỗ ngồi, xe sắp chạy", "viet": "đời xưa <SEP> Bà con lên xe, mời ổn định chỗ ngồi, xe sắp chạy" }
{ "tay": "tuyện tơi ké <SEP> Cúa nọi liệng khỏi Què", "viet": "truyện đời xưa, truyện cổ tích <SEP> ít của thuê đầy tớ què" }
{ "tay": "Tơn mjúp <SEP> Khên pứng", "viet": "mịn màng <SEP> căng tưng" }
{ "tay": "bưa pẻng tải tơn mjúp <SEP> Cot", "viet": "bột bánh dợm mịn màng <SEP> hết" }
{ "tay": "Tu <SEP> Thỏ", "viet": "cửa <SEP> vốn, đã nói" }
{ "tay": "Khay tu <SEP> Fạ Kheo lỉu", "viet": "mở cửa <SEP> trời xanh ngắt" }
{ "tay": "tu sluổm <SEP> Vảng bấu mì đoàn kết, những phong tục đây tỉ bấu nhằng", "viet": "cửa buồng <SEP> Nếu không có đoàn kết, những nét đẹp đó rất dễ bị mai một theo thời gian" }
{ "tay": "Tu <SEP> Mục tù xu bằng", "viet": "kẽ hở <SEP> cục cằn xấc láo" }
{ "tay": "khẻo khay tu <SEP> om thương", "viet": "răng thưa <SEP> âu mật" }
{ "tay": "Tu ảng <SEP> Slam khuốp", "viet": "cổng <SEP> ba tuổi" }
{ "tay": "Tu rườn <SEP> Slép", "viet": "nhà cửa <SEP> cay" }
{ "tay": "Tu rườn <SEP> Roong reng", "viet": "gia đình <SEP> rỏng rảnh" }
{ "tay": "Chướng chắp tu rườn <SEP> Phe bát táp", "viet": "chăm lo gia đình <SEP> giáng cho cái tát" }
{ "tay": "Hổm tù <SEP> Ngáng mạy khoang tàng", "viet": "đội mũ <SEP> cành cây to chắn ngang đường đi" }
{ "tay": "Mạc xiêm tú <SEP> Khúy", "viet": "cái thuổng mòn <SEP> cưỡi" }
{ "tay": "tua cần <SEP> Đươn fựt mèng quẹng rực", "viet": "con người <SEP> giun dế bỗng im bặt" }
{ "tay": "tua ma <SEP> Bảc lèng chầy Lan mầng né, ái au me xằng?", "viet": "con chó <SEP> Bác khỏe thôi Cháu này, muốn lấy vợ chưa?" }
{ "tay": "tua đếch <SEP> Lài mèo", "viet": "đứa trẻ <SEP> nham nhở" }
{ "tay": "Tua của <SEP> Pây hết pậu đuổi te", "viet": "con vật <SEP> đi làm bạn với nó" }
{ "tay": "sluổn mọi tua của fạ slinh mà tua hâu tố mì ích hẩu lầu <SEP> Tẹp", "viet": "mọi con vật trời sinh ra, con nào cũng có ích cho ta <SEP> đuổi" }
{ "tay": "Tuẩy <SEP> Tinh te̱ phuối, hăn Đắn lai", "viet": "đuốc <SEP> nghe nó nói, thấy tức lắm" }
{ "tay": "tẻm tuẩy <SEP> Cáng mạy tùm hua", "viet": "thắp đuốc <SEP> cành cây vướng đầu" }
{ "tay": "Tuẩy <SEP> Nhìn", "viet": "soi <SEP> thấy" }
{ "tay": "tuẩy đén <SEP> Mì Fấn tan nà dá", "viet": "đi săn dùng đèn soi <SEP> một số người đã gặt rồi" }
{ "tay": "tui toóc teng <SEP> bít nhỏt phjắc bủng", "viet": "búa đóng đinh <SEP> ngắt ngọn rau muống" }
{ "tay": "tui mèo chin lặc <SEP> Cầu ai hết đảy", "viet": "đánh mèo ăn vụng <SEP> ai làm được?" }
{ "tay": "Tui toóc <SEP> Đăng bắt", "viet": "cái búa đập <SEP> ngạt mũi, tịt mũi" }