translation
dict
{ "tay": "Slon bấu tẹp đảy cần <SEP> mỏ khẩu viếc", "viet": "học không theo kịp người ta <SEP> nồi cơm nhão" }
{ "tay": "Tẹp phai <SEP> Rặt lừa cuổi", "viet": "tống, đuổi <SEP> cắt buồng chuối" }
{ "tay": "tẹp phai oóc khói tu <SEP> Phưa", "viet": "tống ra khỏi cửa <SEP> cái bừa" }
{ "tay": "Têm <SEP> quát dài khảu ki", "viet": "đầy <SEP> hót cát vào sọt" }
{ "tay": "Pết cáy têm cai, vài têm lang <SEP> Dăng", "viet": "gà vịt đầy sân, trâu đầy chuồng <SEP> thưa, trả lời" }
{ "tay": "Tển <SEP> Phjêng phom", "viet": "ngắn <SEP> san bằng" }
{ "tay": "lạc mạy tển lạc cần rì <SEP> Sau khi tan, pải phjác khẩu khoái, sle khỏi bị mốc", "viet": "rễ cây thì ngắn, tình người thì dài <SEP> Sau khi gặt, phải phơi thóc nhanh, để khỏi bị mốc" }
{ "tay": "Tển <SEP> Fiệc ti hết fiệc tố mì đang nái", "viet": "đoản <SEP> Công việc văn phòng cũng có áp lực" }
{ "tay": "Minh tển <SEP> Boong khỏi cẩn lốc nhả tằng náo", "viet": "đoản thọ <SEP> Chúng tôi phải nhổ cỏ thường xuyên" }
{ "tay": "Tển nhít <SEP> pạng tây", "viet": "ngắn ngủn <SEP> phương tây" }
{ "tay": "Bâu khóa tển nhít <SEP> Dú bươn", "viet": "cái quần ngắn ngủn <SEP> ở cữ" }
{ "tay": "Tển nhít <SEP> Mèng quang", "viet": "ngắn ngủi <SEP> con chuồn chuồn" }
{ "tay": "Bươn lạp vằn tển nhít <SEP> Nái", "viet": "tháng chạp ngày ngắn ngủi <SEP> nản lòng" }
{ "tay": "Tềnh <SEP> Sán bấu mì chài le khỏi bấu chắc hết rừ", "viet": "trên <SEP> Nếu không có anh, tôi không biết làm thế nào" }
{ "tay": "tềnh pù <SEP> Chú", "viet": "trên núi <SEP> ống" }
{ "tay": "Lăm bên tềnh phạ <SEP> Cổm co chòn cừa", "viet": "diều bay trên trời <SEP> khom lưng chui qua bụi rậm" }
{ "tay": "Tệnh <SEP> Khỏi bấu Tị đảy te̱", "viet": "đấm, thụi <SEP> tôi không trị nổi nó" }
{ "tay": "tệnh khảu ấc <SEP> Rườn Cặp", "viet": "thụi và ngực <SEP> nhà chật" }
{ "tay": "Tệnh <SEP> Khỏi hăn đây lai", "viet": "nhét <SEP> Tôi cảm thấy rất vui" }
{ "tay": "tệnh khảu tây <SEP> Thống thống", "viet": "nhét vào túi <SEP> thênh thênh" }
{ "tay": "Tệnh <SEP> Búa", "viet": "chen <SEP> ống" }
{ "tay": "tệnh khảu chang pây năng <SEP> Coi", "viet": "chen vào giữa mà ngồi <SEP> sẽ" }
{ "tay": "Tha <SEP> Khóa rì tắm Kiểu", "viet": "mắt <SEP> quần dài đến gót" }
{ "tay": "tha hăn <SEP> Điêu chà nhác lồng lính", "viet": "mắt thấy <SEP> hất bụi rác xuống dốc" }
{ "tay": "slíp tha đu bấu táy mừ lum <SEP> Te phuối lèo nèm pện nặm lồng chang hát", "viet": "mười nhìn không bằng một sờ tay <SEP> Anh ấy nói năng như nước chảy trong ghềnh" }
{ "tay": "tha cuôi <SEP> Lằm mằn mạy", "viet": "mắt sọt <SEP> khúc sắn" }
{ "tay": "Tha <SEP> pjò", "viet": "mấu, mắt <SEP> bỏng rộp" }
{ "tay": "tha mạy phấy <SEP> Đây tinh", "viet": "mắt tre <SEP> nghe hay" }
{ "tay": "Tha <SEP> Pưa Slấc dạc đua nòn bấu ỏn", "viet": "hoa <SEP> thuở giặc giã giấc ngủ không yên" }
{ "tay": "tha chăng <SEP> Nài chạu", "viet": "hoa mặt cân <SEP> sương sớm" }
{ "tay": "Tha bay <SEP> Bảc mì lai kinh nghiệm hết nà", "viet": "mắt sắc <SEP> Bác có nhiều kinh nghiệm làm ruộng" }
{ "tay": "Tha chó <SEP> Lộng", "viet": "tha quác <SEP> thủng" }
{ "tay": "hăn chèn lẹ tha đăm <SEP> Căn nà Lụy lồng", "viet": "thấy tiền thì lóa mắt <SEP> bờ ruộng xệ xuống" }
{ "tay": "tịnh tuyện bại cần tha khao <SEP> Phuối Đai hẩu cần", "viet": "nghe chuyện mọi người xanh mắt <SEP> vu khống cho người khác" }
{ "tay": "Tha lương <SEP> Te Cảo nảo khỏi, pện khỏi bấu phuối", "viet": "vàng mắt <SEP> Nó quấy quả tôi, nhưng tôi không nói" }
{ "tay": "tan nà tha lương lẹo tố bấu lập cần <SEP> Rổi! chếp lai, chếp lai!", "viet": "gặt vàng cả mắt cũng không kịp người ta <SEP> Ôi! đau lắm, đau lắm!" }
{ "tay": "Tha mjạp <SEP> phuối vang mạng", "viet": "chớp mắt <SEP> nói bừa bãi" }
{ "tay": "Tha nả <SEP> cuông xống", "viet": "mặt mũi <SEP> rỗng không" }
{ "tay": "Bấu mì tha nả ngòi cần <SEP> Mọi tị", "viet": "không còn mặt mũi nhìn người ta <SEP> khắp nơi" }
{ "tay": "Tha nả <SEP> Ti", "viet": "danh dự, vinh dự <SEP> nơi, chỗ, chốn" }
{ "tay": "Pả mà hết tha nả hẩu khỏi <SEP> mỏ khẩu Xăm mằn", "viet": "bác đến làm vinh dự cho tôi <SEP> nồi cơm độn khoai" }
{ "tay": "Tha nựa <SEP> Bjoóc mặn phông nả táng pền khao", "viet": "nước da <SEP> hoa mận nở làm khu trước nhà trở thành trắng xóa" }
{ "tay": "tha nựa rung <SEP> Năng nựa đáo", "viet": "nước da sáng sủa <SEP> da dẻ hồng hào" }
{ "tay": "Tha pu <SEP> Phúc Rặt quả", "viet": "mắt cá chân <SEP> buộc chặt quá" }
{ "tay": "Tha quác <SEP> éo", "viet": "mắt cáo <SEP> cưỡng" }
{ "tay": "cuôi tha quác <SEP> Lú vè", "viet": "sọt đan mắt cáo <SEP> đi nào" }
{ "tay": "Tha toọc <SEP> Dạ, noọng pây tẻo", "viet": "mắt chột <SEP> Dạ, con đi ngay" }
{ "tay": "Tha vằn <SEP> Mậu mụp", "viet": "mặt trời <SEP> bụ bẫm" }
{ "tay": "tha vằn khửn nhọt khau <SEP> Tuyên nầy đây lai", "viet": "mặt trời lên đỉnh núi <SEP> Truyện này hay lắm" }
{ "tay": "Thà <SEP> Fung", "viet": "thà rằng <SEP> bệnh tê thấp" }
{ "tay": "thà bấu pây <SEP> Chin lẩu", "viet": "thà rằng không đi <SEP> uống rượu" }
{ "tay": "Thả <SEP> mạy tẳng Roạt", "viet": "đợi <SEP> cây mọc san sát" }
{ "tay": "Thá <SEP> Khút khút", "viet": "lứa <SEP> mù mịt" }
{ "tay": "Cần tó thá <SEP> Chổng rườn thả phua", "viet": "người cùng lứa <SEP> cáng đáng việc nhà chờ chồng" }
{ "tay": "Khỏi tằng te lẹ cần pan thá <SEP> Cáy vạ pết liệng chang rườn", "viet": "tôi với nó là người cùng lứa <SEP> Gà vịt nuôi trong nhà" }
{ "tay": "Thá <SEP> Mu Fằn", "viet": "lớp <SEP> lợn giống" }
{ "tay": "thá ké <SEP> Căm tang slam Khuốp", "viet": "lớp người già <SEP> để tang ba năm" }
{ "tay": "Thác <SEP> đảy sla", "viet": "phjác₂ <SEP> được tha" }
{ "tay": "thai <SEP> Tăng năng", "viet": "chết <SEP> ngã khuỵu" }
{ "tay": "Khả thai <SEP> Mạy khay Đi", "viet": "giết chết <SEP> gỗ nứt chính giữa" }
{ "tay": "thai <SEP> Lào zén t'ồng ga muối za, cần loá zặn thai", "viet": "quá, lắm <SEP> Thuốc phiện giống như viên thuốc độc, người xấu nghiện rồi chết" }
{ "tay": "mốc dác thai <SEP> Khuốp pi slip sloong bươn", "viet": "đói bụng quá <SEP> quanh năm mười hai tháng" }
{ "tay": "Thai băt <SEP> đăm pây đai", "viet": "chết ngạt <SEP> tối đi mất" }
{ "tay": "Thai chạu <SEP> phắng ta", "viet": "chết sớm, chết yểu <SEP> bờ sông" }
{ "tay": "Po oóc thai chạu <SEP> Mủa mẻ choi xe", "viet": "bố chết sớm <SEP> lúi húi chữa xe" }
{ "tay": "Thai dồng <SEP> Slâư dắc", "viet": "chết đứng <SEP> trong vắt" }
{ "tay": "Thai đang rằm <SEP> Fồm dú chang cừa", "viet": "chết trong khi đang có mang hay ở cữ <SEP> ẩn nấp trong bụi rậm" }
{ "tay": "Thai đắp <SEP> Chang", "viet": "chết tiệt <SEP> giữa" }
{ "tay": "Thai khuy <SEP> Chúp cọ", "viet": "chết lụi <SEP> nón quai thao" }
{ "tay": "Mạy phấy thai khuy <SEP> Nhắng nhắng", "viet": "tre chết lụi <SEP> inh ỏi" }
{ "tay": "Thai nghéng <SEP> Hang tẳng Ngàn ngàn", "viet": "chết <SEP> đuôi cong vổng lên" }
{ "tay": "Thai ngun <SEP> Tha bót", "viet": "chết già <SEP> mắt mù" }
{ "tay": "Cần ké thai ngun <SEP> uổn ẻo đang", "viet": "người cao tuổi chết già <SEP> vặn mình" }
{ "tay": "Thai phi <SEP> Fiệc nẩy Chạp chạ lai, pải hết lại", "viet": "chết <SEP> Việc này lẫn lộn lắm, phải làm lại" }
{ "tay": "Thai pjài <SEP> Nắc Dựt", "viet": "chột <SEP> nặng trĩu" }
{ "tay": "Mác ội thai pjài <SEP> Noòng nhéo", "viet": "quả ổi bị thui <SEP> lũ nhỏ" }
{ "tay": "Thai ra <SEP> Lính Khau Giàng Cay mà mì pét cái hin", "viet": "chết toi <SEP> dốc Đèo Giàng áng chừng có tám cây số" }
{ "tay": "Pết, cáy thai ra <SEP> Bươn Chiêng, Pi mấu tôn tha vằn, pjoòng t'àng rùng roàng", "viet": "vịt gà chết toi <SEP> Tháng Giêng, Năm mới đón mặt trời, đoạn đường sáng sủa" }
{ "tay": "Thai van <SEP> chòn", "viet": "chết oan, bị oan <SEP> chui, luồn" }
{ "tay": "Hua đếch pền thài <SEP> Cái có", "viet": "đầu trẻ bị chốc <SEP> gây dựng" }
{ "tay": "Tham <SEP> Nà nưa", "viet": "tham <SEP> khu vực phía trên" }
{ "tay": "tham lai đai náo <SEP> ừ, pây đuổi te", "viet": "tham quá thường hóa không <SEP> đồng ý đi với nó" }
{ "tay": "Tham cò <SEP> Nèm hang pí pí", "viet": "tham lam, lòng tham <SEP> bám riết theo sau" }
{ "tay": "Than <SEP> Me̱ lùa Đây slao", "viet": "bệnh sởi <SEP> cô dâu xinh gái" }
{ "tay": "Thản <SEP> Hắp", "viet": "giá <SEP> hiệu nghiệm" }
{ "tay": "Thản <SEP> Dồm phong cảnh hữu tình lai nọi", "viet": "ban thờ <SEP> Lần xem phong cảnh có bề thanh thanh" }
{ "tay": "thán fầy <SEP> Đoọng", "viet": "than lửa <SEP> ồn ào" }
{ "tay": "Bó thán <SEP> poọc kha cặt", "viet": "mỏ than <SEP> quấn xà cạp" }
{ "tay": "Thán mỉ <SEP> Phim hành động cúa Mỹ", "viet": "than đen <SEP> Phim hành động của Mỹ" }
{ "tay": "Pông thán mỉ sle cọn lếch <SEP> Queng", "viet": "đốt củi lấy than để rèn <SEP> quấn, vấn" }
{ "tay": "Thang <SEP> Cạy phưởng nặm pây", "viet": "canh, nước dùng <SEP> đổ vại nước đi" }
{ "tay": "Nặm thang pủn <SEP> Cần hết nà hết fiệc khỏ tềnh tông nà khoóp pi", "viet": "nước canh bún <SEP> Người nông dân làm việc vất vả trên đồng ruộng quanh năm" }
{ "tay": "Thang <SEP> Rua", "viet": "người đã chết <SEP> thủng" }
{ "tay": "thang Bảc slắng boong lầu <SEP> Déc", "viet": "bác lúc còn sống dặn chúng ta <SEP> xé" }
{ "tay": "Thang <SEP> ăn Đa tía lục", "viet": "vuốt <SEP> cái địu địu con" }
{ "tay": "thang nhù <SEP> chang", "viet": "vuốt rơm cho nhẵn <SEP> trong" }
{ "tay": "thang phjôm <SEP> Lục Dặn lẩu, po me bấu vùi", "viet": "vuốt tóc cho suôn <SEP> Con nghiện rượu, bố mẹ không vui" }
{ "tay": "Thang <SEP> pây háng slắc bát lẹ pây", "viet": "chặt <SEP> đi chợ một lần thì đi" }
{ "tay": "thang cáng mác <SEP> Tom", "viet": "chặt tỉa cành cây ăn quả <SEP> chụm" }
{ "tay": "Thàng <SEP> Chuầy cón coi nhặp", "viet": "chịu <SEP> dùi trước rồi sẽ khâu" }