translation dict |
|---|
{
"tay": "Chắp <SEP> Bjoóc phông lường",
"viet": "đậu <SEP> Hoa nở rộ"
} |
{
"tay": "Nổc Chắp tềnh cáng mạy <SEP> sliểu nỉ",
"viet": "chim đậu trên cành cây <SEP> mắc nợ"
} |
{
"tay": "Bjoóc phông Chắp mác <SEP> Lủc dải nưng t’ảp bá tốc thang",
"viet": "ra hoa đậu quả <SEP> Một trai con thứ rốt lòng,"
} |
{
"tay": "Chắp <SEP> Mu sleng pạt mẹ",
"viet": "khoanh tay <SEP> lợn đực nhảy cái"
} |
{
"tay": "Chắp mừ nả ấc <SEP> Đướn",
"viet": "khoanh tay trước ngực <SEP> thức giấc"
} |
{
"tay": "Chắp che <SEP> tốp tu",
"viet": "vỏ bào <SEP> gõ cửa"
} |
{
"tay": "Chắp xặp <SEP> Nắc dựt",
"viet": "sửa soạn <SEP> nặng trịch"
} |
{
"tay": "Chắp xặp slửa khóa <SEP> Thúa pán",
"viet": "sửa soạn quần áo <SEP> đỗ ván"
} |
{
"tay": "Chắp xặp <SEP> Khóp",
"viet": "chuẩn bị <SEP> kín"
} |
{
"tay": "Chắp xặp pây háng <SEP> Rườn Nấy",
"viet": "chuẩn bị đi chợ <SEP> nhà này"
} |
{
"tay": "Chặp <SEP> Nhắc nhau",
"viet": "chồng, xấp <SEP> kêu ca, phàn nàn"
} |
{
"tay": "Chặp sléc <SEP> Nhan vài",
"viet": "chồng sách <SEP> ghẻ trâu"
} |
{
"tay": "Chặp chỉa <SEP> Quạng",
"viet": "xấp giấy <SEP> vướng"
} |
{
"tay": "chắt <SEP> ke cò cáy",
"viet": "đánh chắt <SEP> cắt cổ gà"
} |
{
"tay": "Chắt <SEP> Rương lỏng, bấu chắc",
"viet": "bịt <SEP> Lỏng, không chắc"
} |
{
"tay": "Chắt lù đươn cằn nà <SEP> bóp nà",
"viet": "bịt lỗ giun bờ ruộng <SEP> bừa ruộng"
} |
{
"tay": "Chắt <SEP> Hang pjên",
"viet": "rào <SEP> cái roi"
} |
{
"tay": "Chắt tàng <SEP> Rệnh",
"viet": "rào đường đi <SEP> dùng hết sức"
} |
{
"tay": "Chăt <SEP> Ngần",
"viet": "tắc <SEP> bạc tiền"
} |
{
"tay": "Chăt châu <SEP> Quảng xoác",
"viet": "tắc hơi thở <SEP> rộng rãi"
} |
{
"tay": "Chẩn tịnh <SEP> Tình nghĩa chang bản ca rại ý nghĩa",
"viet": "chắc chắn <SEP> Tình làng nghĩa xóm thật đáng quý"
} |
{
"tay": "Phuối hẩu Chẩn tịnh <SEP> Noọng ơi, hẩư chài tuộng hang",
"viet": "nói cho chính xác <SEP> Chào em, cho anh gọi món"
} |
{
"tay": "Chẩn xình <SEP> thá năng",
"viet": "quả thật <SEP> xước da"
} |
{
"tay": "Chẩn xình pây háng lẹ cạ căn đuổi <SEP> Năng chính bẩu lao Ngàu pay",
"viet": "quả thật đi chợ thì bảo nhau với <SEP> ngồi ngay không sợ lệch bóng"
} |
{
"tay": "Châng <SEP> Luồm đin sle",
"viet": "cân nhau <SEP> vùi đất để đấy"
} |
{
"tay": "Háp khẩu pạng nắc pạng nẩư, bấu Châng căn <SEP> Khít",
"viet": "gánh thóc bên nặng bên nhẹ không cân nhau <SEP> khít"
} |
{
"tay": "Châng <SEP> Fứ Mục",
"viet": "xứng đôi <SEP> hỉ mũi"
} |
{
"tay": "Chập <SEP> Cần Mốc rung slon đảy khoái",
"viet": "gặp <SEP> người sáng dạ học nhanh biết"
} |
{
"tay": "Chập căn chang háng <SEP> Cúa slon nọi dú quây tu sle mì thuổn đét rung",
"viet": "gặp nhau giữa chợ <SEP> Cái bàn học nhỏ được đặt gần cửa sổ để có đủ ánh sáng"
} |
{
"tay": "Ni slưa Chập ma nuầy <SEP> Nắm chắc",
"viet": "tránh hổ gặp sói <SEP> không biết"
} |
{
"tay": "Chập đây <SEP> Năng xe tàng búp báp slặc slạu chếp đúc đang",
"viet": "gặp may <SEP> đi xe đường xấu xóc nảy đau hết mình mẩy"
} |
{
"tay": "Chập rại <SEP> Slam, đoàn kết giúp chướng chực phong tục Sli Lượn",
"viet": "gặp rủi <SEP> Thứ ba, đoàn kết giúp giữ gìn bản sắc văn hóa"
} |
{
"tay": "Chẩu <SEP> Slác mừ",
"viet": "chủ <SEP> chày giã bằng tay"
} |
{
"tay": "Chẩu rườn <SEP> Cò cặp",
"viet": "chủ nhà <SEP> sưng a mi đan"
} |
{
"tay": "Chẩu rườn hứa phéc, po khéc ngám vừa <SEP> Nả táng",
"viet": "chủ nhà vã mồ hôi, người ngoài làm vừa sức <SEP> ngõ"
} |
{
"tay": "Chẩu <SEP> Nhuốt tứn Nhôm nhôm",
"viet": "mình <SEP> râu mọc tua tủa"
} |
{
"tay": "Chẩu táng hết <SEP> Chin Cot",
"viet": "mình tự làm cho mình <SEP> ăn hết"
} |
{
"tay": "Châu <SEP> Me liệng cáy",
"viet": "dìu dắt <SEP> Mẹ nuôi gà"
} |
{
"tay": "Châu pú ké pây tàng <SEP> Mốc dác mòn lăng tố Đây chin",
"viet": "dìu dắt ông già đi đường <SEP> bụng đói cái gì cũng ngon"
} |
{
"tay": "Chậu <SEP> Phúc",
"viet": "cái dậu <SEP> cây dọc mùng"
} |
{
"tay": "Chậu khẩu slan <SEP> Dẻng lồm",
"viet": "dậu gạo <SEP> phơi gió"
} |
{
"tay": "Châu <SEP> Roạt",
"viet": "hơi, hơi thở <SEP> san sát"
} |
{
"tay": "Au Châu <SEP> nựa Slâư",
"viet": "thở <SEP> da xanh xao"
} |
{
"tay": "Bắt Châu <SEP> Đút lao Mạp mạp",
"viet": "tắc thở <SEP> hút thuốc phì phèo"
} |
{
"tay": "Hết bấu lập au Châu <SEP> Nặm quẳn lồng tọ",
"viet": "làm không kịp thở <SEP> nước xoáy xuống cống"
} |
{
"tay": "Châu cò <SEP> Nặm Đặc lai, pải thêm nặm cắt",
"viet": "tấm lòng <SEP> Nước đặc lắm, phải thêm nước lã"
} |
{
"tay": "Châu cò chếp điếp <SEP> Vạ hẩư bản quê luôn luôn le ti pây mà bình yên",
"viet": "tấm lòng da diết <SEP> Và để làng quê mãi là chốn đi về bình yên"
} |
{
"tay": "Châu fù <SEP> Quẩy",
"viet": "nông nổi, thiếu chín chắn <SEP> phá"
} |
{
"tay": "Chầu <SEP> Đảy á, khỏi mà ngai lố",
"viet": "lễ <SEP> Được ạ, tôi sang ngay đây"
} |
{
"tay": "Khươi Chầu tái <SEP> vặp đăm chang vằng",
"viet": "rể biếu lễ mẹ vợ <SEP> ngụp lặn dưới vực"
} |
{
"tay": "Chậu <SEP> toỏng sléc",
"viet": "phục dịch <SEP> đóng sách"
} |
{
"tay": "Chậu nặm <SEP> Khót",
"viet": "phục dịch nước nôi <SEP> ra quả"
} |
{
"tay": "Lục Chậu <SEP> Tân hẩư tón nâng",
"viet": "người phục dịch <SEP> nện cho một trận"
} |
{
"tay": "Chậu <SEP> Bử bí",
"viet": "đưa <SEP> lắp"
} |
{
"tay": "Chậu chỉa <SEP> Háu",
"viet": "đưa thư, giấy má <SEP> sủa"
} |
{
"tay": "Chậu chọ <SEP> Khẩu ngài bản ca rại đây",
"viet": "phục dịch, hầu hạ <SEP> Bữa cơm quê thật đậm đà"
} |
{
"tay": "Chầy <SEP> khay slim",
"viet": "thôi <SEP> chân thành"
} |
{
"tay": "mì sloong cần Chầy <SEP> Pá pây Bản Chang",
"viet": "có hai người thôi <SEP> Bác đi Bản Chang"
} |
{
"tay": "Chầy lá <SEP> rọi au",
"viet": "thôi mà <SEP> xâu lấy"
} |
{
"tay": "Nhằng chạu Chầy lá <SEP> bom đếch pin mạy",
"viet": "còn sớm thôi mà <SEP> khích trẻ trèo cây"
} |
{
"tay": "Chầy lọ <SEP> Mạy tắc Bjốp bjốp",
"viet": "thôi à <SEP> cây gãy đôm đốp"
} |
{
"tay": "Chẳng slam pi Chầy lọ <SEP> Nắm chư̱",
"viet": "mới ba năm thôi à <SEP> không phải"
} |
{
"tay": "che <SEP> Chồm fằng đảy mừa nèn",
"viet": "chê <SEP> phấn khởi được về ăn tết"
} |
{
"tay": "che căn <SEP> Slấc Mị slua",
"viet": "chê nhau <SEP> giặc Mĩ thua"
} |
{
"tay": "Phôn Chè chè <SEP> Tua cáy xọt chỏ",
"viet": "mưa tầm tã <SEP> con gà đi tong"
} |
{
"tay": "Mác chẻ slau <SEP> Pú ké bẻo pây ựt ạt",
"viet": "cà chua <SEP> ông già béo đi lặc lè"
} |
{
"tay": "Mác chẻ khưa <SEP> Càng",
"viet": "cà tím <SEP> cằm"
} |
{
"tay": "che <SEP> đuc Vả pền phon",
"viet": "ngâm <SEP> xương biến hóa thành vôi"
} |
{
"tay": "che chang nặm <SEP> Cái kha khửn tắng",
"viet": "ngâm dưới nước <SEP> gác chân lên ghế"
} |
{
"tay": "che phon <SEP> slỉ mình cháu nước",
"viet": "tôi vôi <SEP> liều mình cứu nước"
} |
{
"tay": "chen <SEP> Cừn vằn tưởi hẩư tổng noọng đây",
"viet": "rán <SEP> Ngày đêm tưới mát cánh đồng em"
} |
{
"tay": "Pẻng chen <SEP> Chin phuối Chốc chác",
"viet": "bánh rán <SEP> ăn nói bỗ bã"
} |
{
"tay": "chen pja <SEP> Nhằng ăn nẩy nẹ ?",
"viet": "rán cá <SEP> Nấu nó lên như thế nào ạ ?"
} |
{
"tay": "chèn <SEP> Pâu",
"viet": "tiền <SEP> bâu, bu"
} |
{
"tay": "Mì ngần mì chèn <SEP> Noọng slao của chài lẹ cần pền rừ",
"viet": "có bạc có tiền <SEP> em gái anh là người như thế nào"
} |
{
"tay": "chèn <SEP> tộc cái thau",
"viet": "đồng cân <SEP> giật sợi dây"
} |
{
"tay": "chèn kim nâng <SEP> Boong hây cần slon dưởng tinh cằm phuối cúa cần khác",
"viet": "một đồng cân vàng <SEP> Chúng ta nên học cách lắng nghe ý kiến của người khác một cách tôn trọng"
} |
{
"tay": "chèn <SEP> Nhạn kỉnh",
"viet": "rau má <SEP> kính mắt"
} |
{
"tay": "íp phjắc chèn <SEP> Bứa ngau",
"viet": "hái rau má <SEP> chán ngán"
} |
{
"tay": "Chèn mồm <SEP> Cẩn diếu",
"viet": "tiền tử tuất <SEP> cần thiết"
} |
{
"tay": "chen <SEP> Slưởng cạ pây slon tọ thi bấu đảy",
"viet": "rẻ <SEP> Định là đi học nhưng thi không đạt"
} |
{
"tay": "Cúa chen <SEP> Xe ô tô hưa fiệc pây mà tàng rì pền khoái vạ thuận tiện hơn",
"viet": "đồ rẻ tiền <SEP> Ô tô giúp việc đi lại đường dài trở nên nhanh chóng và thuận tiện hơn"
} |
{
"tay": "chen <SEP> Quân pải au pây t’án",
"viet": "coi thường <SEP> Bồ quân phải mang đi chôn"
} |
{
"tay": "Chen slướng <SEP> mạy chang ti",
"viet": "phận hèn <SEP> cây đặc ruột"
} |
{
"tay": "chẻn <SEP> Rèo tàng cáu",
"viet": "cái chén <SEP> theo lối cũ"
} |
{
"tay": "chẻn meng <SEP> chòn quá pá nhả",
"viet": "cái chén bằng sứ <SEP> luồn qua đám cỏ"
} |
{
"tay": "cheng <SEP> da thỏ",
"viet": "tranh, tranh giành <SEP> thuốc địa phương"
} |
{
"tay": "Tò cheng <SEP> Tua tầu mèng thương",
"viet": "tranh nhau <SEP> ong chúa"
} |
{
"tay": "cheng đin nà <SEP> Chổng chảng",
"viet": "tranh giành ruộng đất <SEP> chịu đựng"
} |
{
"tay": "Cheng chám <SEP> Hẹn",
"viet": "tranh thủ <SEP> thời hạn"
} |
{
"tay": "Cheng cháp <SEP> Nhị",
"viet": "xâm chiếm <SEP> cái dùi nhỏ"
} |
{
"tay": "Cheng quây <SEP> Nặm lìn khảu rườn",
"viet": "sai lệch <SEP> nhà có nước máng"
} |
{
"tay": "chéng <SEP> Khẩu Ngà phjoóc, oóc Ngà lếch",
"viet": "tranh ảnh <SEP> vào hom bằng lạt ra hom bằng sắt"
} |
{
"tay": "Bâu chéng <SEP> Chin khẩu Đai",
"viet": "bức họa <SEP> ăn cơm không"
} |
{
"tay": "cheo <SEP> Cái tậu toòng",
"viet": "pha, hòa <SEP> cây gậy nhẵn bóng"
} |
{
"tay": "Da cheo nặm thương <SEP> Noóc mò",
"viet": "thuốc hòa nước đường <SEP> gợn sóng"
} |
{
"tay": "chèo <SEP> Dắc dử",
"viet": "dong dỏng <SEP> thập thò"
} |
{
"tay": "Đang chèo <SEP> nghé mác slắc dú cáng mạy",
"viet": "người dong dỏng cao <SEP> quả rơi bị mắc ở cành cây"
} |
{
"tay": "chéo chéo <SEP> Tỉnh",
"viet": "leo lét <SEP> đối chọi"
} |
{
"tay": "Chế <SEP> Nắm đảy đé đẩn hâu hêt fiệc dày",
"viet": "thế <SEP> không được cưỡng bức người ta làm việc xấu"
} |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.