translation dict |
|---|
{
"tay": "Chắc <SEP> Cần Cay tố chắc, pện bấu slon đây",
"viet": "băm <SEP> Người có lẽ biết, nhưng không học giỏi"
} |
{
"tay": "Chắc fạc rườn <SEP> Nhằm đướn",
"viet": "băm cây tre làm giát nhà <SEP> quen mui"
} |
{
"tay": "Chắc căn <SEP> Nhoòng cần nặt niểu khỏi chẳng pền Lạng",
"viet": "nhận ra nhau <SEP> vì người tha thiết nên tôi bị dở dang"
} |
{
"tay": "Chắc mưa <SEP> Slủ",
"viet": "thức giấc <SEP> khai nhận"
} |
{
"tay": "Nòn thâng chang cừn Chắc mưa <SEP> Cạ dá tọ te Chai lơ",
"viet": "ngủ đến nửa đêm thức giấc <SEP> đã bảo rồi nhưng nó cứ tảng lờ đi"
} |
{
"tay": "Chặc <SEP> Đào nguyên t’ầu’ lạc mà thâng nẩy?",
"viet": "cương ngựa <SEP> Đào nguyên lạc lối đâu mà đến đây?"
} |
{
"tay": "Chặc <SEP> Khưa",
"viet": "chấn song <SEP> cà bát"
} |
{
"tay": "Táng Chặc <SEP> Boong te hết fiệc sle liệng rườn",
"viet": "cửa sổ có chấn song <SEP> Họ làm việc để nuôi sống gia đình"
} |
{
"tay": "Chặc chạy <SEP> Khảu",
"viet": "cặn kẽ <SEP> vào"
} |
{
"tay": "slắng Chặc chạy <SEP> Slon slư phải slon hết, đừng lẹo slon nưa",
"viet": "dăn dò cặn kẽ <SEP> Học chữ phải học hết, đừng nên học nửa vời"
} |
{
"tay": "Chăm <SEP> Dắc nam chộc kha",
"viet": "tẻ <SEP> nhể gai đâm chân"
} |
{
"tay": "Khẩu Chăm <SEP> Tỉnh",
"viet": "gạo tẻ <SEP> đính"
} |
{
"tay": "Chăm <SEP> Nạp đạn",
"viet": "cái vó <SEP> lắp đạn"
} |
{
"tay": "Chằm <SEP> Rườn khỏi mì sluôn phjắc",
"viet": "lầy <SEP> Nhà tôi có vườn rau"
} |
{
"tay": "Nà Chằm <SEP> Vang hé",
"viet": "ruộng lầy <SEP> gian đầu hồi, gian ở chái nhà"
} |
{
"tay": "Chằm <SEP> Táp coi khảu nả",
"viet": "khâu dày <SEP> tát nhẹ vào má"
} |
{
"tay": "Chằm slửa mèn <SEP> Mạy tắc Bjáp bjáp",
"viet": "chần áo bông <SEP> cây gẫy răng rắc"
} |
{
"tay": "Chẳm <SEP> Boóc nẩy au pây t’ầư?",
"viet": "chấm <SEP> Cái ống này mang đi đâu?"
} |
{
"tay": "Khẩu Chẳm cưa <SEP> Đéc hẩu puô nâng",
"viet": "cơm chấm muối <SEP> nện cho một trận"
} |
{
"tay": "Nặm Chẳm <SEP> Lai",
"viet": "nước chấm <SEP> chuyền"
} |
{
"tay": "Chẳm <SEP> Bảt nẩy",
"viet": "ăn với <SEP> bây giờ"
} |
{
"tay": "Chin khẩu Chẳm nựa cáy <SEP> Quáy lai, bấu pải phuối",
"viet": "ăn cơm với thịt gà <SEP> Quạt gió trong mùa nóng"
} |
{
"tay": "Khẩu Chẳm pja khẩu ma bấu mì náo <SEP> tấu nài",
"viet": "ăn cơm với cá, cơm chó không còn <SEP> nhổ nước bọt"
} |
{
"tay": "Chẳm <SEP> Tiểng vài roọng \"nghé ọ\"",
"viet": "chạm <SEP> Tiếng trâu bò kêu \"nghé ọ\""
} |
{
"tay": "Chẳm khảu pây <SEP> Sloong cần phúng căn",
"viet": "chạm tới <SEP> hai người gặp nhau"
} |
{
"tay": "Chẳm <SEP> Mủng ngàu hồng hiện oóc tó tha",
"viet": "đóng dấu <SEP> Bóng hồng nhác thấy nẻo xa"
} |
{
"tay": "Chẳm dẩu chỉa mả <SEP> vén lục",
"viet": "đóng dấu giấy má <SEP> ru con"
} |
{
"tay": "Chẳm chẻ <SEP> Cha xài mì kỉ tua vài",
"viet": "chấm mút, nhấm nháp <SEP> gia tài có mấy con trâu"
} |
{
"tay": "Chẳm chỉ <SEP> Chúp",
"viet": "lắm mồm <SEP> cái nón"
} |
{
"tay": "Chẳm chỉ hâu chẳng chắc <SEP> Quây, xẩư",
"viet": "lắm mồm người ta mới biết <SEP> Xa, gần"
} |
{
"tay": "Chẳm đẩn <SEP> Thích bảt kha nâng",
"viet": "gáy <SEP> dùng chân đá một phát"
} |
{
"tay": "Phjôm rì dà Chẳm đẩn <SEP> Cần ké rèo mì lục lan Doong dó",
"viet": "tóc dài trùm đến gáy <SEP> người già cần có con cháu chăm sóc"
} |
{
"tay": "Chắm nặm <SEP> kết lin",
"viet": "dìm xuống nước <SEP> vẩy tê tê"
} |
{
"tay": "Chắm slửa khóa <SEP> Cần nẩy lai ái slon",
"viet": "ngâm quần áo <SEP> Người này rất thích học"
} |
{
"tay": "chắm lượt <SEP> Chết giờ chẳng chin pjầu",
"viet": "cầm máu <SEP> bảy giờ mới ăn bữa tối"
} |
{
"tay": "Chắm cất <SEP> Cọn",
"viet": "giấu <SEP> cái guồng"
} |
{
"tay": "Te Chắm cất tuyện sle <SEP> Tộc rèng",
"viet": "nó giấu chuyện không cho biết <SEP> sức khỏe"
} |
{
"tay": "Chắm cháy <SEP> Pha tu – phja đán",
"viet": "lốm đốm <SEP> Cánh cửa – vách đá"
} |
{
"tay": "Lài Chắm cháy <SEP> Fan",
"viet": "hoa văn lốm đốm <SEP> Pháp"
} |
{
"tay": "Chắm ché <SEP> Năm mạy",
"viet": "cẩm <SEP> Trồng cây"
} |
{
"tay": "Khẩu nua Chắm ché <SEP> Đảy",
"viet": "xôi cẩm <SEP> giống"
} |
{
"tay": "Chắm dăm <SEP> Nhửa",
"viet": "chìm đắm <SEP> bã"
} |
{
"tay": "Tông nà Chắm dăm chang moóc <SEP> Tẻ",
"viet": "cánh đồng chìm đắm trong sương mù <SEP> nhảy"
} |
{
"tay": "Chăn <SEP> Đắn đỉu",
"viet": "thật <SEP> thúc bách, sốt ruột"
} |
{
"tay": "Phuối Chăn <SEP> Lần",
"viet": "nói thật <SEP> hơ"
} |
{
"tay": "Chăn <SEP> Ngống ngáng pây liêu",
"viet": "rất <SEP> nhởn nhơ đi chơi"
} |
{
"tay": "Chăn mjạc <SEP> Fầy pjàm khẩu tổng nhù",
"viet": "rất đẹp <SEP> lửa cháy lan vào đống rom"
} |
{
"tay": "Chăn trận <SEP> Nả mần bặng nàng hai slíp hả",
"viet": "một trận <SEP> Vân xem trang trọng khác vời,"
} |
{
"tay": "Bjắc hẩu Chăn trận nâng <SEP> Phong tục tập quán đảy chướng chực",
"viet": "chửi cho một trận <SEP> Phong tục tập quán được giữ gìn"
} |
{
"tay": "Chăn slim <SEP> Tàng Mjạc",
"viet": "thật lòng <SEP> đường trơn"
} |
{
"tay": "Chẳn <SEP> Fiệc tồng cúa mường bản rèo đảy hết tằng náo sle bại cần mì đảy pưa chập căn, ái slưởng căn",
"viet": "nhịn <SEP> Các hoạt động chung của làng, của bản nên được tổ chức thường xuyên để mọi người có cơ hội gặp gỡ, gắn bó"
} |
{
"tay": "Chẳn dác <SEP> xẻ nả phung lăng",
"viet": "nhịn đói <SEP> giật trước vá sau"
} |
{
"tay": "Chẳn <SEP> Noọng pây slon slư á, láo bấu kịp giờ",
"viet": "nhẫn nhịn <SEP> Em đi học ạ, sợ muộn giờ"
} |
{
"tay": "Te Chẳn đảy <SEP> Xân cái lền sle̱ lương",
"viet": "nó nhẫn nhịn được <SEP> nới sợi dây cho lỏng"
} |
{
"tay": "Chẳn <SEP> tứ chài thâng nhình",
"viet": "nín <SEP> từ trai đến gái"
} |
{
"tay": "Chẳn <SEP> Nhỉnh nhác",
"viet": "nén <SEP> nhăn răng"
} |
{
"tay": "Chẳn sính <SEP> Mèo Mó nu",
"viet": "nén giận <SEP> mèo rình chuột"
} |
{
"tay": "Chẳn slim <SEP> noọng mừa lườn fua",
"viet": "nén lòng <SEP> em về nhà chồng"
} |
{
"tay": "Chẳn slim pây slon <SEP> Chăn mjạc",
"viet": "nén lòng đi học <SEP> rất đẹp"
} |
{
"tay": "Chẳn xình <SEP> Nấy",
"viet": "tận tình <SEP> thì đấy"
} |
{
"tay": "Slấy Chẳn xình tó lục hạc <SEP> slút bản",
"viet": "thầy tận tình với học trò <SEP> cuối bản"
} |
{
"tay": "Chắn <SEP> ти tạng rì",
"viet": "chặn, trấn giữ <SEP> lợn dáng dài thân"
} |
{
"tay": "Chắn tàng <SEP> Dú tỉ hăn đảy lai cúa chin pổn ti",
"viet": "chặn đường <SEP> Ở đó có thể thấy nhiều sản vật địa phương"
} |
{
"tay": "Chặn <SEP> Từ mường lồng khửn mường khửn",
"viet": "viêm mắt cá <SEP> Từ miền xuôi lên miền ngược"
} |
{
"tay": "Chăng <SEP> Xiên slướng",
"viet": "thòng lọng <SEP> xấu số, phận rủi"
} |
{
"tay": "Chăng ma <SEP> Mjỏn",
"viet": "thòng lọng bắt chó <SEP> lột"
} |
{
"tay": "Chằng <SEP> Đắp",
"viet": "lườm <SEP> ngày cuối cùng của tháng"
} |
{
"tay": "Slong cần tò Chằng căn <SEP> Vai",
"viet": "hai người lườm nhau <SEP> mây, song"
} |
{
"tay": "Chằng chằng <SEP> Lượn Chổi",
"viet": "ầm ầm <SEP> hát lượn đáp lại"
} |
{
"tay": "Khua khước Chằng chằng <SEP> Tỏ",
"viet": "cười nói ầm ầm <SEP> bệnh đau mắt đỏ"
} |
{
"tay": "Chăng <SEP> Bâu mạy bên phùng phàng",
"viet": "cái cân <SEP> lá cây bay lả tả"
} |
{
"tay": "Chăng <SEP> Kí màu",
"viet": "cân <SEP> mưu mẹo"
} |
{
"tay": "Chăng khẩu coóc <SEP> Luây loác",
"viet": "cân thóc <SEP> nhễ nhại"
} |
{
"tay": "Chăng <SEP> Tua mu nẩy liệng Mả khoái",
"viet": "hố sâu ở núi đá <SEP> con lợn này nuôi chóng lớn"
} |
{
"tay": "Vài tốc lù Chăng <SEP> Bản lầu dú quây que",
"viet": "trâu bị sa xuống hố sâu trên núi đá <SEP> Làng mình ở xa quê"
} |
{
"tay": "Chăng nam <SEP> Slắng mì tivi sle giải trí",
"viet": "cân ta <SEP> Tivi là phương tiện giải trí duy nhất"
} |
{
"tay": "Chẳng <SEP> Ỏ, pện le đảy á",
"viet": "lặng <SEP> Ồ, thế thì được rồi"
} |
{
"tay": "Vằng ta Chẳng <SEP> Kiều hăn mốc slẩy bá liện xam:",
"viet": "vực nước ở sông lặng <SEP> Rằng: Sao trong tiết thanh minh"
} |
{
"tay": "Chẳng <SEP> Đỉu đỉu",
"viet": "lắng <SEP> nằng nặc"
} |
{
"tay": "Loảt nà sle non Chẳng coi năm <SEP> Càng pện nè",
"viet": "bừa ruộng chờ bùn lắng sẽ cấy <SEP> Không có gì đâu ạ"
} |
{
"tay": "Chẳng pjam <SEP> Bấu hết pền Nghè lăng",
"viet": "nhạt phèo <SEP> chẳng làm nên trò trống gì"
} |
{
"tay": "Pát nặm phjắc Chẳng pjam <SEP> Cừn văn tạng oóc mừa tập mạ",
"viet": "bát nước rau nhạt phèo <SEP> Ngày đêm trạng ra sân luyện võ"
} |
{
"tay": "Chẳng tứ <SEP> Mác Fường slổm",
"viet": "thừ <SEP> khế chua"
} |
{
"tay": "Dặng Chẳng tứ <SEP> thình mác nẩy slổm lai",
"viet": "đứng thừ người ra <SEP> loại quả này chua quá"
} |
{
"tay": "Chắng <SEP> Slam cần Xày híu",
"viet": "giữ <SEP> ba người đều giỏi"
} |
{
"tay": "Chắng sle <SEP> Cháng kha oóc",
"viet": "giữ lại <SEP> xoạc chân ra"
} |
{
"tay": "Chắng kha khéc dú <SEP> Pín pác Đeng cắm",
"viet": "giữ chân khách lại <SEP> môi đỏ thắm"
} |
{
"tay": "Chắng <SEP> Loà slảng lèo thư càn nặm",
"viet": "cầm <SEP> làm nền nhà phải lấy thăng bằng"
} |
{
"tay": "Chắng lượt <SEP> Chẳn slim pây slon",
"viet": "cầm máu <SEP> nén lòng đi học"
} |
{
"tay": "Chắng <SEP> nhăn khửn keng bấu nhăn lồng nặm",
"viet": "mới <SEP> thà lên dốc cao, không chịu lội nước sâu"
} |
{
"tay": "Chắng mà thâng <SEP> Cáy He̱ cần",
"viet": "mới về tới nơi <SEP> gà nhát người"
} |
{
"tay": "slon dá Chắng chồm ti vi <SEP> Hết Mjạp",
"viet": "học xong mới xem ti vi <SEP> làm dối trá"
} |
{
"tay": "Chắng <SEP> Rườn Đeo cần",
"viet": "vừa <SEP> nhà neo người"
} |
{
"tay": "Te Chắng pây <SEP> Nhị chào",
"viet": "nó vừa đi <SEP> dùi có rãnh"
} |
{
"tay": "Chắng chắng <SEP> Mắn slim",
"viet": "ào ào <SEP> yên tâm"
} |
{
"tay": "Chắng chắng <SEP> Kị hec",
"viet": "ồn ào <SEP> đáy chảo"
} |
{
"tay": "Chắp <SEP> Chai nan",
"viet": "cái hộp <SEP> tai nạn"
} |
{
"tay": "Chắp lao keo <SEP> Nặm noòng cải lai",
"viet": "hộp thuốc lào <SEP> Nước lũ to quá"
} |
{
"tay": "Chắp <SEP> bâư mạy vả pền đin",
"viet": "dính <SEP> lá cây hóa thành đất"
} |
{
"tay": "Pùng Chắp kha <SEP> Moóc nâư chạu nhằng dú tềnh bâư mạy",
"viet": "bùn dính chân <SEP> Sương sớm vẫn còn đọng trên lá cây"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.