translation dict |
|---|
{
"tay": "Nghé phai nẩy thàng nặm bấu quá <SEP> Đây rại",
"viet": "cái đập này không chịu nổi sức nước đâu <SEP> dù sao"
} |
{
"tay": "Thàng <SEP> Dí, pện le chi chai cón, nâư lừ coi pây tố lập chầy nè",
"viet": "đảm đang <SEP> Ồ, thế thì từ từ đã, sáng thứ bảy sẽ đi cũng kịp mà"
} |
{
"tay": "thàng fiệc rườn <SEP> Nghé thu to khẩu khun cáy",
"viet": "đảm đang việc nhà <SEP> cái dậu con đựng thóc chăn gà"
} |
{
"tay": "Tháng <SEP> Đoi",
"viet": "hoành <SEP> ngâu"
} |
{
"tay": "tháng dảo <SEP> Rị",
"viet": "hoành vựa thóc <SEP> loại vầu nhỏ"
} |
{
"tay": "Tháng <SEP> xa pi noọng",
"viet": "bậc thang <SEP> tìm anh em"
} |
{
"tay": "tháng đuây <SEP> T’iểng chan đĩa chang bữa khảu",
"viet": "bậc thang <SEP> Tiếng đĩa trong bữa cơm"
} |
{
"tay": "đuây cẩu tháng <SEP> Thú Náp au phjắc",
"viet": "thang chín bậc <SEP> dùng đũa gắp thức ăn"
} |
{
"tay": "Thào <SEP> pây t'ẻo bặng sloong mừng khoái khẩn",
"viet": "chửi <SEP> đi lại bằng 2 tay rất nhanh"
} |
{
"tay": "thào hẩu chăn nâng <SEP> nham",
"viet": "chửi cho một trận <SEP> túm"
} |
{
"tay": "Thảo <SEP> Te đang bjai nhả dầy quây cốc mạy chin mác mấư năm",
"viet": "đúc <SEP> Họ đang làm sạch cỏ dại xung quanh gốc cây ăn quả mới trồng"
} |
{
"tay": "thảo pác thây <SEP> Khỏi tẹ pây nòn chả",
"viet": "đúc lưỡi cày <SEP> tôi thì đi ngủ thôi"
} |
{
"tay": "Thảo <SEP> Lằn loọc",
"viet": "nôn <SEP> lặn lội"
} |
{
"tay": "thảo nưa <SEP> Chai lẩu nẩy au pây biếu po",
"viet": "miệng nôn trôn tháo <SEP> Chai rượu này mang đi biếu bố"
} |
{
"tay": "thảo tẩu <SEP> Chiềng",
"viet": "miệng nôn trôn tháo <SEP> trình bày"
} |
{
"tay": "Thảo <SEP> Khoăn Ni",
"viet": "phá <SEP> mất vía"
} |
{
"tay": "thảo lục <SEP> Hết pện nhằng máo hù",
"viet": "phá thai <SEP> làm thế còn tương đối"
} |
{
"tay": "Thảo lượt <SEP> Từ thành phố thâng bản",
"viet": "thổ huyết <SEP> Từ thành phố đến nông thôn"
} |
{
"tay": "Thảo pao <SEP> Piêu fầy Fổng khửn",
"viet": "nôn mửa <SEP> ngọn lửa bùng lên"
} |
{
"tay": "Thảo pao <SEP> Xáu xóe",
"viet": "đi tả <SEP> lắc lư"
} |
{
"tay": "Tháo <SEP> ẩm",
"viet": "nhỡ, vừa <SEP> cái ấm"
} |
{
"tay": "Mò tháo <SEP> Nhằng ón, nhằng lèng, nhằng hết đảy",
"viet": "con bò nhỡ <SEP> còn trẻ, còn khoẻ, cong làm được"
} |
{
"tay": "Tua cáy tháo <SEP> Làn la mí hẩu pây",
"viet": "con gà nhỡ <SEP> ngăn cản không cho đi"
} |
{
"tay": "Thạo thựt <SEP> Khây",
"viet": "thành thạo <SEP> cái chỗ"
} |
{
"tay": "noọng eng thạo thựt fiệc rườn <SEP> Tường",
"viet": "em nhỏ thành thạo việc nhà <SEP> trường"
} |
{
"tay": "Thá <SEP> pjặp pjẻ cạ căn",
"viet": "xước <SEP> nháy mắt ra hiệu cho nhau"
} |
{
"tay": "thá năng <SEP> Xinh",
"viet": "xước da <SEP> không lẫn"
} |
{
"tay": "Thát <SEP> Ven",
"viet": "hắt <SEP> chảy chậm, nước quẩn"
} |
{
"tay": "phôn thát khảu rườn mà <SEP> Thư̱ hua hết fiệc",
"viet": "mưa hắt vào nhà <SEP> ý hợp tâm đồng làm việc"
} |
{
"tay": "thạt tằng pước <SEP> Hâu nai them Mai pây đuổi sle híu",
"viet": "hốc cả vỏ <SEP> Mình rủ thêm Mai đi cùng cho vui"
} |
{
"tay": "Thau <SEP> Tua mò đang nghẻn nhả tềnh sườn khau",
"viet": "dây <SEP> Con bò đang thung thăng gặm cỏ trên sườn đồi"
} |
{
"tay": "thau mằn <SEP> Phi ra",
"viet": "dây khoai <SEP> ma toi"
} |
{
"tay": "thau cát <SEP> Coóc bẻ Cà lị",
"viet": "dây sắn <SEP> sừng dê vướng hàng rào"
} |
{
"tay": "Thau <SEP> Pát slâu",
"viet": "cuống <SEP> bát sạch"
} |
{
"tay": "Thau <SEP> Phuối ón",
"viet": "thu <SEP> nói nhún nhường"
} |
{
"tay": "thau tan <SEP> Mé vạ po tẻo năng uống trà",
"viet": "thu hái <SEP> Bà và ông lại ngồi uống trà"
} |
{
"tay": "thau slặp <SEP> Vẽ tông nà, ta, mái rườn",
"viet": "thu thập <SEP> Vẽ cánh đồng lúa, con sông, mái nhà"
} |
{
"tay": "Tháu <SEP> Mầu muôn",
"viet": "thích mắt <SEP> thẫn thờ"
} |
{
"tay": "xá cáy ngòi hăn tháu lai a <SEP> Đây Mừa nả",
"viet": "nhìn đàn gà thấy thích mắt lắm <SEP> tương lai tốt đẹp"
} |
{
"tay": "Tháu <SEP> theo mây",
"viet": "sướng <SEP> sợi chỉ"
} |
{
"tay": "Cạ bấu tinh men lộm câu hăn tháu <SEP> Slam tua cáy",
"viet": "bảo không nghe, bị ngã tao thấy sướng <SEP> ba con gà"
} |
{
"tay": "Tháy <SEP> Boong te le cúa ý nghĩa lai",
"viet": "cạo, cắt <SEP> Họ là kho tàng quý báu"
} |
{
"tay": "tháy hua <SEP> Cuôn",
"viet": "cắt tóc <SEP> khúc"
} |
{
"tay": "tháy mum <SEP> Nắm đảy phuối Đoảng",
"viet": "cạo râu <SEP> không được nói trống không"
} |
{
"tay": "Tháy <SEP> Coi",
"viet": "bé, nhỏ <SEP> nhẹ"
} |
{
"tay": "Chư slư tháy <SEP> Slấy",
"viet": "chữ viết nhỏ <SEP> ruột, lòng"
} |
{
"tay": "Thạy thạy <SEP> nịu xu",
"viet": "lia lịa <SEP> hoa tai"
} |
{
"tay": "Slam thạy thạy <SEP> Tộng",
"viet": "hỏi lia lịa <SEP> sắp, giở chứng"
} |
{
"tay": "Slắng thạy thạy <SEP> Tham",
"viet": "dặn dò liên tục <SEP> tham"
} |
{
"tay": "Thắc <SEP> slấy slon quền",
"viet": "châu chấu <SEP> thầy dạy võ"
} |
{
"tay": "Thắc <SEP> Men pản lẩu",
"viet": "đeo, mang <SEP> men ủ rượu"
} |
{
"tay": "thắc xảng <SEP> Cần đây bấu phuối bjáp, cần rại hay mjạp",
"viet": "đeo bên sườn <SEP> Người tốt không nói dối, người xấu hay dối trá"
} |
{
"tay": "Pây đông thắc slủng nèm <SEP> phéc",
"viet": "đi rừng mang súng theo <SEP> nổ"
} |
{
"tay": "Thắc thản <SEP> mèng lìn Roọng cốc thốc te̱ đăm",
"viet": "châu chấu to <SEP> ve rừng kêu ở gốc luồng, trời tối"
} |
{
"tay": "Thắc then <SEP> sloóc vài pây",
"viet": "châu chấu <SEP> lối trâu đi"
} |
{
"tay": "Thắc thúa <SEP> Chầy lọ",
"viet": "cào cào <SEP> thôi à"
} |
{
"tay": "thẳm thanh pây háng <SEP> Vài mụng Đang cải",
"viet": "chuẩn bị đi chợ <SEP> trâu mộng thân to"
} |
{
"tay": "Tàng lính tào pền thắn <SEP> sluông",
"viet": "đường dốc đào thành bậc <SEP> vách bằng gỗ"
} |
{
"tay": "Cò mì thắn <SEP> Bạ",
"viet": "cổ có ngấn <SEP> bã"
} |
{
"tay": "Thắp <SEP> Khẩu Chẳm pja khẩu ma bấu mì náo",
"viet": "tìm, kiếm, lùng <SEP> ăn cơm với cá, cơm chó không còn"
} |
{
"tay": "thắp dự mu <SEP> Cúa kin khẩu nua rẩy dẻo hom chin đuổi slưa ngà lai van",
"viet": "tìm mua lợn <SEP> Món cơm nếp nương dẻo thơm ăn cùng muối vừng rất hấp dẫn"
} |
{
"tay": "thắp tàng oóc tông <SEP> Lồm hung mát hơn",
"viet": "tìm đường ra cánh đồng <SEP> Gió thổi mát hơn"
} |
{
"tay": "thắp sluổn bản <SEP> Mươi lồng nắc cáng xuân thốc thuống",
"viet": "lùng khắp bản <SEP> Giọt sương gieo nặng cành xuân la đà"
} |
{
"tay": "Thắp tháng <SEP> Lục đếch tua hâư tố hăn Quai",
"viet": "tìm tòi <SEP> thấy trẻ con đứa nào cũng khôn"
} |
{
"tay": "thắp tháng xa bại cằm lượn <SEP> Lua",
"viet": "tìm tòi những câu hát lượn <SEP> củi tre"
} |
{
"tay": "Thắt <SEP> vằng nẩy xẻn chầy",
"viet": "lê <SEP> vực này nông thôi"
} |
{
"tay": "thắt tứ nhọt pù lồng <SEP> bjúc khảu lọm sluôn",
"viet": "lê từ đỉnh núi xuống <SEP> Rúc vào rào vườn"
} |
{
"tay": "Thắt <SEP> XảI",
"viet": "nhích <SEP> xái"
} |
{
"tay": "thắt khảu xẩu <SEP> chính xằn slỉnh slạc",
"viet": "nhích vào gần <SEP> tinh thần tỉnh táo"
} |
{
"tay": "Thân <SEP> Mì Cốc chẳng mì pjai",
"viet": "thân <SEP> có gốc mới có ngọn"
} |
{
"tay": "Thân <SEP> Hỏi dò! Mì lai pện hại cạ nắm chướng đảy, men thai la le sliết lai lố",
"viet": "dịch, nhích <SEP> Hay dà! Có nhiều cái hại đến nỗi không thể kiểm soát được, cứ bị chết dịch là thiệt hại rất nhiều lắm"
} |
{
"tay": "thân oóc noọc pây <SEP> Peng cò",
"viet": "dịch ra bên ngoài <SEP> gân cổ"
} |
{
"tay": "Thân <SEP> Han",
"viet": "lùi <SEP> bọ nẹt"
} |
{
"tay": "thân teo <SEP> Sloong pú lục vun tôm, hết nhả hẩư từng khóm mía, từng cốc cuổi",
"viet": "lùi lại <SEP> Hai ông cháu vun đất, làm cỏ cho từng khóm mía, từng gốc chuối"
} |
{
"tay": "Thân <SEP> Căm Dìn",
"viet": "hoàn lại <SEP> đêm hôm kia"
} |
{
"tay": "khai dá bấu thân teo <SEP> ổn",
"viet": "bán rồi không hoàn lại <SEP> con dũi"
} |
{
"tay": "Thân khêm <SEP> Lầng",
"viet": "khâu tỉ mỉ <SEP> luôn"
} |
{
"tay": "Thân lăng <SEP> Hán slép",
"viet": "giật lùi <SEP> ngỗng kẹp"
} |
{
"tay": "Pây thân lăng <SEP> Vài chin kỷ co bắp bấu Cay sló",
"viet": "đi giật lùi <SEP> trâu ăn mất mấy cây ngô, không đáng kể"
} |
{
"tay": "Thân thói <SEP> Mẹ bjoóc",
"viet": "rút lui <SEP> mẹ hoa"
} |
{
"tay": "thân thói teo mà <SEP> đoong tấu",
"viet": "rút lui trở về <SEP> mai rùa"
} |
{
"tay": "Thân thói <SEP> Pác ngườm cum",
"viet": "tiến thoái <SEP> cửa hang tối um"
} |
{
"tay": "Pây lẫu tàng bấu chắc thân thói pền rừ <SEP> ỉ nhít",
"viet": "đi nhầm đường không biết tiến thoái như thế nào <SEP> tí tẹo"
} |
{
"tay": "Thâng <SEP> Cò chào mu",
"viet": "đến, tới <SEP> gáy lợn"
} |
{
"tay": "pây thâng ti <SEP> Nựa Cây",
"viet": "đi đến nơi <SEP> da ngăm ngăm đen"
} |
{
"tay": "mà thâng rườn <SEP> Kiết pùng",
"viet": "về đến nhà <SEP> bết bùn"
} |
{
"tay": "Thâng <SEP> P’o pú đang làm cái Choọng hẩư vài",
"viet": "bằng <SEP> Ông cụ đang làm cái thòng lọng cho trâu"
} |
{
"tay": "ỏi slung thâng hua <SEP> Cần pây háng pền phấu",
"viet": "mía cao bằng đầu <SEP> người đi chợ từng đoàn"
} |
{
"tay": "Thâng bươn <SEP> Cản",
"viet": "đến tháng ở cữ <SEP> cái cán"
} |
{
"tay": "Thâng pjục <SEP> Boong ta pải slon giữ t’iểng Tày, p’o mì t’iểng Việt",
"viet": "mai sau, sau này <SEP> Chúng ta phải giữ gìn tiếng Tày, cùng với tiếng Việt"
} |
{
"tay": "Thâng ti <SEP> Đú",
"viet": "đến nơi <SEP> đầu tiên"
} |
{
"tay": "Thâng ti <SEP> Thang",
"viet": "đến cùng <SEP> vuốt"
} |
{
"tay": "Thất <SEP> Khốp",
"viet": "lọc <SEP> khớp nhau"
} |
{
"tay": "thất đắng <SEP> Mu héo Công hẩư bẻo",
"viet": "lọc nước tro <SEP> lợn gầy vỗ cho béo"
} |
{
"tay": "Thất <SEP> Te tứn tềnh pùng",
"viet": "ngược <SEP> Nó mọc lên từ bùn lầy"
} |
{
"tay": "tạo thất <SEP> Păng noọc",
"viet": "đảo ngược <SEP> người ngoài"
} |
{
"tay": "khoen thất <SEP> đếch sláy",
"viet": "treo ngược <SEP> trẻ nhỏ"
} |
{
"tay": "Thất <SEP> Nựa Cò chào",
"viet": "nói lái <SEP> thịt gáy"
} |
{
"tay": "phuối thất <SEP> Khun",
"viet": "nói ngược, nói lái <SEP> chăn"
} |
{
"tay": "Thấu <SEP> Nà Mang",
"viet": "săn <SEP> ruộng thề độc"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.